wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 10

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?

a)

kg/s

b)

m/s

c)

kg.m/s

d)

kg/m.s

2.

Kéo một vật chuyển động một đoạn đường S, bằng 1 lực kéo F, hợp với đoạn đường S một góc. Công thức tính công cơ học của vật là

a)

A=FscosαA=Fs\cos\alpha

b)

A=FssinαA=Fs\sin\alpha

c)

A=FstanαA=Fs\tan\alpha

d)

A=FsαA=Fs\alpha

3.

Khi một vật có khối lượng m , chuyển động với vận tốc v. Động năng của vật được tính theo công thức :

a)

Wđ=2mvW_đ=2mv

b)

Wđ=mv2W_đ=mv^2

c)

Wđ=12mvW_đ=\frac{1}{2}mv

d)

Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2

4.

Chọn câu sai :Động năng của vật là dạng năng lượng vật có được do

a)

Vật chuyển động thẳng

b)

Vật đang đứng yên

c)

Vật chuyển động nhanh

d)

Vật chuyển động chậm

5.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

a)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2

b)

Là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái đất

c)

Phụ thuộc vào độ cao của vật so với Trái đất

d)

Được xác định bằng biểu thức Wt = mgz

6.

Một con lắc lò xo có độ cứng K=200 N/m, treo thẳng đứng gắn một vật nặng vào lò xo làm nó giãn ra một đoạn Δl=0,05m\Delta l=0,05m , Tìm thế năng đàn hồi của vật

a)

5 (J)

b)

0,25 (J)

c)

10 (J)

d)

0,5 (J)

7.

Điền từ vào chổ trống : Định luật bảo toàn cơ năng trọng trường. Khi một vật chuyển động trong trọng trường, cơ năng của vật được bảo toàn khi vật ................

a)

Chỉ chịu tác dụng trọng lực

b)

Chịu tác dụng của trọng lực

c)

Chịu tác dụng lực đàn hồi

d)

Chịu tác dụng của lực cản

8.

Biểu thức nào sau đây là tính cơ năng trọng trường

a)

W=12mv2+K(Δl)2W=\frac{1}{2}mv^2+K\left(\Delta l\right)^2

b)

W=12mv2+12mgzW=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}mgz

c)

W=12mv2+12K(Δl)2W=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}K\left(\Delta l\right)^2

d)

W=12mv2+mgzW=\frac{1}{2}mv^2+mgz

9.

Một vật có khối lượng là 2kg đang rơi tự do ở độ cao 15m, v0 = 0, g=10m/s2. Tính cơ năng của vật

a)

300(J)

b)

150(J)

c)

40 (J)

d)

3 (J)

10.

Một lò xo có độ cứng là K= 200 N/m , vật nặng là m = 0,5 kg. Tìm cơ năng đàn hồi của lò xo tại vị trí Δl=0,05m\Delta l=0,05m  

  vận tốc v0 = 2 m/s

a)

11 (J)

b)

1,25 (J)

c)

1 (J)

d)

1, 5 (J)

11.

Điền từ vào chổ trống : “ Chất khí có các phân tử khí được coi là ………. chỉ tương tác khi ……….gọi là khí lí tưởng “

a)

chất điểm, va chạm

b)

chất điểm, hút nhau

c)

nguyên tử, hút nhau

d)

nguyên tử, va chạm

12.

Phát biểu nào sao đây là đúng với nội dung định luật Bôilơ-Mariốt ?

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Trong quá trình đẳng áp của một khối lượng khí xác định, áp suất và thể tích là một hằng số.

c)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí xác định, tích của áp suất và thể tích là một hằng số

d)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích

13.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi- lơ-Ma-ri-ốt?

a)

p1p2=V1V2\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_1}{V_2}

b)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}

c)

pVp\approx V

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

14.

Một lượng khí có thể tích là 10 lít, áp suất là 4 atm được bơm vào bình chứa 5 lít thì có áp suất là bao nhiêu:

a)

2 atm

b)

8 atm

c)

1 atm

d)

45 atm

15.

Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có :

a)

Thể tích của chất khí không đôi

b)

Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

Áp suất của chất khí không đổi

d)

Tích p.V là hằng số

16.

Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

pT=const\frac{p}{T}=const

b)

p1T1=p2T2p_1T_1=p_2T_2

c)

pV=const\frac{p}{V}=const

d)

VT=const\frac{V}{T}=const

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

18.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu :

a)

2 atm

b)

1 atm

c)

4 atm

d)

3 atm

19.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

a)

p1V2T1=p2V1T2\frac{p_1V_2}{T_1}=\frac{p_2V_1}{T_2}

b)

pTV=const\frac{pT}{V}=const

c)

VTp=const\frac{VT}{p}=const

d)

p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

20.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:

a)

thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất

c)

thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích tỉ lệ thuận với áp suất