wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

rung chuông vàng

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khi độ dài cạnh của một hình lập phương gấp lên 3 lần thì diện tích xung quanh gấp lên bao nhiêu lần?



(a)  

2.

25 tấn 4kg = …………..tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …



(a)  

3.

Khi bán kính của hình tròn gấp lên 4 lần thì diện tích gấp lên mấy lần?



(a)  

4.

Lãi suất tiết kiệm là 0,75% một tháng. Bạn Nam gửi tiết kiệm 2000000 đồng. Số tiền lãi sau một tháng là …………..đồng.



(a)  

5.

Có bao nhiêu số nhỏ hơn 100 chia hết cho 5?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

6.

Khoảng thời gian từ 11 giờ 45 phút đến 19 giờ kém 15 là:

a)

405 phút

b)

420 phút

c)

435 phút

7.

Tìm số tự nhiên x biết: 41,245 < x < 42,247

a)

41

b)

41,246

c)

42

8.

Tam giác ABC có diện tích 24 cm2, độ dài đáy 6 cm. Chiều cao của tam giác đó là ... cm.

a)

4

b)

6

c)

8

9.

Giá trị của biểu thức 1320 x 100 là:

a)

1320

b)

13200

c)

132000

d)

1320000

10.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 yến = … kg

a)

400

b)

40000

c)

40

d)

4000

11.

Số nào trong các số sau đây chia hết cho 2?

a)

41683

b)

11332

c)

20461

d)

68039

12.

356 : … = 3560 . Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

10

b)

100

c)

0,1

d)

0,001

13.

m : 0,125 : 8 = m : … . Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

0

b)

1

c)

4

d)

64

14.

Một thanh sắt dài 0,75m cân nặng 18kg. Thanh sắt cùng loại dài 1m thì nặng:

a)

24kg

b)

18kg

c)

20kg

d)

16kg

15.

Tính bằng cách thuận tiện:

296,03 x 84,5 + 296,03 x 40,5 - 25 x 296,03

(a)  

16.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 2 ha 4m2 = …ha là

a)

20004

b)

2004

c)

2,0004

d)

2,004

17.

23,56 + 201 =

a)

2245,6

b)

2,2456

c)

22,456

d)

224,56

18.

Tính nhanh

6,778  x  99  +  6,778

a)

6,778

b)

67,78

c)

677,8

d)

6778

19.

Điền vào các chỗ trống sau: 538cm2 = …dm2 … cm2

a)

A. 53 dm2 8 cm2

b)

A. 50 dm2 38 cm2

c)

A. 530 dm2 8 cm2

d)

A. 5 dm2 38 cm2

20.

Giá trị của biểu thức sau :

( m : 1 - m x 1) : ( m x 2008 + m + 2008)

(a)  

21.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

23.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

24.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

25.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

26.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

27.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

29.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

30.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

31.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

32.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

33.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

34.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

36.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

37.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

38.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

39.

"d" là kí hiệu của gì?

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

40.

"r" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính của hình tròn

b)

Đường kính của hình tròn

c)

Diện tích của hình tròn

d)

Chu vi của hình tròn

41.

Chu vi của hình tròn có đường kính 2cm là:

a)

3,14cm

b)

6,28cm

c)

12,56cm

d)

45,12cm

42.

Khi chuyển dấu phẩy của một số thập phân sang trái 2 hàng thì số đó thay đổi thế nào?

a)

A. Giảm đi 10 lần

b)

B. Gấp lên 10 lần

c)

C. Giảm đi 100 lần

d)

D. Gấp lên 100 lần

43.

Tìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 8dam2 200dm2 = ...  m28dam^2\ 200dm^2\ =\ ...\ \ m^2  

a)

A. 80 200                        

b)

B. 8020                         

c)

C. 802                   

d)

D. 82

44.

Cho dãy số: 2; 5; …; 23; 47; 95

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 10

d)

D. 11

45.

2 ngày 3 giờ = …. giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

(a)  

46.

6 tạ 50 kg = .............kg

a)

65

b)

605

c)

650

d)

6500

47.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 24 m2 , chiều rộng là 4m. Chiều dài mảnh đất là:

(a)  

48.

12+12=.........\frac{1}{2}+\frac{1}{2}=.........  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

11  

d)

23\frac{2}{3}  

49.

Tổng của 11+12+13+14+86+87+88+89 bằng

a)

300

b)

400

c)

450

d)

500

50.

Trong hình có tất cả

bao nhiêu hình vuông?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

51.

Chọn hình thích hợp bên dưới thay vào dấu “?”

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Bình nào sẽ đầy nước trước?

a)

1

b)

2

c)

7

d)

5

e)

3

53.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

54.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

55.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

56.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

57.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

58.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

59.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

60.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

61.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

62.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

63.

Chữ số 6 trong số 87,653 có giá trị là:

a)

60

b)

6

c)

610\frac{6}{10}

d)

6100\frac{6}{100}

64.

Số 0,25 dm3 đọc là:

a)

Không phẩy năm đề-xi-mét khối.

b)

Không phẩy hai mươi lăm đề-xi-mét khối.

c)

Không phẩy năm mươi hai đề-xi-mét khối.

d)

Không phẩy hai trăm linh năm đề-xi-mét khối.

65.

Phân số sau  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

38\frac{3}{8}  

a)

0,375%

b)

3,75 %

c)

37,5%

d)

375%

66.

32% của 450kg là :

a)

114

b)

124

c)

134

d)

144

67.

địa chỉ trang web nào đúng

a)

www.violympic

b)

www.violympic.vn