wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AQ_ Cô Thị tuần 24 lớp 2A

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các con vật đến thăm bờ tre?

a)

cò bạch, hươu, bói cá, chim cu, ếch

b)

cò bạch, bồ nông, bói cá, chim cu

c)

cò bạch, diều hâu, bói cá, chim cu, ếch

d)

cò bạch, bồ nông, bói cá, chim cu, ếch

2.

Câu thơ nào thể hiện niềm vui của tre khi được đón khách?

a)

Suốt ngày đón khách

b)

Hạ cánh reo mừng

c)

Tre chợt tưng bừng

Nở đầy hoa trắng

d)

Tre rất vui mừng được đón khách

3.

Câu: "Chú bé tí xíu." viết theo mẫu câu nào?

a)

câu nêu đặc điểm

b)

câu nêu hoạt động

c)

câu giới thiệu

d)

không theo mẫu nào

4.

Trong bài, ai là người đặt tên cho các loài cây?

a)

Trời

b)

Đất

c)

Bà tiên

d)

Ông Bụt

5.

Cây thì là có đặc điểm gì?

a)

dáng mảnh khảnh, lá nhỏ xíu

b)

dáng mập mạp

c)

lá to và dày

d)

dáng cao lớn

6.

Cây thì là không thể thiếu trong các món ăn từ thực phẩm nào?

a)

b)

c)

d)

lợn

7.

Từ nào có nghĩa là "cao, gầy, nhỏ, trông có vẻ yếu ớt"?

a)

mảnh khảnh

b)

đậm đà

c)

sừng sững

d)

cao lớn

8.

Từ nào không phải tên gọi một loại cây?

a)

thì là

b)

tía tô

c)

mùi tàu

d)

sao kim

9.

Số nào là số lớn nhất?

a)

350

b)

230

c)

410

d)

400

10.

390 ......... 930

a)

>

b)

<

c)

=

11.

10 chục = .........?

a)

10

b)

1000

c)

100

d)

200

12.

100 đơn vị = ......

a)

10

b)

100

c)

200

d)

1000

13.

Số bé nhất là trong các số: 730, 310, 370, 130 là:

a)

730

b)

310

c)

370

d)

130

14.

Con gấu nặng nhất là:

a)

Gấu trắng

b)

Gấu nâu

c)

Gấu xám

15.

68 gồm

a)

6 chục 0 đơn vị

b)

6 chục 8 đơn vị

c)

8 chục 6 đơn vị

d)

8 chục 0 đơn vị

16.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

450 .... 550

a)

=

b)

>

c)

<

17.

Phát biểu nào sai ?

a)

700  <  900

b)

460  >  640

c)

890  >  800

d)

530 = 500 + 30

18.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 50, 30, 40, 100

b)

20, 50. 60. 80, 100

c)

20, 10, 40, 50, 70

d)

70, 80, 90, 20, 100

19.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

10, 50, 30, 40, 100

b)

20, 50. 60. 80, 100

c)

100, 90, 40, 20, 10

d)

100, 70, 80, 90, 20,

20.

Số tròn chục bé hơn 70 và lớn hơn 50 là?

a)

90

b)

80

c)

60

d)

50

21.

Đâu là phép so sánh đúng?

a)

30 < 30

b)

40 < 30

c)

40 > 30

d)

40 < 40

22.

Số?

a)

400

b)

320

c)

300

d)

330

23.

Số chín mươi được viết là 90, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các số bốn mươi, bảy mươi, hai mươi lần lượt được viết là:

a)

4, 7, 2

b)

14, 17, 12

c)

40, 70, 20

25.

Đâu là cách viết của các số chục: hai chục, năm chục, bảy chục?

a)

20, 50, 70

b)

20, 5, 70

c)

2, 50, 70

26.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 30,10,70.

a)

30,10,70.

b)

10,50,30.

c)

10,30,50.

27.

Dãy số gồm các số tròn chục?

a)

10, 15, 20, 30

b)

5, 10, 15, 20

c)

40, 80, 90, 70

28.

Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu sau:

" Bộ lông của chú cún con .........................."

a)

trắng tinh, mềm mại

b)

tươi tốt

c)

dễ thương

d)

nhanh nhẹn

29.

Em bé.......................................

Điền từ nào sau đây để tạo thành câu nêu đặc điểm

a)

tập đi

b)

mũm mĩm

c)

ăn cháo

d)

chơi búp bê

30.

Tìm các từ chỉ sự vật

a)

Bông hoa

b)

uống nước

c)

cái gối

d)

yên tĩnh

31.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

32.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

34.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

35.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

36.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

37.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

38.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

1 giờ

c)

11 giờ

d)

2 giờ

39.

Lớp học năng khiếu bắt đầu vào 4 giờ chiều. Bạn nào đi học đúng giờ?

a)

Mai

16 giờ

b)

Vân

15 giờ

c)

Nam

14 giờ

d)

Phong

17 giờ

40.

Đâu là lời khen ?

a)

Này, vào đội tớ nhé!

b)

Vào đội tớ đi!

c)

Cậu giỏi quá!