wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình học 7. BTVN: Tính chất ba trung tuyến của tam giác

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cho G là trong tâm tam giác MNP với đường trung tuyến MI. Câu nào sau đây đúng?

a)

MGMI=13\frac{MG}{MI}=\frac{1}{3}

b)

GIMI=13\frac{GI}{MI}=\frac{1}{3}

c)

MGGI=3\frac{MG}{GI}=3

d)

GIMG=23\frac{GI}{MG}=\frac{2}{3}

2.

Cho ΔABC có hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại O. Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm của OA và OB. Câu nào sáu đây sai?

a)

EF=MN

b)

EF//MN

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

3.

Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuến AM.Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD=MA.

a)

BD//AC

b)

CD//AB

c)

AD=BC

d)

Cả ba đáp án đều đúng

4.

Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM và CN. Nếu BM=CN thì ΔABC là tam giác gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

5.

Chọn câu sai.

a)

Trong một tam giác có ba đường trung tuyến

b)

Các đường trung tuyến của tam giác cắt tại một điểm

c)

Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó

d)

Một tam giác có hai trọng tâm

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: “Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ________ độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy”

a)

23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

3

d)

2

7.

Tam giác ABC có trung tuyến AM = 9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn AG là

a)

4,5cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

4cm

8.

Cho tam giác ABC vuông ở A có AM là trung tuyến. Vẽ đường cao MH của tam giác AMC và đường cao MK của tam giác AMB. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

MA=MB=MC

b)

MH là trung trực của AC

c)

MK là trung trực của AB

d)

AM ⊥ HK

9.

Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Khi đó

a)

GM=GN

b)

GM=13GBGM=\frac{1}{3}GB

c)

GN=12GCGN=\frac{1}{2}GC

d)

GB=GC

10.

Cho tam giác ABC cân. Biết AB=AC=10cm, BC=12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là

a)

22cm

b)

2cm

c)

8cm

d)

6cm

11.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác. Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

4cm, 5cm, 8cm

b)

3cm, 6cm, 12cm

c)

5cm, 6cm, 10cm

d)

11cm, 15cm, 21cm

12.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác.

a)

3cm, 5cm, 7cm

b)

4cm, 5cm, 6cm

c)

2cm, 5cm, 7cm

d)

3cm, 6cm, 5cm

13.

Cho ΔABC\Delta ABC , em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau

a)

AB+BC>ACAB+BC>AC  

b)

BCAB<ACBC-AB<AC  

c)

BCAB<AC<BC+ABBC-AB<AC<BC+AB  

d)

ABAC>BCAB-AC>BC  

14.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác.

a)


3cm, 5cm, 7cm3cm,\ 5cm,\ 7cm

b)

4cm, 5cm, 6cm4cm,\ 5cm,\ 6cm

c)

2cm, 5cm, 7cm2cm,\ 5cm,\ 7cm

d)

3cm, 6cm, 5cm3cm,\ 6cm,\ 5cm

15.

Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 4cm; 6cm

b)

3cm; 4cm; 5cm

c)

5cm; 8cm; 11cm

d)

6cm; 7cm; 12cm

16.

Độ dài hai cạnh của một tam giác là 4cm và 12cm. Trong các số đo sau đây, số đo nào là độ dài thứ ba của tam giác đó

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

d)

9cm

17.

So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB=5cm, BC=5cm, AC=3cm.

a)

A=B>C

b)

A=C>B

c)

B=C>A

d)

A=C<B

18.


Cho ΔABC\Delta ABC  có cạnh  AB=1cmAB=1cm  và cạnh  BC=4cmBC=4cm . Tính độ dài cạnh  ACAC   biết độ dài cạnh  ACAC   là một số nguyên

a)

1cm1cm  

b)

2cm2cm  

c)

3cm3cm  

d)

4cm4cm  

19.

Cho ΔABC,\Delta ABC, chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

AB+BC>ACAB+BC>AC  

b)

BCAB<ACBC-AB<AC  

c)

BCAB<AC<BC+ABBC-AB<AC<BC+AB  

d)

ABBC>ACAB-BC>AC  

20.

Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 4cm4cm8cm.8cm. Chu vi của tam giác đó là:

a)

16cm16cm  

b)

20cm20cm  

c)

20cm220cm^2  

d)

16cm216cm^2  

21.

Cho tam giác EHK có: EH < EK, EF ⊥ HK tại F. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

FH=FK

b)

FH>FK

c)

FH<FK

22.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

23.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

c - g - c

b)

c - c - c

c)

g - c - g

d)

g - g - g

24.

a)

AC = DF

b)

\angle A = \angle D

c)

undefinedB = undefinedE

d)

undefinedC = undefinedF

25.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

26.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

27.

Nếu  ΔABE\Delta ABE  và  ΔACF\Delta ACF  có  AB=AC; AE=AF; BE=CFAB=AC;\ AE=AF;\ BE=CF  thì hai tam giác đã cho bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

cạnh - cạnh - cạnh

b)

cạnh - góc - cạnh

c)

cóc - cạnh góc

d)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

28.

a)

ΔABM = ΔACM (g.c.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\ \left(g.c.g\right)

b)

ΔABM = ΔAMC (c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c.c.c\right)

c)

ΔABM = ΔACM(c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.c.c\right)

d)

ΔABM = ΔACM(c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.g.c\right)

29.

a)

ΔABM = ΔAMC (c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c.g.c\right)

b)

ΔABM = ΔACM(g.c.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(g.c.g\right)

c)

ΔABM = ΔACM (g.g.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\ \left(g.g.g\right)

d)

ΔABM = ΔACM(c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.g.c\right)

30.

Hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh góc cạnh khi

a)

Hai cạnh bằng nhau và 1 góc bằng nhau

b)

Hai cạnh bằng nhau và 1 góc đối diện bằng nhau

c)

Hai cạnh bằng nhau và 1 góc xen giữa bằng nhau

d)

Hai góc bằng nhau và 1 cạnh xen giữa bằng nhau

31.

a)

ΔABO = ΔCDO (c.c.c)\Delta ABO\ =\ \Delta CDO\ \left(c.c.c\right)

b)

ΔABO=ΔCDO(g.c.g)\Delta ABO=\Delta CDO\left(g.c.g\right)

c)

ΔABO=ΔDOC(g.c.g)\Delta ABO=\Delta DOC\left(g.c.g\right)

d)

ΔABO=ΔCDO(c.g.c)\Delta ABO=\Delta CDO\left(c.g.c\right)