wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 5

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Số 0,25 dm3 đọc là:

a)

Không phẩy năm đề-xi-mét khối.

b)

Không phẩy hai mươi lăm đề-xi-mét khối.

c)

Không phẩy năm mươi hai đề-xi-mét khối.

d)

Không phẩy hai trăm linh năm đề-xi-mét khối.

2.

32% của 450kg là :

a)

114

b)

124

c)

134

d)

144

3.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 2,4cm, chiều cao 6cm?

a)

261

b)

621

c)

216

d)

162

4.

Nếu bán kính của hình tròn tăng 4 lần thì chu vi của hình tròn tăng bao nhiêu lần?

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

16 lần

d)

32 lần

5.

Một hình thang có diện tích 56 cm2cm^2 ; chiều cao 7cm; đáy bé 7,5cm. Đáy lớn của hình thang đó là:

a)

9,5cm

b)

8,5cm

c)

7,5cm

d)

0,5cm

6.

Người ta ghép các hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm thành một hình lập phương lớn có cạnh 6cm. Sau đó người ta sơn 6 mặt ngoài của hình lập phương lớn. Hỏi có bao nhiêu hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm được sơn 2 mặt?

a)

8 hình lập phương nhỏ

b)

36 hình lập phương nhỏ

c)

48 hình lập phương nhỏ

d)

96 hình lập phương nhỏ

7.

Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 24m, hình có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

a)

20m2

b)

24m2

c)

36m2

d)

48m2

8.

15% số thóc mẹ mua là 30kg. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu kg thóc?

a)

45kg

b)

90kg

c)

100kg

d)

200kg

9.

Câu 1. Công thức nào thể hiện đúng tính chất kết hợp của phép cộng?

a)

A. a + b + c = a + (b + c)

b)

B. a + b + c = (a + b) + c

c)

C. (a + b) + c = a + (b + c)

10.

Câu 4. Trong bài tìm X, ta có X + a = b thì X = ?

a)

A. b + a

b)

B. b - a

c)

C. a - b

11.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?

a)

Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song

b)

Tứ giác có các cặp cạnh song song

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

12.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

13.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

14.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
15.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

16.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

17.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

18.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:

a)

6,88 m2

b)

3,6m2

c)

3,44m2

d)

8,6m2

19.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

20.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

21.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

22.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

23.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

24.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

25.

a)
b)
26.

Số?

1, 3, 5, ... , 9

a)

6

b)

7

c)

8

27.

3 gồm ... và ...

a)

1 và 2

b)

1 và 4

c)

2 và 3

28.

a)

8

b)

6

c)

7

29.

Chọn các đáp án đúng:

a)

8 gồm 3 và 5

b)

8 gồm 4 và 5

c)

8 gồm 6 và 3

d)

8 gồm 5 và 3

30.

15 căn phòng như nhau có diện tích là 1447,5 mét vuông. Hỏi 8 căn phòng như thế có diện tích là bao nhiêu mét vuông?

a)

A. 772

b)

B. 774

c)

C. 776

d)

D. 778

31.

Tìm chữ số x sao cho:  9,2×8 > 9, 278

(a)  

32.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

33.

Tỉ số phần trăm của 3 và 5 là:

a)

60%

b)

15%

c)

0,6%

d)

0,15%

34.

Tỉ số phần trăm của 14kg và 5 yến là:

a)

0,28%

b)

2,8%

c)

28%

d)

280%

35.

Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa. Biết hộp có chiều dài 5dm, chiều rộng 3dm và chiều cao 3dm. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp đó?

a)

15 hình

b)

30 hình

c)

45 hình

d)

54 hình

36.

Lúc 7 giờ một ô tô chở hàng đi từ A với vận tốc 48 km/giờ. Đến 8 giờ 30 phút một ô tô du lịch cũng đi từ A với vận tốc 68 km/giờ và đi cùng chiều với ô tô chở hàng. Tìm thời gian đi để xe ô tô du lịch đuổi kịp xe ô tô chở hàng

a)

0,62 giờ

b)

1,5 giờ

c)

2,75 giờ

d)

3,6 giờ

37.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

39.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

40.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

41.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

42.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

43.

Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB dài 24 cm, cạnh AC dài 32 cm. Điểm M nằm trên cạnh AC. Từ M kẻ đường song song với cạnh AB cắt BC tại N. Đoạn MN dài 16 cm. Tính đoạn MA.

a)

10+2/3cm

b)

11+2/3cm

c)

12+2/3cm

d)

13+2/3cm

44.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

45.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 4,6cm và chiều cao là 2,2cm.

a)

10,12cm

b)

10,12cm2

c)

5,06cm2

d)

5,06cm

46.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 5cm?

a)

100 cm2

b)

100 cm

c)

200 cm2

d)

200 cm

47.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 1,5m?

a)

9cm2

b)

9m2

c)

9cm

d)

9m

48.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 2m5cm?

a)

16,81cm2

b)

16,18cm2

c)

16,81m2

d)

16,18m2

49.

Cho hình lập phương A có cạnh 10cm, hình lập phương B có cạnh 5cm. Tính diện tích xung quanh của hai hình và chọn câu trả lời đúng.

a)

Diện tích xung quanh của hình A và B bằng nhau

b)

Diện tích xung quanh của hình lập phương B gấp 4 lần diện tích xung quanh của hình lập phương A

c)

Diện tích xung quanh của hình lập phương A gấp 2 lần diện tích xung quanh của hình lập phương B

d)

Diện tích xung quanh của hình lập phương A gấp 4 lần diện tích xung quanh của hình lập phương B

50.

Người ta làm một cái hộp không có nắp dạng hình lập phương có cạnh 2,5dm. Tính diện tích xung quanh của hộp?

a)

25dm2

b)

25dm

c)

25cm

d)

25cm2

51.

Người ta xếp một số viên gạch dạng hình hộp chữ nhật tạo thành một khối gạch hình lập phương cạnh 20cm. Tính diện tích xung quanh của khối gạch hình lập phương?

a)

1600m

b)

1600m2

c)

1600cm2

d)

1600cm

52.

Có 8 hình lập phương, mỗi hình có cạnh 2cm. Xếp 8 hình đó thành một hình lập phương lớn. Tìm diện tích xung quanh của hình lập phương lớn?

a)

61cm2

b)

46cm2

c)

16cm2

d)

64cm2

53.

Một hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 384cm2

Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó?

a)

265cm2

b)

256cm2

c)

652cm2

d)

625cm2

54.

Công thức tính diện xung quanh của hình lập phương là?

a)

S = 4 x a2

b)

S = 42 x a

c)

S = 6 x a2

d)

S = 62 x a

55.

Diện tích toàn phần của hình lập phương thứ nhất là 54cm2, diện tích toàn phần của hình lập phương thứ hai là 216cm2. Hỏi diện tích xung quanh của hình thứ 2 gấp mấy lần diện tích xung quanh của hình thứ nhất?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

56.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

57.

Hình tam giác ABC có đáy 15 m , chiều cao 10 cm . Tính diện tích hình tm giác là

a)

15000 cm

b)

15000 cm2

c)

7500 cm2

d)

13000 cm2

58.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

59.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

60.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

61.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

62.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

63.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

64.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

65.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

66.

Tính tổng hai đáy hình thang có diện tích 3,6 dam²; chiều cao 1,2dam.

a)

5dam

b)

6dam2

c)

6dam

d)

6dam2

67.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

68.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

69.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

70.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

71.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
72.

Trong các hình a, b, c hình nào là hình thang cân?

a)

Hình a và hình c

b)

Hình a và hình b

c)

Hình b và hình c

73.

Hình bên trên gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.

c)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân, hình thoi.

d)

Hình thoi, hình lục giác đều.

74.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D = C ; góc A = B

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân?

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

77.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

78.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

79.

Tính tổng hai đáy hình thang có diện tích 3,6 dam²; chiều cao 1,2dam.

a)

5dam

b)

6dam2

c)

6dam

d)

6dam2

80.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

81.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

82.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
83.

Hình bên trên gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.

c)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân, hình thoi.

d)

Hình thoi, hình lục giác đều.

84.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D = C ; góc A = B

d)

Tất cả các đáp án trên

85.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 5cm?

a)

100 cm2

b)

100 cm

c)

200 cm2

d)

200 cm

86.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 1,5m?

a)

9cm2

b)

9m2

c)

9cm

d)

9m

87.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 2m5cm?

a)

16,81cm2

b)

16,18cm2

c)

16,81m2

d)

16,18m2

88.

Cho hình lập phương A có cạnh 10cm, hình lập phương B có cạnh 5cm. Tính diện tích xung quanh của hai hình và chọn câu trả lời đúng.

a)

Diện tích xung quanh của hình A và B bằng nhau

b)

Diện tích xung quanh của hình lập phương B gấp 4 lần diện tích xung quanh của hình lập phương A

c)

Diện tích xung quanh của hình lập phương A gấp 2 lần diện tích xung quanh của hình lập phương B

d)

Diện tích xung quanh của hình lập phương A gấp 4 lần diện tích xung quanh của hình lập phương B

89.

Người ta làm một cái hộp không có nắp dạng hình lập phương có cạnh 2,5dm. Tính diện tích xung quanh của hộp?

a)

25dm2

b)

25dm

c)

25cm

d)

25cm2

90.

Người ta xếp một số viên gạch dạng hình hộp chữ nhật tạo thành một khối gạch hình lập phương cạnh 20cm. Tính diện tích xung quanh của khối gạch hình lập phương?

a)

1600m

b)

1600m2

c)

1600cm2

d)

1600cm

91.

Có 8 hình lập phương, mỗi hình có cạnh 2cm. Xếp 8 hình đó thành một hình lập phương lớn. Tìm diện tích xung quanh của hình lập phương lớn?

a)

61cm2

b)

46cm2

c)

16cm2

d)

64cm2

92.

Một hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 384cm2

Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó?

a)

265cm2

b)

256cm2

c)

652cm2

d)

625cm2

93.

Công thức tính diện xung quanh của hình lập phương là?

a)

S = 4 x a2

b)

S = 42 x a

c)

S = 6 x a2

d)

S = 62 x a

94.

Diện tích toàn phần của hình lập phương thứ nhất là 54cm2, diện tích toàn phần của hình lập phương thứ hai là 216cm2. Hỏi diện tích xung quanh của hình thứ 2 gấp mấy lần diện tích xung quanh của hình thứ nhất?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

95.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

A. s = v + t

b)

B. s = v - t

c)

C. s = v x t

d)

D. s = v : t

96.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính : 11 phút 25 giây + 2 phút 50 giây = .....

a)

A. 13 phút 65 giây

b)

B. 13 phút 15 giây

c)

C. 14 phút 15 giây

d)

D. 14 phút 75 giây