wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán toán

Total questions: 92

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

2.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

3.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

4.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

5.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

7.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

8.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

9.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

10.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

11.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

12.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

13.

"con mèo" tieng anh la gi?

a)

cat

b)

dog

c)

fish

d)

cow

14.

con meo la gi

(a)  

15.

12+22=?\frac{1}{2}+\frac{2}{2}=?  

a)

42\frac{4}{2}  

b)

3

c)

2

d)

4

16.

Tính nhẩm: 2,1 x 100 = ?

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

17.

Tính nhẩm: 7,2 x 100 = ?

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

18.

Tính nhẩm: 5,32 x 1000 = ?

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

19.

Tính nhẩm: 1,4 x 10 = ?

a)

14

b)

1,40

c)

1,40

d)

140

20.

Vie^ˊt so^ˊ đo 10,4dm dưới dng so^ˊ coˊ đơn vị laˋ xa˘ng  ti  meˊt:Viết\ số\ đo\ 10,4dm\ dưới\ dạng\ số\ có\ đơn\ vị\ là\ xăng\ -\ ti\ -\ mét:  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

21.

Nha^n nhm: 9,63 × 10Nhân\ nhẩm:\ 9,63\ \times\ 10  

a)

9,630

b)

96,3

c)

963

22.

Nha^n nhm: 25,08 ×100Nhân\ nhẩm:\ 25,08\ \times100  

a)

2508

b)

250,8

c)

25,0800

23.

0,894 x 1000

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

24.

4,061 x 100 =

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

25.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

26.

Viết 710\frac{7}{10} dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

27.

Viết 131000\frac{13}{1000} dưới dạng số thập phân là:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

28.

Number 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không có phẩy hai

29.

Phân tích phần thập phân của số 8, 125 bao gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

30.

Số 37041000\frac{3704}{1000} viết thành số thập phân là:

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

31.

Hỗn số chỉ số phần tô đậm của hình bên là:

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

32.

Phân số thập phân 251000\frac{25}{1000} bằng số thập phân?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

33.

Viết 7131000\frac{713}{1000} d ưới d ạng s ố thập phân ta đ ư ợc:

a)

0,00713

b)

0,0713

c)

0,713

d)

7,13

34.

Phân số thập phân 37041000\frac{3704}{1000} viết thành số thập phân là:

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

35.

Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:

a)

17,53

b)

17,053

c)

17,530

d)

170,53

36.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:

a)

9/1000

b)

9/100

c)

9/10

d)

9/10000

37.

Một hình chữ nhật có chu vi là 90m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật trên?

a)

468m2

b)

684m2

c)

486 m2

d)

446m2

38.

Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật, chiều dài gấp hai lần chiều rộng và hơn chiều rộng 15m.

a)

30m

b)

60m

c)

90m

d)

45m

39.

Một ôtô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 12 lít xăng. Nếu ôtô đó đi quãng đường 50 km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

10 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

4 lít

40.

Số hạng tiếp theo của dãy số sau: 1; 2; 3; 5; 8; ... là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

41.

Số lớn nhất trong các số thập phân sau là:

a)

41,3

b)

41,23

c)

41,278

d)

41,29

42.

7,8432 ha = ……….... m2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

784,32

b)

78432

c)

0,78432

d)

78,432

43.

Số có giá trị bằng 4km 19m là:

a)

4,019km

b)

40,19km

c)

4,19km

d)

419100\frac{419}{100}  km

44.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

45.
Câu 1: Chữ số 8 trong số thập phân 63,708 có giá trị là:
a)
A. 8
b)

B. 11000\frac{1}{1000}  

c)

C. 81000\frac{8}{1000}  

d)

D. 8100\frac{8}{100}  

46.

1. Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

3/8

b)

5/8

c)

3/4

d)

4/3

47.

Phân số nào bé hơn 1 là:

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số bằng mẫu số

48.

a)

17/12

b)

5/9

c)

2/3

49.

Phân số tối giản là:

a)

1/3

b)

2/4

c)

7/14

d)

8/10

50.

a)

3/8

b)

5/8

c)

3/5

d)

5/3

51.

Dãy phân số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)
b)
c)
52.

Hãy cho biết 100 - 3 x 7

a)

97

b)

90

c)

79

d)

78

53.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

54.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

55.

Thực hiện phép tính sau:

25×43=....\frac{2}{5}\times\frac{4}{3}=....  

a)

815\frac{8}{15}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

620\frac{6}{20}  

56.

Thực hiện phép tính sau:

34:25=...\frac{3}{4}:\frac{2}{5}=...  

a)

158\frac{15}{8}  

b)

620\frac{6}{20}  

c)

86\frac{8}{6}  

57.

Chuyển hỗn số sau thành phân số thích hợp:

215=...2\frac{1}{5}=...

a)

115\frac{11}{5}  

b)

105\frac{10}{5}  

c)

75\frac{7}{5}  

58.

Chuyển hỗn số sau thành phân số thích hợp:

524=...5\frac{2}{4}=...  

a)

224\frac{22}{4}  

b)

204\frac{20}{4}  

c)

114\frac{11}{4}  

59.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

61.

Số thập phân gồm 3 trăm , 4 đơn vị , 5 phần mười và 6 phần nghìn được viết là :

a)

34,56

b)

304,56

c)

304,506

d)

34,506

62.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

63.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

64.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

65.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

66.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

67.

Decimal partition is a ...?

a)

Number sample is 10; 20; 1000; 10 000 ...

b)

There are 10; 100; 1000; 10 000; ....

c)

Number sample is 10; 100; 1000; 10 000; ...

d)

Number sample is 10; 200; 3000; 40 000; ...

68.

Hai mươi phân tích mười mươi phần viết thư là:

a)
b)
c)
d)
69.

Số "Ba mươi sáu mươi năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306.505

70.

Viết 710\frac{7}{10} d ưới d ạng s ố th ì ph ân đ ư ợc

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

71.

Viết 131000\frac{13}{1000} d ư ới d ạng s ố th ực ph ẩm ta đ ư ợc:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

72.

No number after here is the decimal number:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

73.

Decimal number 251000\frac{-25}{1000} bằng decimal number?

a)

- 0,25

b)

- 0,025

c)

- 0,0025

d)

0,025

74.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không hai

c)

không phẩy không hai

d)

no phẩy hai

75.

Phần thập phân của số 8, 125 bao gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

76.

Par number 37041000\frac{3704}{1000} write to decimal number is:

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3.704

77.

Hình trên ký tự nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

78.

Decimal number 251000\frac{25}{1000} bằng decimal number?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

79.

Viết 131000\frac{13}{1000} d ư ới d ạng s ố th ực ph ẩm ta đ ư ợc:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

80.

Par number 37041000\frac{3704}{1000} write to decimal number is:

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3.704

81.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

82.

2cm² 5mm² = ………………….cm²

a)

2,5

b)

0,25

c)

2,05

d)

25

83.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

84.

5000m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

85.

15ha = ………………….km²

a)

1,5

b)

0,15

c)

0,015

d)

0,0015

86.

1ha = … km2

a)

0,001

b)

1

c)

0,1

d)

0,01

87.

17 dm2 23cm2 = …….... dm2

a)

12,73

b)

17,32

c)

17,23

d)

13,27

88.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

37\frac{3}{7}

b)

4105\frac{4}{105}

c)

69200\frac{69}{200}

d)

71000\frac{7}{1000}

89.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

90.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

91.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

92.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai