wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập phân số lớp 4

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

2.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

3.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

4.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

5.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

6.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

7.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

8.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

9.

Cách đọc “Sáu mươi ba phần mười bốn” chỉ phân số:

a)

6014\frac{60}{14}

b)

634\frac{63}{4}

c)

6314\frac{63}{14}

d)

6041\frac{60}{41}

10.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

11.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

12.

Rút gọn phân số 4575\frac{45}{75}  ta được phân số tối giản là ......

a)

915\frac{9}{15}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

13.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

14.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

15.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

16.

Phân số nào sau đây bằng phân số  25\frac{2}{5}  

a)

615\frac{6}{15}  

b)

411\frac{4}{11}  

c)

620\frac{6}{20}  

d)

815\frac{8}{15}  

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  521\frac{5}{21}  có tử số là : 

(a)  

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  1117\frac{11}{17} có mẫu số là 



(a)  

19.

Số tự nhiên 12 có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 là : ?1\frac{?}{1}  . Dấu ? là số nào sau đây

a)

1

b)

0

c)

10

d)

12

20.

Điền vào chỗ trống : trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số vào có tử số lớn hơn thì ... hơn

a)

b)

lớn

21.

Viết phân số 1218\frac{\text{12}}{\text{18}}  thành phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

2436\frac{24}{\text{36}}  

22.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

23.

Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 43\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{4}{3}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

24.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

25.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

26.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

14\frac{1}{4}

d)

23\frac{2}{3}

27.

Số nào thích hợp để điền vào ô trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

23

28.

Đổi thành hỗn số

a)

2142\frac{1}{4}

b)

1 341\ \frac{3}{4}

c)

1 431\ \frac{4}{3}

d)

1 241\ \frac{2}{4}

29.

Hình nào thể hiện phân số 3/4?

a)

xanh lá

b)

xanh da trời

c)

tím

d)

hồng

30.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

31.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

32.

Rút gọn phân số 2733\frac{27}{33}  

a)

2733\frac{27}{33}  là phân số tối giản

b)

911\frac{9}{11}  

c)

270330\frac{270}{330}  

d)

311\frac{3}{11}  

33.

Viết hỗn số chỉ phần tô màu của hình vẽ.

a)

3133\frac{1}{3}

b)

1131\frac{1}{3}

c)

3233\frac{2}{3}

d)

2132\frac{1}{3}

34.

Rút gọn 2530\frac{25}{30}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

56\frac{5}{6}  

35.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

3

b)

13\frac{1}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

35\frac{3}{5}  

36.

45\frac{4}{5}  là kết quả của phép tính nào?

a)

4 : 5

b)

5 : 4

c)

4 - 5

d)

4 + 5

37.

Phân số ba phần hai mươi tư viết là:

a)

3204\frac{3}{204}  

b)

324\frac{32}{4}  

c)

324\frac{3}{24}  

d)

3 : 24

38.

Câu nói nào dưới đây đúng?

a)

Trong phân số, tử số luôn bé hơn mẫu số

b)

Trong phân số, mẫu số luôn lớn hơn tử số

c)

Trong phân số, tử số luôn bằng mẫu số

d)

Trong phân số, mẫu số luôn lớn hơn 0

39.

Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

a)

76\frac{7}{6}

b)

55\frac{5}{5}

c)

910\frac{9}{10}

d)

31\frac{3}{1}

40.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

87\frac{8}{7}

c)

99\frac{9}{9}

d)

99100\frac{99}{100}

41.

Đâu là phân số tối giản?

a)

915\frac{9}{15}

b)

2527\frac{25}{27}

c)

1824\frac{18}{24}

d)

2781\frac{27}{81}

42.

Phân số nào dưới đây có thể rút gọn được?

a)

1736\frac{17}{36}

b)

925\frac{9}{25}

c)

1845\frac{18}{45}

d)

2572\frac{25}{72}

43.

34\frac{3}{4}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1215\frac{12}{15}  

b)

2732\frac{27}{32}  

c)

1524\frac{15}{24}  

d)

3648\frac{36}{48}  

44.

812\frac{8}{12}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

2432\frac{24}{32}  

d)

3245\frac{32}{45}  

45.

35=a45\frac{3}{5}=\frac{a}{45}  Vậy a là:

a)

18

b)

24

c)

27

d)

36

46.

47=32b\frac{4}{7}=\frac{32}{b}  Vậy b là:

a)

35

b)

42

c)

49

d)

56

47.

24a=49\frac{24}{a}=\frac{4}{9}  Vậy a là:

a)

36

b)

45

c)

54

d)

72

48.

b48=34 \frac{b}{48}=\frac{3}{4}\  Vậy b là:


  

a)

18

b)

24

c)

27

d)

36

49.

Mẹ cắt chiếc bánh chưng thành 8 phần bằng nhau, Cả nhà đã ăn hết 5 phần. Phân số chỉ số bánh đã ăn là:

a)

58\frac{5}{8}

b)

38\frac{3}{8}

c)

35\frac{3}{5}

d)

53\frac{5}{3}

50.

Mẹ cắt chiếc bánh chưng thành 8 phần bằng nhau, Cả nhà đã ăn hết 5 phần. Phân số chỉ số bánh còn lại là:

a)

58\frac{5}{8}

b)

38\frac{3}{8}

c)

35\frac{3}{5}

d)

53\frac{5}{3}

51.

Tổ em có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nam so với số bạn nữ là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

512\frac{5}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

712\frac{7}{12}

52.

Tổ em có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nữ so với số bạn nam là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

512\frac{5}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

712\frac{7}{12}

53.

Tổ em có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nữ so với số bạn trong tổ là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

512\frac{5}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

712\frac{7}{12}

54.

Câu nói nào dưới đây đúng?

a)

Mọi số tự nhiên đều được viết dưới dạng phân số có mẫu số là 0

b)

Mọi số tự nhiên đều được viết dưới dạng phân số có mẫu số là 1

c)

Mọi phân số đều có thể viết được dưới dạng số tự nhiên

d)

Phân số nào có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 0

55.

Chọn câu trả lời  đúng

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

56.

Phân số biểu thị số bánh pizza trên dĩa là:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

57.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

58.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

59.

35(a)<spanclass=\frac{3}{5} (a) <span class=  Điền dấu > < =

60.

22(a)<spanclass=\frac{2}{2} (a) <span class=  Điền dấu > < =

61.

94(a)<spanclass=\frac{9}{4} (a) <span class=  Điền dấu > < =

62.

Điền dấu > < =
1 (a)   78\frac{7}{8}  

63.

25(a)<spanclass=\frac{2}{5} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

64.

59(a)<spanclass=\frac{5}{9} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

65.

112(a)<spanclass=\frac{11}{2} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

66.

34(a)<spanclass=\frac{3}{4} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

67.

27(a)<spanclass=\frac{2}{7} (a) <span class=  

So sánh hai phân số:

68.

58... 85\frac{5}{8}...\ \frac{8}{5}  

So sánh hai phân số:



(a)  

69.
a)

>>

b)

<<

c)

==

70.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

71.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

72.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

73.

34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau

74.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4576 \frac{45}{76}\  ...  6776\frac{67}{76}  

a)

>

b)

<

c)

=

75.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Khi quy đồng mẫu số hai phân số

14\frac{1}{4}  và  73\frac{7}{3}  

  ta được mẫu số chung nhỏ nhất là: 



(a)  

76.

Trong các cặp phân số dưới đây, cặp phân số nào có cùng mẫu số

a)

1132\frac{11}{32}  và  115\frac{11}{5}  

b)

1742\frac{17}{42}  và  427\frac{42}{7}  

c)

73\frac{7}{3}  và  79\frac{7}{9}  

d)

35\frac{3}{5}  và  75\frac{7}{5}  

77.

Rút gọn hai phân số  735\frac{7}{35}  và  34\frac{3}{4} , rồi quy đồng mẫu số hai phân số thu được, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là bao nhiêu ?

a)

25

b)

30

c)

20

d)

35

78.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Rút gọn các phân số sau:  76 × 6 + 24\frac{7}{6\ \times\ 6\ +\ 24}   3 × 4  815\frac{3\ \times\ 4\ -\ 8}{15}  và  18  6 × 24 × 2\frac{18\ -\ 6\ \times\ 2}{4\ \times\ 2}  


khi quy đồng mẫu số các phân số đã rút gọn, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là:



(a)  

79.

Có một chiếc bánh hình tròn, Huy ăn hết  27\frac{2}{7}  cái bánh, Trang ăn hết  17\frac{1}{7}  cái bánh và Trường ăn hết  37\frac{3}{7}  cái bánh. Như vậy, bạn nào ăn ít bánh nhất

a)

Huy

b)

Trang 

c)

Trường

80.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:
Phân số nhỏ nhất trong 3 phân số: 27\frac{2}{7}  ;  35\frac{3}{5}  và  512\frac{5}{12}  là phân số nào ?

a)

27\frac{2}{7}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

81.

Lớp 4A có số học sinh thích học môn Toán chiếm  27\frac{2}{7}  số học sinh cả lớp, số học sinh thích học môn Tiếng Việt chiếm  29\frac{2}{9}  số học sinh cả lớp và số học sinh thích học môn Tiếng Anh chiếm  211\frac{2}{11}  số học sinh cả lớp. Các bạn lớp 4A thích học môn nào nhất ?

a)

Toán

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Anh

82.

Các phân số  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a)

74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  

b)

88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  

c)

47\frac{4}{7}  ,  74\frac{7}{4}  ,  88\frac{8}{8}  

d)

47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  

83.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
So sánh:  434343525252\frac{434343}{525252}   (a)     4352\frac{43}{52}  

84.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số dưới đây

a)

1517\frac{15}{17}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

3234\frac{32}{34}

d)

912\frac{9}{12}

85.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số 8:15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

2315\frac{23}{15}

d)

1523\frac{15}{23}

86.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

53<1\frac{5}{3}<1  

b)

157= 1\frac{15}{7}=\ 1  

c)

66= 1\frac{6}{6}=\ 1  

87.

Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm: 49(a)<spanclass=\frac{4}{9} (a) <span class=  

88.

Phân số lớn nhất là:

a)

1225\frac{12}{25}

b)

825\frac{8}{25}

c)

2425\frac{24}{25}

d)

925\frac{9}{25}

89.

Một lớp học có 25\frac{2}{5}  số học sinh thích tập bơi,  37\frac{3}{7} số học sinh thích đã bóng. Như vậy: Số học sinh thích tập bơi (a)   số học sinh thích đá bóng. 

90.

Phân số  57\frac{5}{7}  bé hơn phân số nào dưới đây?

a)

1021\frac{10}{21}  

b)

1514\frac{15}{14}  

c)

1014\frac{10}{14}  

d)

1528\frac{15}{28}  

91.

29> .....9\frac{2}{9}>\ \frac{.....}{9}  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Tìm các giá trị số tự nhiên khác 0 thích hợp của x để có:  x17 <317\frac{x}{17\ }<\frac{3}{17}   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Quy đồng mẫu số các phân số:  710\frac{7}{10}  và  1930\frac{19}{30}  được các phân số lần lượt là:

a)

730\frac{7}{30}  và  1930\frac{19}{30}  

b)

1530\frac{15}{30}  và  1930\frac{19}{30}  

c)

1420\frac{14}{20}  và  1920\frac{19}{20}  

d)

2130\frac{21}{30}  và  1930\frac{19}{30}  

94.

Hai ô tô cùng xuất phát từ thành phố A và thành phố B. Trong một giờ, tô tô thứ nhất đi được  35\frac{3}{5}  quãng đường; ô tô thứ hai đi được  23\frac{2}{3}  quãng đường. Hỏi ô tô nào đi nhanh hơn?

a)

Ô tô thứ nhất

b)

Ô tô thứ hai

c)

Hai ô tô đi bằng nhau