wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra cuối kì II (lớp 5)

Total questions: 95

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

3 dam2 15 m2 = ........... m2

a)

350

b)

1500

c)

31 500

d)

315

2.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

200 m2 = ........... dam2

a)

20

b)

2

c)

200

3.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

30 hm2 = ........... dam2

a)

300

b)

3000

c)

30

d)

30 000

4.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

12 hm2 5 dam2 = ........... dam2

a)

1250

b)

125

c)

1205

d)

1/25

5.

Viết số thích hợp vào chỗ trống

760 m2 = ........... dam2 ........m2

a)

76 dam2 60 m2

b)

7 dam2 600 m2

c)

7 dam2 60 m2

6.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

1 m2 = ........... dam2

a)

100

b)

1/100

c)

1/1000

7.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

3 m2 = ........... dam2

a)

300

b)

3/100

c)

3/1000

8.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

27 m2 = ........... dam2

a)

270

b)

27

c)

27/100

d)

2700

9.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

1 dam2 = ........... hm2

a)

1/100

b)

1/10

c)

1/1000

d)

100

10.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

8 dam2 = ........... hm2

a)

800

b)

8/100

c)

8/100

d)

80

11.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

15 dam2 = ........... hm2

a)

1500

b)

15/1000

c)

150

d)

15/100

12.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

1 mm2 = ........... cm2

a)

10

b)

1/100

c)

100

d)

1/1000

13.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

8 mm2 = ........... cm2

a)

8/1000

b)

8/100

14.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

29 mm2 = ........... cm2

a)

29

b)

290

c)

29/100

15.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

1 dm2 = ........... m2

a)

1/10

b)

1/100

c)

1/1000

16.

2 dm2 7 cm2 ............ 207 cm2

a)

>

b)

<

c)

=

17.

300 mm2 ........ 2 cm2  48mm2

a)

>

b)

<

c)

=

18.

3m2  48 dm2 ...... 4m2 

a)

>

b)

<

c)

=

19.

61 km2 ......... 610 hm2

a)

>

b)

<

c)

=

20.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

2 dam2 = ........... m2

a)

20

b)

2000

c)

200

d)

20 000

21.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Ba xe tải màu trắng chở được số gạo lần lượt là 25 tấn, 34 tấn, 43 tấn. Hai xe tải màu vàng, mỗi xe chở đc 39 tấn gạo. Vậy trung bình mỗi xe tải chở được bao nhiêu tấn gạo?

(a)  

22.

Một đội công nhân tham gia trồng cây gồm 3 tổ. Tổ một có 8 người, mỗi người trồng được 12 cây. Tổ hai trồng được 80 cây, tổ ba trồng được nhiều hơn tổ hai 14 cây. Hỏi trung bình mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?

(a)  

23.

Trung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một trong hai số bằng 33. Vậy số còn lại là:

a)

16

b)

82

c)

65

d)

98

24.

2 năm 7 tháng bằng bao nhiêu tháng?

a)

24 tháng

b)

34 tháng

c)

31 tháng

d)

30 tháng

25.

4 ngày 9 giờ bằng bao nhiêu giờ

a)

105 phút

b)

13 giờ

c)

96 giờ

d)

105 giờ

26.

7 giờ 15 phút bằng bao nhiêu phút

a)

453 phút

b)

435 giờ

c)

435 phút

d)

420 phút

27.

3 giờ 15 phút bằng bao nhiêu giờ

a)

3,25 giờ

b)

3,15 giờ

c)

3 giờ

d)

15 giờ

28.

Điềm vào đấu chấm

15\frac{1}{5}  giờ = ..........................phút ?

a)

12 giờ

b)

5

c)

12

d)

17

29.

140 phút = .....................

a)

2 giờ 02 phút

b)

2 giờ 20 phút

c)

2 giờ 40 phút

d)

20 giờ 2 phút

30.

6 giờ = .......................

a)

360 giây

b)

14\frac{1}{4}  ngày

c)

60 phút

d)

14\frac{1}{4}  tuần

31.

1 tuần = ...................

a)

168 ngày

b)

160 phút

c)

168 giây

d)

168 giờ

32.

12 phút = ...............

a)

15\frac{1}{5}  giờ

b)

25\frac{2}{5}  giờ

c)

512\frac{5}{12}  giờ

d)

125\frac{12}{5}  giờ

33.

2 giờ 48 phút = ..................giờ

a)

0,28

b)

8,2

c)

2,8

d)

2,08

34.

Tính:

23÷37\frac{2}{3}\div\frac{3}{7}  

(a)  

35.

Chữ số 2 trong hàng thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

36.

Phân tích 4/5 viết dưới dạng phân tích thập phân là:

a)

4,5

b)

8,0

c)

0,8

d)

0,45

37.

Tính:

5,006 + 2,357 + 4,5 =?

(a)  

38.

Hùng được thưởng 50 000 đồng. Bạn dùng 25\frac{2}{5} số tiền thưởng để mua kẹo khao các bạn. Hỏi Hùng mua kẹo hết bao nhiêu tiền?

a)

10 000

b)

20 000

c)

30 000

d)

Other Đáp án

39.

Nam 12 tuổi, mẹ của bạn 36 tuổi. Tỉ lệ tuổi của Nam và số tuổi của mẹ bạn ấy là:

a)

36:12

b)

3612\frac{36}{12}

c)

3

d)

13\frac{1}{3}

40.

Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ chậm 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

41.

Hình gồm 6 thiết lập phương thức, mỗi thiết lập phương đều có cạnh bằng 3cm. Đó là hình ảnh thể hiện:

a)

18 cm 3

b)

54 cm 3

c)

162 cm 3

d)

243 cm 3

42.

Dãy số thập phân nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

0,07; 0,5; 0,14; 0,8

b)

0,07; 0,5; 0,8; 0,14

c)

0,07; 0,14; 0,5; 0,8

43.

Một thành viên vận hành chạy 1000m hết 2 phút 5 giây. Tính toán tốc độ vận hành của viên vận hành đó với đơn vị đo là m / giây

a)

10m / giây

b)

8 phút / giây

c)

12 phút / giây

d)

6m / giây

44.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

30g = ... kg

a)

30 000 kg

b)

0,03 kg

c)

0,3 kg

d)

3kg

45.

Viết hợp tác số vào chỗ:

627 m2m^2 = ... ha

a)

627

b)
c)

627 m2m^2 = ... ha

d)

627 ha

e)

0,0627 ha

46.

Một chữ nhật có chiều dài 50m, bằng chiều rộng 35\frac{3}{5} chiều dài. Tính chu vi ruộng đó.

a)

160m

b)

16m

c)

160m2160m^2

d)

1600m

47.

Đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đó trồng được bao nhiêu cây thông?

a)

2500

b)

4500

c)

375

d)

5789

48.

Có bao nhiêu ô được sơn 1 mặt?

a)

6

b)

10

c)

4

d)

8

49.

Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên gấp 2 lần thì thể thích sẽ tăng bao nhiêu lần?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

12 lần

50.

HLP thứ nhất có diện tích xung quanh là 4cm2. HLP thứ hai có diện tích toàn phần là 24cm2. Hỏi cạnh của HLP thứ hai dài hơn cạnh của HLP thứ nhất bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

1cm

b)

2cm

c)

6cm

d)

20cm

51.

 Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng 13cm và chiều cao 9cm.

a)

A. 279cm2

b)

B. 558cm2

c)

C. 792cm2

d)

D. 2106cm2

52.

Cho hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4,25cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và dài hơn chiều cao 5cm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.

a)

A. 317,6875cm2

b)

B. 371,875cm2

c)

C. 603,5cm2

d)

D. 711,875cm2

53.

Cho hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 217,5m2 và có nửa chu vi mặt đáy bằng 14,5m. Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó.

a)

A. 7,5m

b)

B. 9m

c)

C. 15m

d)

D. 30m

54.

Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 48dm, chiều cao 4m. Người ta muốn quét vôi các bức tường xung quanh và trần của căn phòng đó. Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa bằng 12m2 (biết rằng chỉ quét vôi bên trong phòng)?

a)

A. 144m2

b)

B. 132m2

c)

C. 115,2m2

d)

D. 103,2m2

55.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

56.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

57.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

58.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

59.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

60.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

61.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

62.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

63.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

64.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

65.

Tìm tỉ số phần trăm của 30 và 256.

a)

12,109%

b)

12,5%

c)

11,71%

d)

13%

66.

Tìm 40% của 200

a)

50

b)

80

c)

40

d)

100

67.

Một cửa hàng bán gạo có 200kg gạo. Buổi sáng bán được 17% số gạo ở cửa hàng, buổi chiều bán được 33% số gạo ở cửa hàng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

100kg

b)

150kg

c)

66kg

d)

34kg

68.

Một tổ sản xuất được 900 sản phẩm. Bác Minh làm được 16% tổng số sản phẩm của tổ đó. Hỏi bác Minh làm được bao nhiêu sản phẩm?

a)

142 sản phẩm

b)

144 sản phẩm

c)

146 sản phẩm

d)

148 sản phẩm

69.

Mai có 350 cái nhãn vở. Lan có số nhãn vở bằng 20% số nhãn vở của Mai. Hỏi Mai có nhiều hơn Lan bao nhiêu cái nhãn vở?

(a)  

70.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

71.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

72.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

73.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

74.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

75.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

76.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

77.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

78.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

79.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

80.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

81.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

82.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng cách dùng từ ngữ nối:

"Ở chợ Gò quê tôi ngày ấy có quán cháo bà Mùi và vài ba hàng cháo khác nữa……. bất kì cháo cá ở đâu cũng không ngon bằng cháo cá bà Mùi."

(a)  

83.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới……… cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

4 lines
84.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Trống Choai là một cậu gà rất đẹp trai với chiếc mào đỏ chói trên đầu. Trống Choai rất kiêu ngạo. Mới sáng sớm,………..đã vươn cổ gáy inh ỏi cả một vùng."

4 lines
85.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Gia đình nhà kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín nghìn bẩy trăm con. Tối nào…………………………… cũng dỗ dành và thơm yêu từng đứa con :

– Chúc con ngủ ngon ! Mẹ yêu con."

4 lines
86.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

87.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

88.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

89.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

90.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

91.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

92.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

93.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

94.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

95.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.