wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trên một máy kéo có ghi: công suất 10CV (mã lực). Nếu coi 1CV = 736W thì điều ghi trên máy kéo có ý nghĩa là

a)

 

máy kéo có thể thực hiện công 7 360W trong 1 giây.

b)

máy kéo có thể thực hiện công 7 360kJ trong 1 giờ.

c)

máy kéo có thể thực hiện công 7 360kW trong 1 giờ.

d)

máy kéo có thể thực hiện công 7 360J trong 1 giây.

2.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi-lanh kín thì

a)

 

số phân tử khí giảm.

b)

 

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phần tử khí giảm.

d)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

3.

Khi đổ 50cm 3 rượu vào 50cm 3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu - nước có thể tích

a)

lớn hơn 100cm 3 .

b)

 

bằng 100cm 3 .

c)

nhỏ hơn 100cm 3 .

d)

có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm 3 .

4.

Một người thợ xây dùng một ròng rọc động để đưa một xô vữa có trọng lượng 150 N lên độ cao 3 m. Biết đoạn dây anh ta đã kéo là 6 m, bỏ qua ma sát. Lực anh ta đã dùng để kéo xô vữa khi đó là

a)

900 N.

b)

300 N.

c)

 

75 N.

d)

150 N.

5.

Một vật nặng được móc vào một đầu lò xo treo như hình sau, cách mặt đất một khoảng nhất định. Khi vật ở trạng thái cân bằng hệ vật và lò xo có dạng cơ năng nào ?

a)

Chỉ có thể năng đàn hồi.

b)

 

Động năng và thế năng hấp dẫn.

c)

Có cả thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi.

d)

Chỉ có thế năng hấp dẫn.

6.

Người ta đưa một vật nặng lên độ cao h bằng hai cách. Cách thứ nhất, kéo trực tiếp vật lên theo phương thẳng đứng. Cách thứ hai, kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h. Nếu bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng thì

a)

công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo vật theo mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn.

b)

công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn vì đường đi lớn gấp hai lần.

c)

công thực hiện ở hai cách đều như nhau.

d)

công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo lớn hơn.

7.

Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào

a)

thể tích chất lỏng.

b)

nhiệt độ chất lỏng.

c)

 

trọng lượng chất lỏng.

d)

khối lượng chất lỏng.

8.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp ?

a)

Vì khi mới thôi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng. sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

c)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi cũng nó tự động co lại.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

9.

Nhiệt lượng là

a)

đại lượng tăng khi nhiệt độ của vật tăng, giảm khi nhiệt độ của vật giảm.

b)

đại lượng chỉ xuất hiện trong sự thực hiện công.

c)

một dạng năng lượng có đơn vị là jun.

d)

phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt trong sự truyền nhiệt.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Jun là công của một lực làm vật chuyển dịch được 1m.

b)

Jun là công của lực 1N làm dịch chuyển một vật một đoạn 1m.

c)

Jun là công của lực làm dịch chuyển một vật có khối lượng là 1kg một đoạn đường 1m.

d)

Jun là công của lực 1N làm dịch chuyển vật một đoạn 1m theo phương của lực.

11.

Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng ?

a)

Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi.

b)

Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi.

c)

Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công.

d)

Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực.

12.

Đại lượng nào dưới đây của vật rắn không thay đổi, khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật thay đổi?

a)

 

Nhiệt năng của vật.

b)

Thể tích của vật.

c)

Khối lượng của vật.

d)

Nhiệt độ của vật.

13.

Nhiệt năng của một vật

a)

chỉ có thể thay đổi bằng truyền nhiệt.

b)

có thể thay đổi bằng thực hiện công hoặc truyền nhiệt, hoặc bằng cả thực hiện công và truyền nhiệt.

c)

chỉ có thể thay đổi bằng thực hiện công

d)

chỉ có thể thay đổi bằng cả thực hiện công và truyền nhiệt

14.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng.

a)

Nhiệt năng.

b)

Khối lượng.

c)

Thể tích.

d)

Nhiệt độ.

15.

Câu nào sau đây nói về nhiệt năng của một vật là không đúng?

a)

Nhiệt năng của một vật là động năng và thế năng của vật.

b)

 

Nhiệt năng của một vật là năng lượng vật lúc nào cũng có.

c)

Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Nhiệt năng của vật là một dạng năng lượng.

16.

Biết khối lượng riêng của hơi nước bao giờ cũng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước. Hỏi câu nào sau đây so sánh các phân tử nước trong hơi nước và các phân tử nước trong nước là đúng ?

a)

Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách lớn hơn các phân tử trong nước.

b)

Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách bằng các phân tử trong nước.

c)

Các phần tử trong hơi nước có cùng kích thước với các phân từ trong nước, những khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước lớn hơn.

d)

Các phân tử trong hơi nước có cùng kích thước với các phân tử trong nước, nhưng khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước nhỏ hơn.

17.

Hai bạn Long và Nam thi kéo nước từ một giếng lên. Long kéo gàu nước nặng đôi gàu nước của Nam. Thời gian kéo gàu nước lên của Nam lại chỉ bằng nửa thời gian của Long. So sánh công suất trung bình của Long và Nam,

a)

Không thể so sánh được.

b)

Công suất của Nam và Long là như nhau.

c)

Công suất của Long lớn hơn vì gàu nước của Long nặng gấp đôi.

d)

Công suất của Nam lớn hơn vì thời gian kéo nước của Nam chỉ bằng một nửa thời gian kéo nước của Long.

18.

Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp ?

a)

Vì lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, có lại, làm săm bị xẹp.

b)

Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động cơ lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp.

c)

Vì cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.

d)

Vì giữa các phần tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần.

19.

Vật rắn có hình dạng xác định và phân tử cấu tạo nên vật rắn

a)

đứng sát nhau.

b)

 

chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.

c)

không chuyển động.

d)

Di chuyển động quanh một vị trí xác định.

20.

Cần cẩu thứ nhất nâng một vật nặng 4 000N lên cao 2 m trong 4 giây. Cần cẩu thứ hai nâng vật nặng 2000N lên cao 4m trong vòng 2 giây. So sánh công suất của 2 cần cẩu.

a)

Không đủ dữ kiện để so sánh.

b)

P 1 < P 2.

c)

P 1 = P 2.

d)

P 1 > P 2.

21.

Trong thí nghiệm của Bơ-rao các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

chúng là các thực thể sống.

b)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

c)

chúng là các phân tử.

d)

giữa chúng có khoảng cách.

22.

Tính công suất của một người đi bộ, nếu trong 1 giờ người đó bước đi 4950 bước và mỗi bước cần một công là 40J.

a)

45W.

b)

55W

c)

50W

d)

60W

23.

Đối với không khí trong một lớp học thì khi nhiệt độ tăng

a)

 thể tích không khí trong phòng tăng.

b)

khối lượng không khí trong phòng tăng.

c)

kích thước các phân tử không khí tăng.

d)

vận tốc các phân tử không khí tăng.

24.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất đi từ A đến B trên một đoạn đường bằng phẳng nằm ngang. Tới B họ đổ hết đất trên xe xuống rồi lại đẩy xe không đi theo đường cũ về

So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì đoạn đường đi được như nhau.

b)

Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng thì đi chậm hơn.

c)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực kéo ở lượt đi lớn hơn lực kéo ở lượt về.

d)

Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn.

25.

Khi tăng nhiệt độ của khí đựng trong một bình kín làm bằng inva (một chất hầu như không nở vì nhiệt) thì

a)

vận tốc của các phân tử khí giảm.

b)

 

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khoảng cách giữa các phân tử khí tăng.

d)

vận tốc của các phân tử khí tăng.

26.

Một cần trục nâng một vật nặng 1 500N lên độ cao 2m trong thời gian 5 giây. Công suất của cần trục sản ra là

a)

1500W

b)

300W

c)

600W

d)

750W

27.

Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì

a)

nhiệt năng của vật càng lớn.

b)

động năng của vật càng lớn.

c)

 

thế năng của vật càng lớn.

d)

cơ năng của vật càng lớn.

28.

Hiện tượng khuếch tán xảy ra chỉ vì

a)

 

giữa các phân tử có khoảng cách.

b)

Cả ba phương án trên đều đúng.

c)

các phân tử chuyển động không ngừng và giữa chúng có khoảng cách.

d)

các phân tử chuyển động không ngừng.

29.

Để đưa một vật có trọng lượng 1000 N lên cao 2 m người ta dùng một mặt phẳng nghiêng nhẵn dài 4 m. Lực cần để kéo vật trên mặt phẳng nghiêng đó là

a)

1000 N.

b)

500 N.

c)

4000 N.

d)

250 N.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Vật có động năng có khả năng sinh công.

b)

Động năng của vật không thay đổi khi vận chuyển động đều.

c)

Động năng của vật chỉ phụ thuộc vận tốc, không phụ thuộc khối lượng của vật.

d)

Động năng là cơ năng của vật có được do đang chuyển động.

31.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc đựng nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.

b)

Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm.

c)

Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng.

d)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.

32.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8 km là

a)

80000 J.

b)

15500 kJ.

c)

7500 kJ.

d)

60000 kJ.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao.

b)

Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng hấp dẫn.

d)

Một vật càng lên cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn.

34.

Người ta nâng một vật nặng lên cùng một độ cao bằng hai cách. Cách thứ nhất, kéo vật bằng một ròng rọc cố định . Cách thứ hai, kết hợp một ròng rọc cố định và một ròng rọc động. Nếu bỏ qua trọng lượng và ma sát của ròng rọc thì

a)

công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo bằng trọng lượng của vật.

c)

công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn vì phải kéo dây dài hơn

d)

công thực hiện ở hai cách đều bằng nhau.

35.

Một người công nhân dùng ròng rọc động để nâng một vật lên cao 7m với lực kéo ở đầu dây tự do là 160N. Hỏi người công nhân đó đã thực hiện một công bằng bao nhiêu ?

a)

2240 J

b)

1120 J.

c)

3200 J.

d)

560 J.

36.

Một vật được ném lên theo phương xiên góc với phương nằm ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D . Bỏ qua sức cản của không khí. Tại vị trí nào vật không có thế năng ?

a)

Vị trí D.

b)

Vị trí C.

c)

 

Vị trí A.

d)

Vị trí B.

37.

Người ta có thể nhận ra sự thay đổi nhiệt năng của một vật rắn dựa vào sự thay đổi.

a)

khối lượng riêng của vật.

b)

khối lượng của vật.

c)

nhiệt độ của vật.

d)

vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

38.

Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây ?

a)

Giữa chúng có khoảng cách.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

 

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

d)

Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

39.

Dùng một palăng để đưa một vật nặng 200N lên cao 20cm, người ta phải dùng một lực F kéo dây đi một đoạn 2m. Giả sử ma sát ở các ròng rọc là không đáng kể. Lực kéo đầu dây là

a)

40N

b)

30N

c)

20N

d)

10N

40.

Tính công của lực nâng một búa máy có khối lượng là 20 tấn lên cao 120cm.

a)

24000J

b)

240000J

c)

240J

d)

2400J

41.

Một vật trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5m. Công của trọng lực là

a)

1J

b)

0J

c)

2J

d)

0,5J

42.

Trường hợp nào dưới đây có công cơ học ?

a)

Một quả bưởi rơi từ cành cây xuống.

b)

Một vật sau khi trượt xuống hết một mặt phẳng nghiêng, trượt đều trên mặt bàn nhẵn nằm ngang coi như không có ma sát.

c)

Một lực sĩ cử tạ đang đứng yên ở tư thế đỡ quả tạ.

d)

Hành khách đang ra sức đẩy một xe khách bị chết máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được.

43.

Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng thì

a)

số nguyên tử đồng tăng.

b)

cả ba phương án trên đều không đúng.

c)

thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng.

d)

khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng.

44.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí ?

a)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

b)

Chuyển động không hỗn độn.

c)

 

Chuyển động không ngừng.

d)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp.

45.

Một viên đạn bay trên cao có những dạng năng lượng nào mà em đã được học?

a)

Chỉ có thế năng trọng trường.

b)

 

Có cả động năng, thế năng trọng trường, nhiệt năng.

c)

 

Chỉ có thế năng đàn hồi.

d)

Chỉ có động năng.

46.

Để kéo một thùng hàng lên xe tải có độ cao xác định, người ta sử dụng một mặt phẳng nghiêng. Nếu sử dụng mặt phẳng nghiêng có chiều dài 8 m sẽ lợi gì hơn so với dùng mặt phẳng nghiêng có chiều dài 4 m?

a)

Công cần thực hiện khi kéo giảm được hai lần

b)

Lực kéo thùng hàng giảm được bốn lần.

c)

Độ dài quãng đường kéo giảm được hai lần.

d)

Lực kéo thùng hàng giảm được hai lần.

47.

Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây ?

a)

Đứng rất gần nhau.

b)

Đứng xa nhau.

c)

Khi nhiệt độ giảm thì co lại.

d)

Khi nhiệt độ tăng thì nở ra.

48.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra ?

a)

 

Đường tan vào nước.

b)

Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước.

c)

Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian.

d)

Sự tạo thành gió.

49.

Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng ?

a)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

d)

Viên đạn đang bay.

50.

Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vận chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên ?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Trọng lượng của vật.

c)

Cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật.

d)

Nhiệt độ của vật.