Worksheetstừ vựng
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
ganh ghét
lí chí
lon xon
cổ quái
Chọn từ đúng
1. Bỗng nhiên
2. Bổng nhiên
2
1
Chọn từ đúng
1. lẩn lộn
2. lẫn lộn
2
1
Chọn từ đúng
Ngả nghiêng
Ngã nghiêng
Ngả nghiên
Chọn từ đúng
Mặt muỗi
Mặt mũi
Mặt mủi
Chọn từ đúng
lũ lục
lủ lụt
lũ lụt
Chọn từ đúng
kiên nhẫn
kiên nhẩn
kiêng nhẫn
Chọn từ đúng
vỡ kính
vở kính
Chọn từ đúng
đỗ đạt
đổ đạt
đỗ đạc
Chọn từ đúng
mậc mã
mật mã
mật mả
Chọn những tiếng viết đúng chính tả
Nghe
Ngề
Nghệ
Nge
đây là con gì?
con châu
con trâu
con nghé
con dê
.....ốc .....ếch
ng/ngh
ng/ng
ngh/ngh
ngh/ng
điền vào chỗ trống c/k
....on ...ênh
k/k
c/c
c/k
k/c
điền ng hay n
...oan ...oãn
n/n
ng/ng
n/ng
ng/n
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
rã rích
rả rích
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
sửng sốt
sững sốt
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
láu lỉnh
láu lĩnh
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
thấp thõm
thấp thỏm
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
ngẫn ngơ
ngẩn ngơ
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
nghỉ ngơi
nghĩ ngơi
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
mõng manh
mỏng manh
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
thoang thoảng
thoang thoãng
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
hãi hùng
hải hùng
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
ngở ngàng
ngỡ ngàng
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
gìn giử
gìn giữ
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
bừa bải
bừa bãi
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
lầm lũi
lầm lủi
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
bụ bẫm
bụ bẩm
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
lạ lẫm
lạ lẩm
Với quy tắc:
"Mình Nên NHớ Là Viết Dấu NGã"
Em hãy chọn các đáp án đúng.
nỗ lực
nhã nhặn
ngủ cốc
vững chãi
Với từ là nguyên âm ta dùng dấu ...
dấu hỏi
dấu ngã
Thêm dấu thanh vào từ in nghiêng và viết lại câu văn cho đúng: " Mặt trời ưng hồng sau rặng tre."
(a)
Thêm dấu thanh vào từ in nghiêng và viết lại câu văn cho đúng:
"Mái tóc của chị em dài óng a."
(a)
Thêm dấu thanh vào từ in nghiêng và viết lại câu văn cho đúng:
" Em se mai ghi nhớ năm học này."
(a)
Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng c hoặc k phù hợp với hình
Kính lúp
Ngắm hoa
Tươi cười
Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng c hoặc k phù hợp với nội dung hình:
Đo
Cân
Cong
Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng c hoặc k phù hợp với hình
Kính lúp
Ngắm hoa
Tươi cười
Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng c hoặc k có nghĩa phù hợp với hình.
Cầm tay
Cúi
Kéo co
Đồ vật có dây hoặc bàn phím khi đánh phát ra tiếng nhạc. (Gồm 3 chữ cái)
(a)
Đồ vật có lòng sâu, để nấu thức ăn. (Từ gồm 3 chữ cái)
(a)
Đồ vật dùng để uống nước, có quai, thành đứng (Từ gồm 2 chữ cái)
(a)
Đồ vật dùng để quét nhà (Từ gồm 3 chữ cái)
(a)
Đồ vật thường làm bằng vải, lụa. để cài hoặc buộc tóc (Từ gồm 2 chữ cái)
(a)
Đồ vật thường làm bằng nhựa, khi thổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng để báo hiệu (Từ gồm 3 chữ cái)
(a)
Chọn tiếng ở bút chì phù hợp với tiếng ở tẩy:
mũ dạ
dễ chịu
mũ rạ
rễ cây
rơm rạ
Chọn tiếng ở bút chì phù hợp với tiếng ở tẩy:
bay lượn
lượng sức
vươn vai
vương vai
vương vãi
Đặt câu hỏi cho các từ in đỏ trong câu sau:
Chiếc nơ đỏ thắm.
(a)
Đặt 1 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu câu Ai thế nào?)
Chiếc bút nhỏ nhắn, xinh xinh.
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
"Nghe lá cây .....ầm ....ì"
r - r
d - d
gi - gi
gi - r
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
"Lá gió đang .....ạo nhạc."
r
gi
d
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."
r
gi
d
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."
r
gi
d
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."
r
gi
d
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.
tưởng
tưỡng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Cuối cùng được ra viện nhưng anh ta cứ đứng tần ngần .......... ở cổng viện mà không đi...
mải
mãi
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Bệnh nhân sợ hãi ......... thích:
giải
giãi
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
-Bên ........ có một con mèo.
cổng
cỗng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
-Nhưng anh đã biết mình không ........ là chuột kia mà.
phải
phãi
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
-Tôi biết như vậy hỏi có ăn thua gì. ....... con mèo nó không biết điều ấy thì sao?
Nhở
Nhỡ
Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :
dắc
dắt
giắt
Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:
cắc
chặt
cắt
Từ trái nghĩa với chê:
khen
kheng
thưởng
Từ trái nghĩa với khỏe:
iếu
yếu
mạnh
