Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

2.

Chọn từ đúng

1. Bỗng nhiên

2. Bổng nhiên

a)

2

b)

1

3.

Chọn từ đúng

1. lẩn lộn

2. lẫn lộn

a)

2

b)

1

4.

Chọn từ đúng

a)

Ngả nghiêng

b)

Ngã nghiêng

c)

Ngả nghiên

5.

Chọn từ đúng

a)

Mặt muỗi

b)

Mặt mũi

c)

Mặt mủi

6.

Chọn từ đúng

a)

lũ lục

b)

lủ lụt

c)

lũ lụt

7.

Chọn từ đúng

a)

kiên nhẫn

b)

kiên nhẩn

c)

kiêng nhẫn

8.

Chọn từ đúng

a)

vỡ kính

b)

vở kính

9.

Chọn từ đúng

a)

đỗ đạt

b)

đổ đạt

c)

đỗ đạc

10.

Chọn từ đúng

a)

mậc mã

b)

mật mã

c)

mật mả

11.

Chọn những tiếng viết đúng chính tả

a)

Nghe

b)

Ngề

c)

Nghệ

d)

Nge

12.

đây là con gì?

a)

con châu

b)

con trâu

c)

con nghé

d)

con dê

13.

.....ốc .....ếch

a)

ng/ngh

b)

ng/ng

c)

ngh/ngh

d)

ngh/ng

14.

điền vào chỗ trống c/k

....on ...ênh

a)

k/k

b)

c/c

c)

c/k

d)

k/c

15.

điền ng hay n

...oan ...oãn

a)

n/n

b)

ng/ng

c)

n/ng

d)

ng/n

16.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rã rích

b)

rả rích

17.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sửng sốt

b)

sững sốt

18.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

láu lỉnh

b)

láu lĩnh

19.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thấp thõm

b)

thấp thỏm

20.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

ngẫn ngơ

b)

ngẩn ngơ

21.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nghỉ ngơi

b)

nghĩ ngơi

22.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

mõng manh

b)

mỏng manh

23.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thoang thoảng

b)

thoang thoãng

24.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

hãi hùng

b)

hải hùng

25.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

ngở ngàng

b)

ngỡ ngàng

26.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gìn giử

b)

gìn giữ

27.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bừa bải

b)

bừa bãi

28.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lầm lũi

b)

lầm lủi

29.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bụ bẫm

b)

bụ bẩm

30.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lạ lẫm

b)

lạ lẩm

31.

Với quy tắc:

"Mình Nên NHớ Là Viết Dấu NGã"

Em hãy chọn các đáp án đúng.

a)

nỗ lực

b)

nhã nhặn

c)

ngủ cốc

d)

vững chãi

32.

Với từ là nguyên âm ta dùng dấu ...

a)

dấu hỏi

b)

dấu ngã

33.

Thêm dấu thanh vào từ in nghiêng và viết lại câu văn cho đúng: " Mặt trời ưng hồng sau rặng tre."

(a)  

34.

Thêm dấu thanh vào từ in nghiêng và viết lại câu văn cho đúng:

"Mái tóc của chị em dài óng a."

(a)  

35.

Thêm dấu thanh vào từ in nghiêng và viết lại câu văn cho đúng:

" Em se mai ghi nhớ năm học này."

(a)  

36.

Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng c hoặc k phù hợp với hình

a)

Kính lúp

b)

Ngắm hoa

c)

Tươi cười

37.

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng c hoặc k phù hợp với nội dung hình:

a)

Đo

b)

Cân

c)

Cong

38.

Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng c hoặc k phù hợp với hình

a)

Kính lúp

b)

Ngắm hoa

c)

Tươi cười

39.

Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng c hoặc k có nghĩa phù hợp với hình.

a)

Cầm tay

b)

Cúi

c)

Kéo co

40.

Đồ vật có dây hoặc bàn phím khi đánh phát ra tiếng nhạc. (Gồm 3 chữ cái)

(a)  

41.

Đồ vật có lòng sâu, để nấu thức ăn. (Từ gồm 3 chữ cái)

(a)  

42.

Đồ vật dùng để uống nước, có quai, thành đứng (Từ gồm 2 chữ cái)

(a)  

43.

Đồ vật dùng để quét nhà (Từ gồm 3 chữ cái)

(a)  

44.

Đồ vật thường làm bằng vải, lụa. để cài hoặc buộc tóc (Từ gồm 2 chữ cái)

(a)  

45.

Đồ vật thường làm bằng nhựa, khi thổi hoặc ấn vào thì phát ra tiếng để báo hiệu (Từ gồm 3 chữ cái)

(a)  

46.

Chọn tiếng ở bút chì phù hợp với tiếng ở tẩy:

a)

mũ dạ

b)

dễ chịu

c)

mũ rạ

d)

rễ cây

e)

rơm rạ

47.

Chọn tiếng ở bút chì phù hợp với tiếng ở tẩy:

a)

bay lượn

b)

lượng sức

c)

vươn vai

d)

vương vai

e)

vương vãi

48.

Đặt câu hỏi cho các từ in đỏ trong câu sau:

Chiếc nơ đỏ thắm.

(a)  

49.

Đặt 1 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu câu Ai thế nào?)

Chiếc bút nhỏ nhắn, xinh xinh.

4 lines
50.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

51.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

52.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

53.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

54.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

55.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.

a)

tưởng

b)

tưỡng

56.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Cuối cùng được ra viện nhưng anh ta cứ đứng tần ngần .......... ở cổng viện mà không đi...

a)

mải

b)

mãi

57.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Bệnh nhân sợ hãi ......... thích:

a)

giải

b)

giãi

58.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Bên ........ có một con mèo.

a)

cổng

b)

cỗng

59.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Nhưng anh đã biết mình không ........ là chuột kia mà.

a)

phải

b)

phãi

60.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Tôi biết như vậy hỏi có ăn thua gì. ....... con mèo nó không biết điều ấy thì sao?

a)

Nhở

b)

Nhỡ

61.

Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :

a)

dắc

b)

dắt

c)

giắt

62.

Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:

a)

cắc

b)

chặt

c)

cắt

63.

Từ trái nghĩa với chê:

a)

khen

b)

kheng

c)

thưởng

64.

Từ trái nghĩa với khỏe:

a)

iếu

b)

yếu

c)

mạnh