wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1 chấn

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

A. Tần số dao động.

b)

B. Chu kì dao động.

c)

C. Pha ban đầu.

d)

D. Tần số góc.

2.

Cho đồ thị dao động của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:

a)

A. x = 10cos (2πt - π/3)cm

b)

B. x = 10cos (2πt + π/3)cm

c)

C. x = 10cos (2πt-2π/3)cm

d)

D. x = 10cos (2πt + 2π/3)cm

3.

Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức: F = – 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là:

a)

6 cm.

b)

12 cm.

c)

8 cm.

d)

10 cm

4.

Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng:

a)

18,84 cm/s.

b)

20,08 cm/s.

c)

25,13 cm/s.

d)

12,56 cm/s.

5.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(2πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = – 2 cm lần thứ 2021 tại thời điểm:

a)

1010,3 s.

b)

1015,6 s.

c)

6030 s.

d)

6031 s.

6.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là :

a)

4 cm.

b)

5 cm.

c)

8 cm.

d)

10 cm.

7.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

a)

F = kx.

b)

F = - kx.

c)

F = kx2/2.

d)

F = - kx/2.

8.

Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

4 m/s.

b)

6,28 m/s.

c)

0 m/s.

d)

2 m/s.

9.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = p2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là :

a)

36 cm.

b)

40 cm.

c)

42 cm.

d)

38 cm.

10.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

a)

6 Hz.

b)

3 Hz.

c)

12 Hz.

d)

1 Hz.

11.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng:

a)

50 N/m.

b)

100 N/m.

c)

25 N/m.

d)

200 N/m.

12.

Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là:

a)

0,125 kg.

b)

0,750 kg.

c)

0,500 kg.

d)

0,250 kg.

13.

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài bằng:

a)

2 m.

b)

1 m.

c)

2,5 m.

d)

1,5 m.

14.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng:

a)

0,64 J.

b)

3,2 mJ.

c)

6,4 mJ.

d)

0,32 J.

15.

Ở một nơi trên Trái đất, hai con lắc đơn cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1; F1 và m2; F2 lần lượt là khối lượng , độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là:

a)

720 g.

b)

400 g.

c)

480 g.

d)

600 g.

16.

Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy   π2\pi^2  = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng:

a)

250 g.

b)

100 g.

c)

25 g.

d)

50 g.

17.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Nếu chỉ thay đổi cách kích thích dao động thì đại lượng không thay đổi là:

a)

biên độ dao động.

b)

pha dao động.

c)

gia tốc cực đại.

d)

chu kì dao động.

18.

Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:

a)

1/2.

b)

3.

c)

2.

d)

1/3.

19.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

a)

6,8.10-3 J.

b)

3,8.10-3 J.

c)

5,8.10-3 J.

d)

4,8.10-3 J.

20.

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo chiều dài con lắc là 119 ± 1 cm, chu kỳ dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 s. Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:

a)

g = 9,7 ± 0,1 m/s2.

b)

g = 9,8 ± 0,1 m/s2.

c)

g = 9,7 ± 0,2 m/s2.

d)

g = 9,8 ± 0,2 m/s2.

21.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là:

a)

144 cm.

b)

60 cm.

c)

80 cm.

d)

100 cm.

22.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

23.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

b)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

c)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

d)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

24.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là:

a)

biên độ và gia tốc.

b)

li độ và tốc độ.

c)

biên độ và năng lượng.

d)

biên độ và tốc độ.

25.

Một vật đang dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì thì biên độ dao động giảm 2%. Phần năng lượng đã bị mất đi trong một dao động toàn phần có giá trị gần nhất với giá trị nào nêu dưới đây?

a)

2,2%.

b)

3,3%.

c)

6,2%.

d)

4,1%.

26.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:

a)

(2k+1)π2\frac{\left(2k+1\right)\pi}{2} (với k = 0, ±1, ±2, ....).

b)

(2k+1)π\left(2k+1\right)\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

c)

kπk\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

d)

2kπ2k\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

27.

Hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:

a)

A1 + A2.

b)

A1A2.\left|A_1-A_2\right|.

c)

A12A22.\sqrt{\left|A_1^{2_{ }}-A_2^2\right|}.

d)

A12+A22.\sqrt{A_1^2+A_2^2}.

28.

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là:  x1=3cos(10πt)cm; x2=4cos(10πt+π2)cmx_1=3\cos\left(10\pi t\right)cm;\ x_2=4\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm  . Vận tốc cực đại của vật có giá trị bằng:

a)

0.                               

b)

50π cm/s.             

c)

5π cm/s.               

d)

 25π cm/s.

29.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là 3 cm và 7 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động không thể có giá trị là:

a)

9 cm.

b)

6,5 cm.

c)

8 cm.

d)

3,5 cm.

30.

Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cosωt (cm) và x2 = A2sinωt (cm). Biết 64x12+36x22=482(cm2)64x_1^2+36x_2^2=48^2\left(cm^2\right)  . Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng:

a)

24324\sqrt{3}  cm/s.

b)

24 cm/s.

c)

8 cm/s.

d)

838\sqrt{3}  cm/s.

31.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 25N/m. Các vật có khối lượng M = 200 g; m = 500 g. Hệ số ma sát trượt giữa m và M là 0,25. Bỏ qua ma sát giữa M và m sàn. Để vật có khối lượng M và m dao động điều hòa như một vật thì biên độ dao động không được vượt quá giá trị:

a)

4,5 cm.

b)

3 cm.

c)

2 cm.

d)

1,5 cm.

32.
Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
33.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
b)
Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
c)
Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo
d)
Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
34.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
b)
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức
d)
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức.
35.
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có 4 thời điểm thế năng bằng động năng
b)
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
d)
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
36.
Vật dao động tắt dần có
a)
A. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
b)
B. thế năng luôn giảm theo thời gian.
c)
C. li độ luôn giảm dần theo thời gian.
d)
D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
37.
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
b)
Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
c)
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
38.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
A. nhanh dần đều.
b)
B. chậm dần đều.
c)
C. nhanh dần.
d)
D. chậm dần.
39.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
a)
A. f.
b)
B. f.
c)
C. 2f.
d)
D. 0,5f.
40.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. giảm 4 lần.
d)
D. tăng 4 lần.
41.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
a)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
b)
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
c)
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
42.
Vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì
a)
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
b)
khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
c)
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
d)
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
43.
Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
b)
Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
c)
Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
d)
Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
44.
Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn
a)
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
không đổi nhưng hướng thay đổi.
d)
và hướng không đổi.
45.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
A. biên độ và gia tốc
b)
B. li độ và tốc độ
c)
C. biên độ và năng lượng
d)
D. biên độ và tốc độ
46.
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
b)
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
d)
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
47.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
a)
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
b)
độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
c)
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
48.
Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
a)
A. căn bậc hai chiều dài con lắc
b)
B. chiều dài con lắc
c)
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường
d)
D. gia tốc trọng trường
49.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
a)
A. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
b)
B. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
c)
C. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
d)
D. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
50.
Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
b)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
c)
Ở VTCB, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
d)
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.