wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verbs

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

2.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

3.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

4.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

5.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

6.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

7.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

8.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

9.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

10.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

11.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

12.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

13.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

14.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

15.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

16.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

17.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

18.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

19.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

20.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

21.

"Bring sb up" nghĩa là gì?

a)

nuôi nấng ai

b)

đưa ai đến

c)

quan tâm ai

d)

bỏ rơi ai

22.

"Break in" nghĩa là gì?

a)

làm hỏng cái gì

b)

phá sản

c)

đột nhập

d)

chia tay

23.

Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?

a)

do without st

b)

do away with st

c)

put st away

d)

dress up

24.

"Drop sb off" nghĩa là gì?

a)

tình cờ gặp ai

b)

chia tay ai

c)

đón ai

d)

thả ai xuống xe

25.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?

a)

cut down in st

b)

cut down on st

c)

cut down for st

d)

cut down of st

26.

"Come up with" nghĩa là gì?

a)

nghĩ ra

b)

suy ra

c)

chỉ ra

d)

tìm ra

27.

Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?

a)

go on

b)

go out

c)

go off

d)

go up

28.

Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?

a)

keep up st

b)

keep on doing st

c)

hold on

d)

grow up

29.

"Let sb down" nghĩa là gì?

a)

làm ai tức giận

b)

làm ai vui vẻ

c)

cho phép ai đi xuống

d)

làm ai thất vọng

30.

"look into st" nghĩa là gì?

a)

nhìn vào cái gì

b)

nghiên cứu cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

theo đuổi cái gì

31.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?

a)

look up with sb

b)

look up on sb

c)

look up to sb

d)

look up in sb

32.

"Put st off" nghĩa là gì?

a)

trì hoãn việc gì

b)

hủy bỏ việc gì

c)

thực hiện việc gì

d)

tiếp tục làm việc gì

33.

Cụm nào mang nghĩa "gài tội ai đó"?

a)

Set sb up

b)

Run into sb

c)

Put sb off

d)

Put sb down

34.

"Show off" nghĩa là gì?

a)

biểu diễn

b)

xuất hiện

c)

khoe khoang

d)

ra mắt

35.

"Stand for" nghĩa là gì?

a)

thực hiện cái gì

b)

hiểu cái gì

c)

đứng đợi ai đó

d)

viết tắt cho cái gì

36.

"Take st off" nghĩa là gì?

a)

cất cánh

b)

cởi cái gì ra

c)

mặc cái gì

d)

vứt cái gì

37.

Cụm nào sau đây bằng với "love sb"

a)

Fall into love

b)

Fall in love (with sb)

c)

Fall in sb

d)

Fall to love (with sb)

38.

"Watch out" nghĩa là gì?

a)

xem cái gì

b)

lờ đi cái gì

c)

đề phòng cái gì

d)

khám phá cái gì

39.

"Work st out" nghĩa là gì?

a)

suy ra được cái gì

b)

tập thể dục

c)

khám phá được cái gì

d)

tiếp thu cái gì

40.

"Fall down" nghĩa là gì?

a)

rơi ra khỏi

b)

rơi vào cái gì

c)

rơi xuống

d)

thất bại

41.

Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"

a)

look out

b)

go out

c)

look after

d)

take after

42.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
43.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
44.
Cụm động từ nào có nghĩa là "mặc"
a)
go on
b)
put on
c)
put off
d)
go off
45.
Cụm động từ nào có nghĩa là "diễn ra"
a)
go out
b)
give up
c)
look for
d)
go ahead
46.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ chối"
a)
turn down
b)
turn off
c)
look down
d)
look at
47.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
a)
give in
b)
give up
c)
go over
d)
go out
48.

John, could you look after my handbag while I go out for a minute

a)

take over

b)

take part in

c)

take care of

d)

take place

49.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

50.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up