Worksheetsphrasal verbs
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
"Bring sb up" nghĩa là gì?
nuôi nấng ai
đưa ai đến
quan tâm ai
bỏ rơi ai
"Break in" nghĩa là gì?
làm hỏng cái gì
phá sản
đột nhập
chia tay
Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?
do without st
do away with st
put st away
dress up
"Drop sb off" nghĩa là gì?
tình cờ gặp ai
chia tay ai
đón ai
thả ai xuống xe
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?
cut down in st
cut down on st
cut down for st
cut down of st
"Come up with" nghĩa là gì?
nghĩ ra
suy ra
chỉ ra
tìm ra
Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?
go on
go out
go off
go up
Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?
keep up st
keep on doing st
hold on
grow up
"Let sb down" nghĩa là gì?
làm ai tức giận
làm ai vui vẻ
cho phép ai đi xuống
làm ai thất vọng
"look into st" nghĩa là gì?
nhìn vào cái gì
nghiên cứu cái gì
tìm kiếm cái gì
theo đuổi cái gì
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?
look up with sb
look up on sb
look up to sb
look up in sb
"Put st off" nghĩa là gì?
trì hoãn việc gì
hủy bỏ việc gì
thực hiện việc gì
tiếp tục làm việc gì
Cụm nào mang nghĩa "gài tội ai đó"?
Set sb up
Run into sb
Put sb off
Put sb down
"Show off" nghĩa là gì?
biểu diễn
xuất hiện
khoe khoang
ra mắt
"Stand for" nghĩa là gì?
thực hiện cái gì
hiểu cái gì
đứng đợi ai đó
viết tắt cho cái gì
"Take st off" nghĩa là gì?
cất cánh
cởi cái gì ra
mặc cái gì
vứt cái gì
Cụm nào sau đây bằng với "love sb"
Fall into love
Fall in love (with sb)
Fall in sb
Fall to love (with sb)
"Watch out" nghĩa là gì?
xem cái gì
lờ đi cái gì
đề phòng cái gì
khám phá cái gì
"Work st out" nghĩa là gì?
suy ra được cái gì
tập thể dục
khám phá được cái gì
tiếp thu cái gì
"Fall down" nghĩa là gì?
rơi ra khỏi
rơi vào cái gì
rơi xuống
thất bại
Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"
look out
go out
look after
take after
John, could you look after my handbag while I go out for a minute
take over
take part in
take care of
take place
Frank never turns up on time for a meeting
arrives
prepares
calls
reports
They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.
turn round
put off
do with
take up
