Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

b)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn

d)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

2.

Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,50 μm\mu m  

b)

0,26 μm\mu m  

c)

0,30 μm\mu m  

d)

0,35 μm\mu m  

3.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào

a)

mặt nước biển

b)

lá cây

c)

tấm kim loại không sơn

d)

mái ngói

4.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là eĐ, eL và eT thì

a)

eT > eL > eĐ

b)

eT > eĐ > eL

c)

eĐ > eL > eT

d)

eL > eT > e

5.

Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

a)

λ1, λ2 và λ3

b)

λ1 và λ2

c)

λ2, λ3 và λ4

d)

λ3 và λ4

6.

Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài

b)

Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn.

c)

Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu và

d)

Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.

7.

Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 589 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là

a)

1,30.10−19 J.

b)

3,37.10−28 J

c)

3,37.10−19 J

d)

1,30.10−28 J

8.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

số nuclôn càng nhỏ

b)

số nuclôn càng lớn

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn

9.

Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn và khác số prôtỏn

b)

cùng số prôtôn và khác số notron

c)

cùng số notron và khác số nuc

d)

cùng số notron và cùng số prỏtôn

10.

Hạt nhân Z4090Z_{40}^{90}   có năng lượng liên kết là 783MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

19,6 Mevnuclo^n19,6\ \frac{Mev}{nuclôn}  

b)

6 Mevnuclon6\ \frac{Mev}{nuclon}  

c)

8,7 Mevnuclon8,7\ \frac{Mev}{nuclon}  

d)

15,6Mevnuclon15,6\frac{Mev}{nuclon}  

11.

Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân O816O_8^{16}   lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân  xấp xỉ bằng

a)

14,25 MeV

b)

18,76 MeV

c)

128,17 MeV

d)

190,81 MeV

12.

Biết  NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g U92238U_{92}^{238}   có số nơtron xấp xỉ là

a)

2,38.1023

b)

2,20.1025

c)

1,19.1025

d)

9,21.1024.

13.

   Hạt nhân Cl1737  có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Cl1737 bằng

a)

9,2782 MeV

b)

7,3680 MeV

c)

8,2532 MeV

d)

8,5684 MeV

14.

Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

a)

1,25m0c2

b)

0,36m0c2

c)

0,25m0c2

d)

0,225m0c2

15.

Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

a)

Y, Z, X

b)

Y, X, Z

c)

X, Y, Z

d)

Z, X, Y