wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oăng oăc

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào đúng ?

a)

râu xồm xoàm

b)

râu xồm xoằm

c)

râu xồm xoàng

d)

râu xồm xoằng

2.

Từ nào đúng ?

a)

mũi khoàm

b)

mũi khoằm

c)

mũi khoàng

d)

mũi khoằng

3.

Từ nào đúng ?

a)

hoàm tử

b)

hoằm tử

c)

hoàng tử

d)

hoằng tử

4.

Từ nào đúng ?

a)

con hoãm

b)

con hoẵm

c)

con hoãng

d)

con hoẵng

5.

Từ nào đúng ?

a)

quạ khoam

b)

quạ khoăm

c)

quạ khoang

d)

quạ khoăng

6.

Từ nào đúng ?

a)

áo choàm

b)

áo choằm

c)

áo choàng

d)

áo choằng

7.

Từ nào đúng ?

a)

ngoạm xương

b)

ngoặm xương

c)

ngoạng xương

d)

ngoặng xương

8.

Từ nào đúng ?

a)

sâu hoám

b)

sâu hoắm

c)

sâu hoáng

d)

sâu hoắng

9.

Từ nào đúng ?

a)

áo khoác

b)

áo khoắc

c)

áo khoánh

d)

áo khoách

10.

Từ nào đúng ?

a)

dấu ngoạc

b)

dấu ngoặc

c)

dấu ngoạnh

d)

dấu ngoạch

11.

oăng / oăc / oan / oat

Từ nào đúng ?

a)

xấu hoáng

b)

xấu hoắc

c)

xấu hoan

d)

xấu hoát

12.

oac / oăc / oanh / oach

Từ nào đúng ?

a)

mới toac

b)

mới toăc

c)

mới toanh

d)

mới toach

13.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nhai nhồm nhoàm

b)

nhai nhồm nhoàn

c)

nhai nhồn nhoàng

14.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

ngoạn miếng thịt

b)

ngoạm miếng thịt

c)

ngoạng miếng thịt

15.

Từ nào có tiếng chứa vần oăng?

a)

khoang tàu

b)

hoảng sợ

c)

loăng quăng

d)

khoảng cách