NEW
Font size
WorksheetsTổ TOÁN-TIN-LÝ
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Trong Hệ điều hành Windows, để kết thúc một chương trình ta có thể thực hiện
Alt+F4
Ctrl+F4
Alt+F2
Ctrl+F2
Trong Windows, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:
File -> Search
Tools -> Search
Start -> Search
Windows -> Search
Câu 1: Vật nào có động năng?
Hòn bi nằm yên trên sàn
Hòn bi lăn trên sàn nhà
Viên đạn trong nòng súng
Câu 2: : Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
A. J
B. Kg. m2/s2.
C. N.m
D. N.s
Câu 4: Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:
A. động lượng và động năng của vật không đổi.
B. động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.
C. động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.
D. động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.
Câu 7: Khi các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì:
A. Động năng vật bằng 0
B. Động năng vật giảm
C. Động năng vật không đổi
D. Động năng vật tăng
Nghiệm nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình (x−2)2−x2+2x−9≥0 là
- 4
- 3
- 2
- 1
0
Gọi (x;y) là nghiệm của phương trình ∣x−3y∣2019+∣y+4∣2020=0 . Khi đó giá trị y−x là
- 16
- 8
16
8
- 12
Nghiệm của phương trình x+20211+x+20212+...+x+20212020=2021x là
1009
1009,5
1010
2019
2020
Cho bất phương trình ∣x∣−x+2≤2∣x−4∣ . Khi đó, số giá trị nguyên không là nghiệm của bất phương trình là
0
1
2
3
4
Trong phần mềm MS Word, sử dụng lệnh File/Print Preview để:
In văn bản
Xem trước khi in
Sao chép văn bản
Di chuyển văn bản
Trong phần mềm Word, để chèn tiêu đề trang, ta thực hiện?
Format/Header and Footer
Tools/Header and Footer
Insert/Header and Footer
View/Header and Footer
Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:
Ngoài sân
Ngoài sân, những chú gà con
Những chú gà con
Đang lon ton nhặt thóc
Dòng nào chỉ bao gồm động từ
chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai
chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy
núi đồi, bay lượn, mênh mông
dòng sông, cánh đồng, mây trời
Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì tỉ lệ nghịch với
khối lượng của chất điểm
tích hai khối lượng giữa chúng.
bình phương khoảng cách giữa chúng.
khoảng cách giữa chúng
Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
x= x0 + v0t + at2/2.
s = v 0t + at2/2
s = v 0t - at2/2
x = x 0 - v0t +at2/2
Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
tình trạng của mặt tiếp xúc
diện tích tiếp xúc
vật liệu của vật
trọng lượng của vật.
Lực ma sát trượt
tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.
phụ thuộc vào độ lớn của áp lực
phụ thuộc vàodiện tích mặt tiếp xú c
chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.
Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.
20c + 3 = 0
0x+ 3 =0
x2+3=0
x2−1=0
Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?
EBAE=FCFA
ABEB=ACFC
ABAE=BCFE
BEAE=CFAF
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình (x2+4)(x2−25)=0 là:
{−4; 25}
{±2; ±5}
{25; −25}
{5; −5}
Câu 10. Phương trinh x2−7x=−10 có nghiệm là
x = 7; x = 10
x = 5; x = 2
x = -5; x = 2
x = 0; x = 7
Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:
4 cm
9 cm
2 cm
Một kết quả khác
Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:
6
5
4
3
Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình xx2+5x=0 là:
{0; −5}
{0}
Tập hợp rỗng
{−5}
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Kết quả của phép tính (6x4−9x3+12x2):(−3x2) là
−2x2+3x−4
−3x2−12x+9
−2x2+3x
2x2+3x−4
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
Phương trình : x2 = - 4 có nghiệm là :
Một nghiệm x=2
Một nghiệm x=-2
Có hai nghiệm : x=-2; x=2
Vô nghiệm
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác
Sự thay đổi phương chiều của vật.
Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác.
Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác.
Câu 2: Công thức tính vận tốc là:
v = t/s
v = s/t
v = s.t
v = m/s
Câu 3: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào có thể được xem là chuyển động đều?
Chuyển động của đầu kim đồng hồ đang hoạt động bình thường.
Nam đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường.
Một quả bóng đang lăn trên sân cỏ.
Chuyển động của đoàn tàu hỏa khi rời ga.
Câu 1: Hòn bi sắt đang lăn trên mặt bàn nhẵn bóng, nằm ngang. Coi như không có ma sát và lực cản của không khí. Câu nào sau đây là đúng?
Trọng lực đã thực hiện công cơ học.
Lực tác dụng của mặt bàn lên hòn bi đã thực hiện công cơ học.
Công cơ học có giá trị lớn hơn 0.
Không có lực nào thực hiện công cơ học
Câu 2:Dùng một cần cẩu để nâng thùng hàng nặng 2500kg lên cao 12 m. Công mà cần cẩu thực hiện là
300 kJ
350 kJ.
400 kJ
450 kJ
Câu 4: Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo 600N. Trong 5 phút thực hiện một công là 360 000J. Vận tốc chuyển động của xe là bao nhiêu?
1,8m/s
2m/s
2,2 m/s
3m/s
Câu 5: Độ lớn công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Lực tác dụng và độ chuyển rời của vật.
Trọng lượng và độ chuyển rời của vật.
Khối lượng và lực tác dụng lên vật
Lực tác dụng và thời gian chuyển động của vật.
Câu 7: Người ta đưa vật lên độ cao h bằng 2 cách. Cách thứ nhất kéo vật trực tiếp lên theo phương thẳng đứng. Cách thứ hai: Kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có độ dài 2h. Cách so sánh công ở hai lần thực hiện nào dưới đây là đúng?
Công thực hiện ở lần thứ nhất ít hơn vì đường đi ngắn hơn
Công thực hiện ở lần thứ hai nhiều hơn vì đường đi dài hơn.
Công thực hiện ở lần thứ nhất lớn hơn vì lực kéo mạnh hơn
Công ở hai trường hợp là như nhau
Câu 8: Trong các phát biểu sau, cách nào phát biểu đúng?
Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng kéo của lực và cho ta được lợi về công
Ròng rọc động giúp làm giảm lực kéo vật đi 2 lần nhưng lại di chuyển quãng đường dài gấp đôi nên không được lợi về công.
Mặt phẳng nghiêng giúp làm giảm lực kéo vật vậy được lợi về công.
Đòn bẩy được lợi về lực vậy cũng giúp ta được lợi về công.
Câu 9: Hai người công nhân dùng hai tấm ván dài lần lượt là 12 m và 4m để đưa hai thùng hàng giống hệt nhau lên một sàn xe ô tô tải. Câu so sánh nào sau đây đúng?
Người thứ nhất bỏ ra lực đẩy lớn hơn người thứ hai 3 lần
Người thứ nhất bỏ công lớn hơn người thứ hai 3 lần.
Người thứ nhất bỏ ra lực đẩy nhỏ hơn người thứ hai 3 lần.
Người thứ nhất bỏ ra công nhỏ hơn người thứ hai 3 lần
Câu 10: Người ta dùng rọc động để kéo một vật nặng 2000N lên độ cao h. Biết quãng đường dịch chuyển của đầu dây là 12m. Công đã thực hiện là?
12000 J
24000 J
0J
36000 J
Câu 11:Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất
Công suất được tính bằng lực thực hiện được trong 1 giây
Công suất được xác định bằng quãng đường dịch chuyển được trong 1 giây.
Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong 1 giây.
Công suất được xác định bằng lực tác dụng và quãng đường vật dịch chuyển
Câu 13: Một người kéo gạch thực hiện một công 4500J trong thời gian 2,5phút. Công suất của người đó là:
30W
40W
50W
60W
Câu 14: Nói công suất của đầu máy là 500W. Con số này cho biết gì?
Trong một giờ, máy thực hiện một công là 500J
Trong một giây,máy thực hiện một công là 500J
Trong một phút, máy thực hiện một công là 500J.
Trong một giây đầu máy dịch chuyển được 500m
Câu 17: Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
Khối lượng và độ cao.
Khối lượng và vận tốc
Khối lượng và độ biến dạng đàn hồi.
Khối lượng và kích thước của vật
Câu 19: Vật nào dưới đây có thế năng đàn hồi?
Một tấm đệm mút.
Một cái lò xo.
Một sợi dây cao su được kéo dãn.
Một thanh sắt bị uốn cong
Câu 20. Có hai quả cầu sắt có khối lượng m và 2m lần lượt được thả rơi từ trên độ cao h xuống đất. Câu so sánh nào sau đây đúng?
Thế năng của quả cầu thứ nhất lớn hơn vì rơi nhanh hơn
Thế năng của quả cầu thứ hai lón hơn vì nặng hơn
Thế năng của hai vật như nhau vì rơi ở cùng độ cao h
Không thể so sánh được
