wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra Sử agfudbgfbydfsbg

Total questions: 43

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

 

a)

  A. Nguyễn Trãi.

b)

  

   B. Lê Lợi.

c)

   C. Lê Lai.

d)

   D. Đinh Liệt.

2.

Câu 2: Tình hình nghĩa quân Lam Sơn trong những năm đầu hoạt động (1418 – 1423) diễn ra như thế nào?

a)

   A. Gặp rất nhiều khó khăn, nguy nan và phải ba lần rút lên núi Chí Linh để chống lại sự vây quét của quân giặc.

 

b)

   B. Đánh bại các cuộc vây quét của quân Minh và làm chủ vùng đất từ Thanh Hóa đến Thuận Hóa.

c)

   C. Liên tiếp tiến công quân Minh ở Đông Quan.

  

d)

   D. Nghĩa quân nhanh chóng đầu hàng quan địch để bảo toàn lực lượng.

3.

Câu 3: Nghĩa quân Lam Sơn phải rút lên núi Chí linh bao nhiêu lần?

      

a)

   A. 1      

b)

    B. 2

c)

              C. 3                    

d)

   D. 4

4.

Câu 4: Kế hoạch giải phóng Nghệ An, Tân Bình, Thuận Hóa của nghĩa quân Lam Sơn do ai đưa ra?

a)

   A. Nguyễn Trãi.

b)

   B. Lê Lợi.

c)

   C. Lê Lai.

  

d)

   D. Nguyễn Chích.

5.

Câu 5: Ý nào dưới đây không phải nhiệm vụ của nghĩa quân Lam Sơn trong cuộc tấn công ra Bắc?

a)

   A. Tiến sâu vào vũng chiếm đóng của địch, giải phóng đất đai.

b)

   B. Thành lập chính quyền mới.

c)

   C. Quét sạch quân Minh đang chiếm đóng Đông Quan.

  

d)

   D. Chặn đường tiếp viện của quân Minh từ Trung Quốc sang.

6.

Câu 6: Cuộc tiến quân ra Bắc của nghĩa quân Lam Sơn diễn ra vào thời gian nào?

a)

   A. Tháng 8 năm 1425.

   

b)

  

   B. Tháng 9 năm 1426.

c)

   C. Tháng 10 năm 1426.

 

d)

   D. Tháng 11 năm 1426.

7.

Câu 7: Hai trận đánh lớn nhất trong khởi nghĩa Lam Sơn là:

 

a)

   A. trận Hạ Hồi và trận Ngọc Hồi – Đống Đa.

   

b)

   B. trận Rạch Gầm – Xoài Mút và trận Bạch Đằng.

   

c)

   C. trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu.

   

d)

   D. trận Tốt Động – Chúc Động và trận Chi Lăng – Xương Giang.

8.

Câu 8: Sau thất bại ở Chi Lăng – Xương Giang, tình hình quân Minh ở Đông Quan như thế nào?

  

a)

   A. Vô cùng khiếp đảm, vội vàng xin hòa và chấp nhận mở hội thề Đông Quan rút quân về nước.

  

b)

   B. Bỏ vũ khí ra hàng.

c)

   C. Liều chết phá vòng vây rút chạy về nước.

d)

   D. Rơi vào thế bị động, liên lạc về nước cầu cứu viện binh.

9.

Câu 9: Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

   A. Nhân dân ta có tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất, đoàn kết chiến đấu.

b)

   B. Quân Minh gặp khó khăn trong nước phải tạm dừng cuộc chiến tranh xâm lược Đại Việt.

c)

   C. Có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn, bộ chỉ huy tài giỏi.

d)

   D. Biết dựa vào nhân dân để phát triển từ cuộc khởi nghĩa thành cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.

10.

Câu 10 : Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

   

a)

   A. Kết thúc chiến tranh và buộc nhà Minh bồi thường chiến tranh cho nước ta.

b)

   B. Kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh, mở ra thời kì phát triển của đất nước.

  

c)

   C. Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước với việc nhà Minh thần phục nước ta.

   

d)

   D. Đưa nước ta trở thành một cường quốc trong khu vực.

11.

Câu 1: Sau khi kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên ngôi vua vào năm nào, đặt tên nước là gì?

a)

  A. Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Việt

b)

  B. Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Nam

c)

  C. Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Việt Nam

 

d)

  D. Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Nam Việt

12.

Câu 2: Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được tổ chức theo hệ thống nào?

a)

  A. Đạo – Phủ - huyện – Châu – xã

 

b)

  B. Đạo – Phủ - Châu – xã

 

c)

  C. Đạo –Phủ - huyện hoặc Châu, xã

d)

  D. Phủ - huyện – Châu

13.

Câu 3: Quân đội thời Lê sơ được tổ chức theo chế độ “Ngụ binh ư nông”. Đúng hay sai?

a)

  A. Đúng

b)

B. Sai

14.

Câu 4: Ai là người căn dặn các quan trong triều: “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ”.

a)

  A. Lê Thái Tổ

 

b)

  B. Lê Thánh Tông

 

c)

  C. Lê Nhân Tông

d)

  D. Lê Hiển Tông

15.

Câu 5: Bộ “Quốc triều hình luật” hay “Luật Hồng Đức” được biên soạn và ban hành dưới thời vua nào?

a)

  A. Lê Thái Tổ

 

b)

  B. Lê Nhân Tông

c)

  C. Lê Thánh Tông

d)

  D. Lê Thái Tông

16.

Câu 6: Để nhanh chóng hồi phục công nghiệp, Lê Thái Tổ đã cho bao nhiêu lính về quê làm nông nghiệp sau khi chiến tranh

a)

  A. 25 vạn lính về quê làm nông nghiệp

b)

  B. 35 vạn lính về quê làm nông nghiệp

 

c)

  C. 52 vạn lính về quê làm nông nghiệp

d)

D. 30 vạn lính về quê làm nông nghiệp

17.

Câu 7: Thời Lê sơ ở đâu tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất?

a)

  A. Văn Đồ

b)

  B. Vạn Kiếp

c)

  C. Thăng Long

d)

D. Các nơi trên

18.

Câu 8: Các cửa khẩu: Vân Đồn, Vạn Ninh (Quảng Ninh), Hội Thống (Nghệ An) là nơi:

 

a)

  A. Thuyền bè các nước láng giềng qua lại buôn bán

b)

  B. Bố phòng để chống lại các thế lực thù địch

 

c)

  C. Tập trung các ngành nghề thủ công

 

d)

D. Sản xuất các mặt hàng như, sành, sứ, vải, lụa

19.

Câu 9: Tầng lớp nào là tầng lớp phải nộp thuế cho nhà nước và không được xã hội phong kiến coi trọng?

a)

  A. Nông dân

b)

  B. Thương nhân, thợ thủ công

c)

  C. Nô tì

 

d)

  D. Các tầng lớp trên

20.

Câu 10: Vì sao dưới thời Lê sơ lượng nô tì giảm dần?

a)

  A. Bị chết nhiều

b)

 

  B. Bỏ làng xã tha phương cầu thực

c)

 

  C. Quan lại không cần nô tì nữa

 

d)

  D. Pháp luật nhà Lê hạn chế nghiêm ngặt việc bán mình làm nô tì hoặc bức dân làm nô tì.

21.

Câu 11: Thời Lê sơ, tôn giáo nào chiếm địa vị độc tôn trong xã hội?

a)

  A. Phật giáo

 

b)

 

  B. Đạo giáo

 

c)

  C. Nho giáo

d)

  D. Thiên Chúa giáo

22.

Câu 12: Thời Lê sơ (1428-1527), tổ chức bao nhiêu kha thi tiến sĩ? Chọn lựa bao nhiêu người làm trạng nguyên?

a)

  A. 62 khoa thi tiến sĩ. Chọn 20 người làm trạng nguyên

b)

  B. 26 khoa thi tiến sĩ. Chọn 89 người làm trạng nguyên

c)

  C. 12 khoa thi tiến sĩ. Chọn 9 người làm trạng nguyên

 

d)

  D. 26 khoa thi tiến sĩ. Chọn 20 người làm trạng nguyên

23.

Câu 13: Hãy điền vào chỗ trống mệnh đề sau đây: Văn thơ chữ Hán có những tác phẩm nổi tiếng như….., Quỳnh uyển cửu ca

a)

  A. Quân trung từ mệnh tập, Bình Ngô đại cáo

 

b)

 

  B. Quân âm thi tập, Bình Ngô đại cáo

c)

 

  C. Hồng Đức thi tập, Bình Ngô đại cáo

 

d)

  D. Quốc âm thi tập, Quân trung từ mệnh tập

24.

Câu 1: Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân bùng bổ các cuộc khởi nghĩa nông dân đầu thế kỉ XVI?

a)

   A. Triều đình nhà Lê suy yếu, rối loại. Vua quan ăn chơi xa xỉ, xây dựng lâu đài cung điện tốn kém.

b)

   B. Quan lại ở địa phương ra sức bóc lột, ức hiếp nhân dân. Đời sống nhân dân khổ cực.

c)

   C. Các phe trong triều tranh giành quyền lực với nhau, nên nông dân nổi dậy để diệt trừ các phe phái.

  

d)

   D. Triều đình không quan tâm đến đời sống nhân dân.

25.

Câu 2: Thời Lê Sơ, đầu thế kỷ XVI có mâu thuẫn nào gay gắt nhất?

a)

   A. Mâu thuẫn giữa các phe phái phong kiến.

  

b)

   B. Mâu thuẫn giữa quan lại địa phương với nhân dân.

c)

   C. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ.

  

d)

   D. Mâu thuẫn giữa nhân dân với nhà nước phong kiến.

26.

Câu 3: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào khởi nghĩa nông dân đầu thế kỉ XVI là:

a)

   A. khởi nghĩa Trần Tuân.

   

b)

   B. khởi nghĩa Lê Hy.

   

c)

   C. khởi nghĩa Phùng Chương.

  

d)

   D. khởi nghĩa Trần Cảo.

27.

Câu 4: Ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa nông dân đầu thế kỉ XVI là gì?

a)

   A. Lật đổ nhà Lê sơ.

b)

 

   B. Bị dập tắt nhanh chóng nên không có ý nghĩa gì.

 

c)

   C. Góp phần làm cho triều đình nhà Lê mau chóng sụp đổ.

 

d)

   D. Tiêu diệt tất cả các thế lực cát cứ ở địa phương.

28.

Câu 5: Chiến tranh Nam – Bắc triều diễn ra giữa các thế lực phong kiến nào?

 

a)

  A. Nhà Mạc với nhà Nguyễn.

  

b)

 

   B. Nhà Mạc với nhà Lê.

c)

   C. Nhà Lê với nhà Nguyễn.

  

d)

 

   D. Nhà Trịnh với nhà Mạc

29.

Câu 6: Cuộc xung đột Nam – Bắc triều kết thúc, quyền lực của vua Lê như thế nào?

a)

   A. Mất hết quyền lực.

b)

 

   B. Vẫn nắm truyền thống trị.

  

c)

   C. Quyền lực bị suy yếu.

  

d)

   

   D. Cũng nắm quyền lực nhưng phải dựa vào chúa Trịnh.

30.

Câu 7: Chiến tranh Nam – Bắc triều đã ảnh hưởng như thế nào đối với đời sống nhân dân?

a)

   A. Mùa màng bị tàn phá nặng nề, ruộng đồng bị bỏ hoang, nhiều người chết đói.

b)

   B. Đất nước bị chia cắt.

c)

   C. Nông dân không tham gia vào chiến tranh nên không bị ảnh hưởng gì.

d)

   D. Nông dân nhân cơ hội này đứng lên lật đổ chính quyền nhà Mạc.

31.

Câu 8: Chiến tranh Trịnh – Nguyễn diễn ra trong thời gian nào?

a)

   A. Từ năm 1545 đến năm 1592.

b)

   B. Từ năm 1545 đến năm 1627.

c)

   C. Từ năm 1627 đến năm 1672.

d)

   D. Từ năm 1627 đến năm 1692.

32.

Câu 9: Chiến tranh Trịnh – Nguyễn kết thúc với kết quả như thế nào?

a)

   A. Chiến thắng thuộc về họ Trịnh, họ Nguyễn bị lật đổ.

b)

   B. Chiến thắng thuộc về họ Nguyễn, họ Trịnh bị lật đổ.

c)

   C. Hai bên không phân thắng bại, lấy sông Gianh làm ranh giới phân chia đất nước làm hai đàng.

d)

   D. Hai thế lực phong kiến Trịnh và Nguyễn lần lượt bị nhà Tây Sơn đánh bại.

33.

Câu 10 : Ở Đàng Trong chúa Nguyễn ra sức khai thác vùng Thuận - Quảng để:

a)

   A. lập làng, lập ấp phục vụ nhân dân.

b)

   B. khẩn hoang mở rộng vùng cai trị.

c)

   C. tăng cường thế lực của tầng lớp quan lại địa chủ với việc chiếm dụng nhiều đất đai.

d)

   D. củng cố cơ sở cát cứ.

34.

Câu 11: Thể chế chính trị ở Đàng Ngoài được gọi là:

a)

   A. vua Lê.

b)

   B. chúa Trịnh.

c)

   C. chúa Nguyễn.

d)

   D. vua Lê – chúa Trịnh.

35.

Câu 1: Tình hình nông nghiệp ở Đàng Ngoài trước khi xảy ra chiến tranh Nam-Bắc triều như thế nào?

a)

   A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, mùa màng bội thu.

b)

   B. Kinh tế nông nghiệp giảm sút, mất mùa, đói kém xảy ra liên miên.

c)

   C. Kinh tế nông nghiệp bình thường, đời sống nông dân ổn định.

d)

   D. Kinh tế nông nghiệp thất thường, mất mùa xen kẽ với được mùa.

36.

Câu 2: Ở Đàng Trong chúa Nguyễn tích cực phát triển nông nghiệp nhằm mục đích chính là gì?

a)

   A. An cư lạc nghiệp, làm giàu cho chúa Nguyễn.

b)

   B. Chiêu mộ dân từ Đàng Ngoài vào Đàng Trong.

c)

   C. Xây dựng cơ sở vật chất mạnh để chống lại họ Trịnh.

d)

   D. Sản xuất được nhiều nông sản để buôn bán, trao đổi với nước ngoài.

37.

Câu 3: Đâu không phải là biện pháp chúa Nguyễn sử dụng để khuyến khích khai hoang?

a)

   A. Cung cấp nông cụ, lương ăn, lập làng ấp.

b)

   B. Khuyến khích nhân dân về quê quán làm ăn.

c)

   C. Tha tô thuế binh dịch 3 năm.

d)

   D. Phát tiền vàng cho nhân dân khai hoang.

38.

Câu 4: So với kinh tế Đàng Trong thì kinh tế Đàng Ngoài

a)

   A. phát triển hơn.

b)

   B. ngưng trệ hơn.

c)

   C. ngang bằng.

d)

   D. lúc phát triển hơn, lúc kém hơn.

39.

Câu 5: Chúa Trịnh, chúa Nguyễn có thái độ như thế nào trong việc mua bán với người nước ngoài?

a)

   A. Khuyến khích mua bán, trao dổi với thương nhân ước ngoài.

b)

   B. Bế quuan tỏa cảng, không cho giao thương với ngưới nước ngoài.

c)

   C. Ban đầu tạo điều kiện cho thương nhân nước ngoài vào buôn bán.Về sau hạn chế ngoại thương.

d)

   D. Ban đầu hạn chế ngoại thương nhưng càng về sau càng khuyến khích buôn bán với thương nhân nước ngoài.

40.

Câu 6: Đâu là phố cảng lớn nhất Đàng Trong vào thế kỉ XVI-XVIII?

a)

   A. Phố Hiến.

b)

   B. Hội An.

c)

   C. Vân Đồn.

d)

   D. Đomea.

41.

Câu 7: Từ thế kỉ XVI-XVII, tôn giáo nào được giới cầm quyền đề cao?

a)

   A. Đạo giáo.

b)

   B. Phật giáo.

c)

   C. Ki-tô giáo.

d)

   D. Nho giáo.

42.

Câu 8: Người có công lớn nhất đối với sự ra đời của chữ Quốc ngữ là ai?

a)

   A. Alexandre de Rhôdes.

b)

   B. Chúa Nguyễn.

c)

   C. Chúa Trịnh.

d)

   D. Vua Lê.

43.

Câu 9: Vì sao các Chúa lại ra sức ngăn cấm việc truyền đạo Thiên Chúa?

a)

   A. Vì không muốn nhân dân ta theo đạo Thiên Chúa.

b)

   B. Vì sợ các giáo sĩ bên cạnh truyền đạo sẽ do thám nước ta.

c)

   C. Vì cho rằng đạo Thiên Chúa không phù hợp với truyền thống văn hóa dân tộc.

d)

   D. Vì đạo Thiên Chúa không phù hợp với cách cai trị dân của chúa Trịnh, Nguyễn.