wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV VT LỚP 4

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đồng nghĩa với "lạc hậu". Chọn các đáp án đúng.

a)

lỗi thời

b)

cũ kĩ

c)

hiện đại

d)

tiên tiến

2.

Đồng nghĩa với "thập phương"

a)

tám phương

b)

chín phương

c)

mười phương

d)

mười một phương

3.

Đồng nghĩa với "kim quy" là

a)

rùa con

b)

đồi mồi

c)

rùa biển

d)

rùa vàng

4.

Đồng nghĩa với "hái" là

a)

ném

b)

phá

c)

bứt

d)

trồng

5.

Đồng nghĩa với "giục giã" là

a)

đốc thúc

b)

bình thường

c)

từ tốn

d)

khiêm tốn

6.

Đồng nghĩa với "nhà thơ" là

a)

văn sĩ

b)

tiểu thuyết gia

c)

nhà báo

d)

thi nhân

7.

Đồng nghĩa với "bất ngờ" là

a)

đột nhiên

b)

biết trước

c)

hòa nhã

d)

lạc quan

8.

Đồng nghĩa với "phát biểu" là:

a)

im lặng

b)

thờ ơ

c)

thầm thì

d)

trình bày

9.

Đồng nghĩa với "chăm lo". Chọn các đáp án đúng.

a)

săn sóc

b)

vô lo

c)

bất cần

d)

chăm sóc

10.

Đồng nghĩa với "dư" là:

a)

thiếu

b)

thừa

c)

rơi

d)

hụt

11.

Đồng nghĩa với "sự nghiệp" là:

a)

cơ đồ

b)

may mắn

c)

nông nghiệp

d)

công nghiệp

12.

Đồng nghĩa với "đề tài" là:

a)

chủ tịch

b)

chủ ý

c)

chủ đề

d)

chủ định

13.

Đồng nghĩa với "gia quyến" là:

a)

người già

b)

người lính

c)

người dưng

d)

người nhà

14.

Đồng nghĩa với "vận dụng" là:

a)

ứng dụng

b)

tham khảo

c)

tư vấn

d)

lưu luyến

15.

Đồng nghĩa với "tài hoa" . Chọn các đáp án đúng

a)

tài tình

b)

tài giỏi

c)

tài ba

d)

tiền tài

16.

Đồng nghĩa với "của cải" là:

a)

gia đình

b)

gia tài

c)

gia quyến

d)

gia công

17.

Đồng nghĩa với "mong chờ" là:

a)

hi vọng

b)

lướt nhanh

c)

giả dối

d)

toan tính

18.

Đồng nghĩa với "thay mặt" là:

a)

riêng tư

b)

công khai

c)

bí mật

d)

đại diện

19.

Đồng nghĩa với "trọng đại". Chọn các đáp án đúng

a)

nhỏ nhắn

b)

nhỏ bé

c)

lớn lao

d)

to lớn

20.

Đồng nghĩa với "thanh phong" là:

a)

gió mát

b)

trăng đẹp

c)

bão lớn

d)

trăng sáng

21.

Đồng nghĩa với "lan can"

a)

cầu thang

b)

ban công

c)

tiếp nhận

d)

ngoài sân

22.

Đồng nghĩa với "hạ nguồn" là:

a)

thượng nguồn

b)

đầu nguồn

c)

cuối sông

d)

sông sâu

23.

Đồng nghĩa với "đầu nguồn" là:

a)

thượng nguồn

b)

hạ nguồn

c)

cuối sông

d)

sông nước

24.

Đồng nghĩa với "trường sinh" là:

a)

sống sót

b)

sinh nhật

c)

sống lâu

d)

tạo hình

25.

Đồng nghĩa với "trường kì" là:

a)

ngắn hạn

b)

trường giang

c)

trường sơn

d)

lâu dài

26.

Đồng nghĩa với "bồn chồn" là:

a)

yên tâm

b)

thấp thỏm

c)

nhẹ nhỏm

d)

yên ắng

27.

Đồng nghĩa với "con vua" là:

a)

hoàng đế

b)

thái tử

c)

thái hậu

d)

thái giám

28.

Đồng nghĩa với "sáng suốt" là:

a)

anh hùng

b)

anh cả

c)

anh dũng

d)

anh minh

29.

Đồng nghĩa với "cuống quýt" là:

a)

lao xao

b)

rối rít

c)

xì xào

d)

ngoan ngoãn

30.

Đồng nghĩa với "anh em" là:

a)

phụ tử

b)

cô chú

c)

huynh đệ

d)

đệ tử