wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lí 7

Total questions: 46

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.

2.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng phát sáng.

c)

Tác dụng nhiệt và phát sáng.

d)

Một tác dụng khác.

3.

Vật dẫn điện ………… khi ……………. chạy qua.

a)

nóng lên, có dòng điện

b)

nóng lên, không có dòng điện

c)

không nóng lên, có dòng điện

d)

nóng chảy, có dòng điện

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Các vật nhiễm……… thì hút nhau

a)

Cùng điện tích dương

b)

Cùng điện ích âm

c)

Điện tích cùng loại

d)

Điện tích khác loại

5.

Đưa hai vật đã bị nhiễm điện lại gần nhau, chúng sẽ

a)

luôn hút nhau dù chúng nhiễm điện cùng dấu hay khác dấu

b)

luôn đẩy nhau dù chúng nhiễm điện cùng dấu hay khác dấu

c)

không hút và không đẩy nhau

d)

có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo chúng nhiễm điện cùng dấu hay trái dấu

6.

Có các loại điện tích là

a)

điện tích âm, điện tích dương

b)

điện tích âm, điện tích trung hòa

c)

điện tích trung hòa, điện tích dương

7.

Các vật nhiễm điện cùng loại thì

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không hút, không đẩy

d)

lúc hút, lúc đẩy

8.

Nhiều vật sau khi bị cọ xát có khả năng ……... bóng đèn bút thử điện.

a)

làm đứt.

b)

làm sáng.

c)

làm tắt.

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

9.

Cọ xát hay thanh nhựa cùng loại như nhau bằng mảnh vải khô. Đặt một thanh trên trục quay, đưa thanh nhựa kia lại gần thanh thứ nhất thì xảy ra hiện tượng nào sau đây ?

a)

Hai thanh nhựa này đẩy nhau.

b)

Hai thanh nhựa này hút nhau.

c)

Hai thanh nhựa này không hút và không đẩy nhau.

d)

Hai thanh nhựa này lúc đầu đẩy nhau, sau đó hút nhau.

10.

Dòng điện là gì?

a)

Là dòng chất lỏng dịch chuyển có hướng.

b)

Là dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng.

c)

Là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng.

d)

Là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

11.

Chọn câu trả lời đúng

Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện:

a)

A. Pin đại

b)

B. Ắc – qui

c)

C. Pin vuông

d)

D. Quạt điện

12.

Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây?

a)

A. Một mảnh nilông đã được cọ xát

b)

B. Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn

c)

C. Đồng hồ dùng pin đang chạy

d)

D. Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào

13.

Chọn đáp án SAI.

a)

Chất dẫn điện là chất không cho dòng điện đi qua.

b)

Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua.

c)

Kim loại là chất dẫn điện.

d)

Trong kim loại có các electron thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do gọi là các electron tự do.

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Chất dẫn điện là chất……..dòng điện đi qua, chất cách điện là chất………….dòng điện đi qua

a)

A. Không cho, không cho.

b)

B. Cho, không cho

c)

C. Cho, cho

d)

D. Không cho, cho

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nguồn điện là dụng cụ dùng để tạo ra dòng điện

b)

Nguồn điện có khả năng duy trì hoạt động của các dụng cụ điện

c)

Mỗi nguồn điện đều có hai cực

d)

Cả ba câu đều đúng

16.

Kí hiệu sau đây là bộ phận nào của mạch điện?

a)

Bóng đèn.

b)

Dây dẫn.

c)

Khóa K.

d)

Nguồn điện.

17.

Kí hiệu này là kí hiệu của

a)

Dây dẫn.

b)

Công tắc mở.

c)

Công tắc đóng.

d)

Bóng đèn.

18.

Có thể làm nhiễm điện một thước nhựa bằng cách nào sau đây?

a)

Cọ xát vào mảnh vải khô.

b)

Hơ trên ngọn lửa.

c)

Đặt gần một viên pin.

d)

Nối với thanh nam châm.

19.

Có mấy loại điện tích?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

20.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)

Một đoạn dây đồng.

b)

Một đoạn dây cao su.

c)

Một đoạn dây nhôm.

d)

Một đoạn dây sắt.

21.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

22.

Hoạt động của dụng cụ điện nào sau đây cho thấy dòng điện làm sáng được chất khí?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Bóng đèn bút thử điện

d)

Bàn là

23.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

24.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút:

a)

Các vụn giấy

b)

Các vụn sắt

c)

Các vụn nhôm

d)

Các vụn nilon

25.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

26.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

27.

1: Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một………………

a)

A. Điện thế

b)

B. Hiệu điện thế

c)

C. Cường độ điện thế

d)

D. Cường độ dòng điện

28.

3:Đơn vị đo hiệu điện thế là:

a)

A. Jun

b)

B. Ampe

c)

C. Vôn

d)

D. Niu – tơn

29.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

30.

Câu 2: Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

31.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

32.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

33.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

34.

Có thể làm thước nhựa nhiễm điện bằng cách nào sau đây?

a)

Áp sát thước nhựa vào 1 cực của pin.

b)

Áp sát thước nhựa vào một đầu của thanh nam châm.

c)

Hơ nóng nhẹ thước nhựa trên ngọn lửa.

d)

Cọ xát thước nhựa bằng mảnh vải khô.

35.

Có các loại điện tích là:

a)

Điện tích âm.

b)

Điện tích dương.

c)

Điện tích âm và điện tích dương

d)

Vật nhiễm điện âm.

36.

Dòng điện có tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng hóa học và tác dụng sinh lí.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

37.

Các vật nào sau đây là vật cách điện?

a)

Thủy tinh, gỗ, cao su.

b)

Sắt, đồng, nhôm.

c)

Nước muối, nước chanh.

d)

Vàng, bạc.

38.

Mạch điện có sơ đồ như hình bên. Khi khóa K đóng thì ampe kế chỉ 0,25 A. Hãy cho biết cường độ dòng điện chạy qua đèn.

a)

0,5 mA.

b)

0,5 A.

c)

0,25 A.

d)

0,25 mA.

39.

Mạch điện có sơ đồ như hình bên. Khi khóa K đóng vôn kế chỉ 1,2 V, hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 2 là 2,5 V. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu ngoài cùng của hai đèn.

a)

1,3 V.

b)

1,2 V.

c)

2,5 V.

d)

3,7 V.

40.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, ta phải mắc vôn kế như thế nào với đoạn mạch đó?

a)

Nối tiếp.

b)

Song song.

c)

Hỗn hợp.

d)

Tùy ý.

41.

Nhìn vào mạch điện bên, ta biết :

a)

Vôn kế V đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ2

b)

Vôn kế V đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ1

c)

Vôn kế V1 đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

d)

Vôn kế V đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi công tắc K đóng

42.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Hỏi phải đóng hay ngắt các công tắc như thế nào để Đ1 sáng, Đ2 tắt?

a)

K và K2 đóng, K1 mở

b)

K và K đóng, K2 mở

c)

K1 đóng, K và K2 mở

d)

K1 và K2 đóng, K mở

43.

Biểu thức nào sau đây là đúng khi dùng để tính hiệu điện thế đối với đoạn mạch 2 đèn mắc song song.

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

U = U1 - U2

d)

U1 = U + U2

44.

Trong các sơ đồ mạch điện dưới đây, vôn kế được mắc đúng trong sơ đồ:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

45.

Cho sơ đồ mạch điện như ở hình 3. Chỉ có đèn Đ1, Đ2 sáng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cả 3 công tắc đều đóng.

b)

K1, K2 đóng, K3 mở.

c)

K1, K3 đóng, K2 mở.

d)

K1 đóng, K2 và K3 mở.

46.

Hai bóng đèn Đ1 và Đ2 mắc song song trong một mạch điện kín. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ1 bằng 5,5V. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ2 là:

a)

A.3V

b)

B. 10V

c)

C. 5,5V

d)

D. 11V