wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa kì II - khối 10 - năm 2021-2022

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò cây lương thực?

a)

Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.

b)

Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

c)

Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ( tơ tằm, lông cừu…).

2.

Các cây lương thực chính là

a)

kê, cao lương, sắn.

b)

lúa mì, lúa gạo, ngô.

c)

lúa mì, cao lương, khoai tây.

d)

lúa gạo, ngô, yến mạch.

3.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây lúa mì?

a)

Ưa khí hậu ấm, khô cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.

b)

Ưa khí hậu nóng, ẩm chân ruộng ngập nước.

c)

Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, dễ thoát nước.

d)

Ưa khí hậu ẩm, cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.

4.

Cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí hậu là

a)

lúa mì.

b)

ngô.

c)

lúa gạo.

d)

khoai tây.

5.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.

c)

Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất.

d)

Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường.

6.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

Sản xuất có tính thời vụ.

7.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để:

a)

Trồng cây lương thực.    

b)

cây công nghiệp ngắn ngày.

c)

Cây công nghiệp lâu năm.

d)

Cây thực phẩm.

8.

Các nông sản ở các nước đang phát triển hiện nay đóng góp phần lớn trong GDP vì nó có giá trị làm:

a)

Nguyên liệu.

b)

Lương thực.

c)

Hàng xuất khẩu.

d)

Hàng tiểu thủ công nghiệp.

9.

Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu hướng này là hình thành

a)

các hợp tác xã.

b)

vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

vùng sản xuất nông sản.

d)

các nông trường quốc doanh.

10.

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp:

a)

Có tính vụ mùa.

b)

Phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

c)

Trở thành ngành sản xuất hàng hoá.

d)

cung cấp hàng hóa xuất khẩu.

11.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Tập quán canh tác cổ truyền.

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh.

c)

Công cụ thủ công và sức người.

d)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

12.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

Tạo việc làm cho người lao động.

d)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

13.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

14.

Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là

a)

tư liệu sản xuất.

b)

đối tượng lao động.

c)

quyết định cơ cấu cây trồng.

d)

khả năng phát triển nông nghiệp.

15.

Trang trại không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng hóa.

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh.

c)

Nhỏ lẻ, đa canh.

d)

Sở hữu cá nhân, thuê mướn lao động.

16.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại.

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hợp tác xã

d)

Nông trường quốc doanh

17.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

d)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

18.

Các vật nuôi vốn là

a)

các động vật hoang được con người thuần dưỡng.

b)

các động vật có trong “Sách Đỏ Việt Nam”.

c)

các loài gia súc gần gủi với con người.

d)

các loài động vật ở các khu bảo tồn thiên nhiên.

19.

Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành

a)

lâm nghiệp.       

b)

thủy sản.

c)

dịch vụ nông nghiệp.

d)

trồng trọt.

20.

Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là

a)

thức ăn.

b)

dịch vụ thú y.

c)

hệ thống chuồng trại.

d)

nhu cầu của thị trường.

21.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung Tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp tập trung.

22.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

b)

nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

c)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

d)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

23.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

24.

Các trung tâm công nghiệp được phân bố ở những nơi:

a)

Thị trường lao động rẻ.

b)

Giao thông thuận lợi.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

d)

Những thành phố lớn.

25.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là 

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

26.

Nhân  tố có ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

vị trí địa lí.

c)

dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

27.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

c)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

28.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

Thị trường.

29.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

a)

Tập trung tư liệu sản xuất.

b)

Thu hút nhiều lao động.

c)

Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.

d)

Cần không gian rộng lớn.

30.

Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.

b)

Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

c)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ.

d)

Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

31.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

32.

Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là

a)

làm lương thực cho người.    

b)

hàng hóa xuất khẩu.

c)

nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

thức ăn cho chăn nuôi.

33.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

các đồng cỏ tươi tốt.

b)

các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.

c)

trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.

d)

trong các hoang mạc ở miền cận nhiệt đới.

34.

Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là

a)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.

b)

cung cấp sức kéo cho trồng trọt.

c)

cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri...

d)

cung cấp phân bón cho trồng trọt.

35.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

36.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.

b)

cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.

c)

đều sản xuất bằng thủ công.

d)

đều sản xuất bằng máy móc.

37.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông vận tải.

d)

thương mại.

38.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Đường lối chính sách.

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

39.

Ý nào không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Dệt - may, da giày, nhựa.

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.

40.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

b)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

41.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho ( Biết )

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

42.

Hình thức nào là hình thức phổ biến nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hiện nay?

a)

Trang trại.

b)

Vùng nông nghiệp.

c)

Hợp tác xã.

d)

Nông trường quốc doanh.

43.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới.

b)

Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón.

c)

Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi.

d)

Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất ba dan.

44.

Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả:

a)

Mở rộng diện tích đất canh tác.

b)

Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất.

c)

Trồng rừng chống xói mòn đất.

d)

Tăng vụ để tăng thêm sản lượng.

45.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất.

b)

Dân cư lao động.

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

Thị trường.

46.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Máy móc và cây trồng.

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi.

c)

Cây trồng và vật nuôi.

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng.

47.

Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp

a)

nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

gen quý hiếm.

d)

nguyên liệu để sản xuất dược phẩm.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

d)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành.

49.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

50.

Các nhóm cây trồng được phân chia thành các cây: lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm là dựa vào cách phân loại

a)

theo nguồn gốc cây trồng.     

b)

theo thời gian sinh trưởng.

c)

theo giá trị sử dụng.

d)

theo chức năng của sản phẩm.