Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Duyên Hải Nam Trung Bộ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối?

a)

Biển nông, không có sông suối đổ ra ngoài biển.

b)

Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có ít sông nhỏ đổ ra biển.

c)

Bờ biển dài và vùng biển sâu nhất nước ta.

d)

Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.

2.

Công nghiệp vùng duyên hải Nam Trung Bộ sẽ có bước phát triển rõ nét nhờ vào

a)

vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và các khu kinh tế cửa khẩu.

b)

sự hình thành cơ cấu nông - lâm – ngư.

c)

nguồn điện dồi dào và tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và các khu kinh tế ven biển.

3.

Hoạt động khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở duyên hải Nam Trung Bộ dựa vào điều kiện chủ yếu sau đây

a)

lao động có trình độ cao.

b)

ít thiên tai xảy ra.

c)

hệ thống sông ngòi dày đặc.

d)

nhiều ngư trường trọng điểm.

4.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản ở duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là nhờ

a)

khí hậu quanh năm nóng, ít biến động.

b)

trong vùng có nhiều hồ thuỷ điện và hồ thuỷ lợi.

c)

có đường biển dài với nhiều cửa sông, vũng vịnh, đầm phá.

d)

có vùng biển rộng lớn với nhiều bãi tôm, bãi cá, trữ lượng thuỷ sản lớn.

5.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng

b)

Quy Nhơn.

c)

Nha Trang.

d)

Quảng Ngãi.

6.

Các cánh đồng muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng lớn nhất nước ta là

a)

Thạch Khê, Phan Rang.

b)

Văn Lí, Cà Ná.

c)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

d)

Diêm Điền, Tĩnh Gia.

7.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, đang thăm dò dầu khí ở

a)

Hòn Tre

b)

Côn Đảo.

c)

đảo Cồn Cỏ.

d)

đảo Phú Quý .

8.

Hoạt động công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc do

a)

vị trí địa lí thuận lợi trao đổi hàng hóa.

b)

số lượng và chất lượng lao động tăng.

c)

cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo.

d)

cơ sở hạ tầng được cải thiện, thu hút đầu tư nước ngoài.

9.

Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh dựa vào những điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

b)

tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng.

c)

cửa ngỏ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia.

d)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng.

10.

Dựa vào Atlat trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa.

b)

Quãng Ngãi.

c)

Bình Định.

d)

Bình Thuận.

11.

Dựa vào Atlat Địa lí trang 28, hai trung tâm công nghiệp lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Khánh Hòa, Quảng Ngãi

b)

Khánh Hòa, Bình Định.

c)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi.

d)

Đà Nẵng, Nha Trang.

12.

Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển du lịch dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

có nhiều vũng, vịnh đầm phá

b)

có nhiều bãi biển, đảo quần đảo.

c)

có nhiều ao hồ sông suối.

d)

có nhiều ngư trường trọng điểm

13.

Hãy cho biết tên của di sản văn hóa thế giới sau

a)

Cố đô Huế

b)

Phố cổ Hội An

c)

Thành nhà Hồ

d)

Di tích Mĩ Sơn

14.

Ngành kinh tế nổi bật của DHNTB là

a)

Trồng cây Công nghiệp lâu năm

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

Kinh tế biển

d)

Công nghiệp điện lực

15.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển nghề thủy sản ở DHNTB là

a)

Có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió

b)

có nhiều đảo, quần đảo ở ngoài khơi

c)

Thời tiết ổn định, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

d)

Bờ biển dài, có các ngư trường trọng điểm

16.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở đâu

a)

Bình Thuận, Ninh Thuận

b)

Phú Yên, Khánh Hòa

c)

Đà Nẵng, Quảng Nam

d)

Bình Định, Phú Yên

17.

Hai trung tâm du lịch quan trọng nhất của DHNTB là

a)

Huế, Đà Nẵng

b)

Quy Nhơn,, Đà Nẵng

c)

Nha Trang, Vũng Tàu

d)

Nha Trang, Đà Nẵng

18.

Hướng phát triển nào sau đây không đúng với ngành CN điện lực của DHNTB

a)

Xây dựng các nhà máy thủy điện vừa và nhỏ

b)

Sử dụng lưới điện quốc gia, đường dây 500kV

c)

Xây dựng nhà máy nhiệt diện từ dầu khí

d)

Phát triển nhà máy điện từ gió, từ năng lượng mặt trời

19.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28,cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Bình Thuận.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Trị.

20.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, các bãi tắm nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Đại Lãnh, Nha Trang.

b)

Non Nước, Đại Lãnh, Thuận An, Nha Trang.

c)

Đại Lãnh, Nha Trang, Non Nước, Cửa Lò.

d)

Vũng Tàu, Nha Trang, Đại Lãnh, Sa Huỳnh.

21.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh

a)

Bình Định.

b)

Phú Yên.

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Thuận

22.

Các vùng sản xuất muối nổi tiếng của vùng DHNTB là

a)

Sa Huỳnh, Văn Lý.

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

c)

Cà Ná, Văn Lý.

d)

Cà Ná, Thuận An.

23.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quốc lộ 1, đường 14.

b)

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc – Nam.

c)

Quốc lộ 1, đường Hồ Chí Minh.

d)

Đường Hồ Chí Minh, đường sắt Bắc – Nam.

24.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, sân bay quốc tế của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Cam Ranh.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quy Nhơn.

d)

Chu Lai.

25.

Cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Cam Ranh.

b)

Quy Nhơn.

c)

Dung Quất.

d)

Đà Nẵng.

26.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng phát triển nhất tại các tỉnh

a)

Quảng Nam, Quảng Ngãi.

b)

Phú Yên, Khánh Hòa.

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

Khánh Hòa, Ninh Thuận.

27.

. Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu khí mới được khai thác tại tỉnh

a)

Khánh Hòa.

b)

Phú Yên

c)

Ninh Thuận.

d)

Bình Thuận.

28.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A Vương.

b)

Hàm Thuận – Đa Mi.

c)

Thác Mơ.

d)

Sông Hinh.

29.

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

kinh tế biển.

d)

khai thác khoáng sản.

30.

Điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

d)

liền kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa Vũng Tàu.

31.

Điều kiện thuận lợi nhất cho đánh bắt thủy hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió để xây dựng cảng cá.

b)

Ngoài khơi có nhiều đảo, quần đảo và các bãi cá có giá trị kinh tế cao.

c)

Thời tiết khá ổn định, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc và bão.

d)

Bờ biển dài, nhiều bãi cá, tôm và các hải sản khác.

32.

Các vùng gò đồi của Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi có điều kiện thuận lợi cho phát triển ngành

a)

kinh tế vườn rừng.

b)

trồng cây hoa màu, lương thực.

c)

chăn nuôi bò, dê, cừu.

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Sông ngòi ngắn và dốc.

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

c)

Vùng có biển rộng lớn phía Đông.

d)

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.

34.

. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc xây dựng cảng nước sâu ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có nhiều vũng vịnh rộng.

b)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.

c)

bờ biển khúc khuỷu.

d)

bờ biển có nhiều vũng vịnh nước sâu, hiện tượng sa bồi ít.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Giáp Biển Đông rộng lớn.

b)

Cầu nối giữa Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Tiếp giáp với vùng trọng điểm sản xuất lương thực.

d)

Cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên và một phần của Lào.

36.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo điều kiện khai thác nguồn khoáng sản giàu có của vùng.

b)

tạo điều kiện cho việc xây dựng vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

c)

tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới

d)

khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng do hậu quả của chiến tranh và thiên tai.

37.

Vấn đề thực phẩm của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được giải quyết bằng cách

a)

đẩy mạnh phát triển thủy sản

b)

phát triển chăn nuôi.

c)

hỗ trợ thực phẩm từ các vùng khác trong nước.

d)

khai thác hiệu quả đồng bằng để phát triển sản xuất thực phẩm

38.

Hướng chuyên môn hóa sản xuất không phải của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

trâu, bò thịt.

b)

khai thác thủy sản.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

cây công nghiệp hàng năm và lâu năm.

39.

Ý nào sau đây không đúng về nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Có các ngư trường lớn.

b)

Tất cả các tỉnh/thành phố đều có bãi tôm, bãi cá.

c)

Vùng biển nhiều tôm cá và các loại hải sản khác.

d)

Sản lượng cá biển chiếm tỉ lệ nhỏ trong tổng sản lượng thủy sản.

40.

Vai trò của DHNTB với Tây Nguyên, Nam Lào và Đông Bắc Thái Lan sẽ ngày càng quan trọng hơn cùng với việc

a)

nâng cấp quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam.

b)

xây dựng đường Hồ Chí Minh qua vùng.

c)

phát triển và nâng cấp các tuyến đường ngang trong vùng.

d)

nâng cấp các sân bay nội địa và quốc tế trong vùng.

41.

1. Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

a)

ây ăn quả ôn đới, nuôi gia cầm.

b)

B. đánh bắt xa bờ, du lịch biển đảo.

c)

khai thác than nâu, điện mặt trời.

d)

sản xuất muối, đánh bắt gần bờ.

42.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

đất nông nghiệp ít, kém màu mỡ.

b)

nạn cát bay lấn vào đồng ruộng.

c)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió phơn và bão.

d)

lượng mưa ít dẫn đến thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

43.

Ngành sản xuất được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Kinh tế biển.

b)

Chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm.

c)

Khai thác và chế biến gỗ lâm sản.

d)

Cây công nghiệp hàng năm.

44.

Hướng giải quyết nào sau đây không đúng với vấn đề năng lượng (điện) ở DHNTB?

a)

Xây dựng các nhà máy nhiệt điện.

b)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500KV.

c)

Nghiên cứu xây dựng nhà máy điện nguyên tử.

d)

Xây dựng một số nhà máy thủy điện có quy mô trung bình.

45.

Tỉnh nào có nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận, Phú Yên.

b)

Bình Thuận, Quảng Nam

c)

Phú Yên, Quảng Nam.

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận.