wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trung Quoc

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

2.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

3.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

4.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

5.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

6.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

7.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

8.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

9.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-da, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-da, Ô-xtrây-li-a.

10.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

11.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

12.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

13.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc

d)

Hoa Nam

14.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

15.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

16.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi

17.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

18.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

19.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

b)

Phía Tây bắc của miền Đông

c)

Ven biển và thượng lưu các con sông lớn

d)

Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

20.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Không còn tình trạng đói nghèo

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới

21.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

22.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

23.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp luyện kim màu

d)

Công nghiệp hóa dầu

24.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

25.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn

c)

Lương thực, bông, thịt lợn

d)

Lúa mì, khoai tây, thị bò

26.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

27.

nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

28.

1. Sản phẩm nông nghiệp Trung Quốc tăng nhanh không phải do

a)

A. Phổ biến giống mới, kĩ thuật canh tác, phát triển thủy lợi.

b)

A. Khí hậu ôn hòa và có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

A. Chính sách cho người dân chủ động chọn cây trồng canh tác.

d)

A. Lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong sản xuất

29.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

d)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp.

30.

Vật nuôi nào sau đây củ Trung Quốc được nuôi nhiều ở miền Tây?

a)

Lợn

b)

c)

Cừu

31.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở TQ là?

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây lương thực.

c)

Cây ăn quả.

d)

Cây thực phẩm.

32.

Các loại nông sản chính của Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là?

a)

Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

b)

Lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

d)

Lúa gạo, ngô, hướng dương.

33.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là?

a)

Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

b)

Đồng bằng Đông Bắc.

c)

Đồng bằng Hoa Nam.

d)

Đồng bằng Hoa Bắc.

34.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Trung Quốc có cơ cấu cây trồng rất đa dạng.

b)

Diện tích đất canh tác chiếm phần lớn lãnh thổ Trung Quốc.

c)

Trong cơ cấu nông nghiệp của Trung Quốc, ngành trồng trọt vẫn chiếm ưu thế so với ngành chăn nuôi.

d)

Trong ngành trồng trọt, cây lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.

35.

Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do?

a)

Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới.

b)

Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

c)

Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.

d)

Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp.

36.

Số lượng người dân trên thế giới nói tiếng Trung Quốc chiếm bao nhiêu phần trăm ?

a)

34%

b)

27%

c)

100%

d)

14%

37.

Con sông dài nhất Trung Quốc và Châu Á tên gì ?

a)

Sông Mêkông

b)

Sông Dương Tử

c)

Sông Trường Giang

d)

Sông Hoàng Hà

38.

Những điều kiện tự nhiên có ở Miền Tây là ?

a)

Địa hình núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen bồn địa

b)

Khí hậu ôn đới lục địa khô hạn và khí hậu núi cao.

c)

Địa hình thấp, chủ yếu là đồng bằng châu thổ, đất phù sa màu mỡ.

d)

Sông ngòi ít, nguồn sông tập trung ở một vài vùng núi và cao nguyên.

e)

Khoáng sản dầu mỏ, than, sắt, thiếc, đồng…

39.

RỒNG TRUNG HOA là đặc trưng nhất cho điều gì ?

a)

Sức Mạnh

b)

Trí Tuệ

c)

Tình Yêu

d)

Đoàn Kết

40.

Quy mô kinh tế Trung Quốc đứng thứ mấy trên TG

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4