wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제6과: 생활 속 과학

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Carbon dioxide (CO2)

a)

이사화탄소

b)

탄소

c)

이산화탄소

d)

알칼리성

2.

알칼리성

a)

quán tính

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

tính axit

3.

유전자

(a)  

4.

돌연변이

a)

đột biến sinh học

b)

di truyền

c)

di truyền sinh học

d)

đột biến

5.

Chất khí

(a)  

6.

액체 물질의 증기압이 외부 압력과 같아져 끓기 시작하는 온도이다

a)

끓는점

b)

어는점

c)

녹는점

d)

끝점

7.

lực ma sát

a)

마찰력

b)

중력

c)

관성

d)

미칠력

8.

어는점

a)

nhiệt độ bay hơi

b)

nhiệt độ ngôn ngữ

c)

điểm đông lạnh

d)

nhiệt độ nóng chảy

9.

Run run (khi ngạc nhiên hoặc sợ hãi)

(a)  

10.

중력

a)

물체가 다른 물체를 누르는 힘

b)

지구가 물체를 잡아 당기는 힘

c)

원운동을 하는 물체가 원의 바깥으로 나아가려는 힘

d)

물건이 공간에서 차지하고 있는 크기

11.

물체가 공중이나 물 위에 떠서 움직이는 모양

a)

둥둥

b)

졸졸

c)

땡땡

d)

똑똑

12.

Oxy (O2)

(a)  

13.

sự đông lại

a)

응고

b)

액화

c)

기화

d)

응결물

14.

lủng la lủng lẳng (quả sai trĩu)

a)

꼬박꼬박

b)

주렁주렁

c)

주섬주섬

d)

머뭇머뭇

15.

열성

a)

tính trội

b)

tính lặn

c)

quán tính

d)

tính từ

16.

원심력

a)

lực đẩy

b)

lực ma sát

c)

lực ly tâm

d)

trọng lực

17.

고체

a)

chất lỏng

b)

chất khí

c)

chất rắn

d)

chất cặn bã

18.

적은 양의 액체가 요란하게 계속 끓는 소리

a)

성큼성큼

b)

엉금엉금

c)

보글보글

d)

두근두근

19.

질량

a)

물체가 갖고 있는 양

b)

물체가 원래의 정지 또는 속도 운동을 계속하려는 성질

c)

물체가 다른 물체를 누르는 힘

d)

두 물체가 접촉하여 움직일 때는 물체의 운동을 방해하는 힘

20.

수소 (원소 기호)

(a)