wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào giải thích đúng với nghĩa của từ "bối rối"

a)

lúng túng, xấu hổ vì việc mình đã làm

b)

lúng túng, không biết làm thế nào

c)

xấu hổ, ngượng ngùng, muốn tránh mặt

d)

ngượng ngùng, lo sợ điều sắp xảy ra

2.

Nghĩa của từ ân hận ?

a)

ngượng ngùng vì việc mình đã làm

b)

xấu hổ và không tự tin vào bản thân

c)

lo sợ vì mình đã làm sai việc

d)

hối hận vì nhận ra mình có lỗi.

3.

Tác giả của bài thơ "Quạt cho bà ngủ" là ai?

a)

Trần Đăng Khoa

b)

Thạch Quỳ

c)

Từ Nguyên Thạch

d)

Võ Quảng

4.

Em tìm từ so sánh trong câu sau:


Trăm nghe không bằng một thấy

a)

nghe

b)

một

c)

không bằng

5.

Em tìm sự vật so sánh trong câu dưới đây :


Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè.

a)

tâm hồn tôi - buổi trưa hè

b)

tôi - trưa hè

c)

tâm hồn - hè

6.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:


Cây tre là một hình ảnh quen thuộc của nông thôn Việt Nam.

a)

Cây tre là gì?

b)

Cây tre là hình ảnh gì?

c)

Cây gì là một hình ảnh quen thuộc của nông thông Việt Nam?

7.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Ông mặt trời từ từ nhô lên sau lũy tre đầu làng.

b)

Gió thổi qua rừng, xào xạc, xào xạc

c)

Mặt trời như lòng đỏ trứng khống lổ xuất hiện phía đằng đông

d)

Từ xa nhìn lại, tôi thấy bao nhiêu là chim bay về.

8.

Em tìm câu thuộc kiểu câu kể Ai thế nào trong các câu sau:

a)

Các bạn học sinh lớp em đang ngồi đọc sách ở sân trường.

b)

Bố em là bác sĩ, chuyên gia về dinh dưỡng.

c)

Cây gạo như một tháp đèn khổng lồ với hàng ngàn bông hoa.

d)

Mùa xuân, chim chóc bay về làm tổ.

9.

Em tìm các từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến, chim chóc lại bay về, đậu kín các cành cây, hót líu lo cả ngày.

a)

tàn, bay về, hót, líu lo

b)

vừa, đến, bay, đậu, kín

c)

tàn, đến, bay về, đậu, hót

d)

tàn, đến, bay, đậu, hót

10.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

11.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

12.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

13.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

14.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

15.

Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?

a)

Ê-đi-xơn

b)

Niu-tơn

c)

Anh-xtanh

d)

Ác-si-mét

16.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

17.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

18.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

19.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn

20.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu:

"Bác nông dân vác cuốc ra đồng."

a)

vác cuốc ra đồng

b)

Bác nông dân

c)

vác

d)

ra đồng

21.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?" trong câu:

"Cây đa già cỗi và rậm rạp."

a)

Cây đa

b)

già cỗi

c)

rậm rạp

d)

già cỗi và rậm rạp

22.

Trong những từ ngữ sau, từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?

a)

Dựng xây

b)

Kiến thiết

c)

Non sông

d)

Giữ gìn

23.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Xuân sang, trăm hoa khoe sắc thắm.

b)

Xuân sang, trăm hoa, khoe sắc thắm.

c)

Xuân sang trăm hoa, khoe sắc thắm.

d)

Xuân sang trăm hoa khoe sắc, thắm.

24.

Thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nước ta:

a)

Trên dưới một lòng.

b)

Thương người như thể thương thân.

c)

Non xanh nước biếc.

d)

Tôn sư trọng đạo.

25.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt, tươi tắn."

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

26.

Con hãy tìm lỗi sai trong câu sau đây:

"Đàn gà đứng quanh đống thóc, chúng vừa ăn vừa mỗ nhau chí chóe."

a)

quanh

b)

mỗ

c)

chí chóe

d)

đống

27.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

28.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

29.

Những câu nào thuộc kiểu câu Ai thế nào?

a)

Con chó của ông chủ quán rất nhỏ, dịu hiền như một con người.

b)

Con chó nhỏ đã chết trong tay cô gái nghèo

c)

Phô-xơ là một cô gái có tấm lòng nhân hậu.

30.

Từ nào sau đây là từ chỉ người làm nghệ thuật

a)

nhà báo

b)

diễn viên

c)

bác sĩ

31.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Anh em cùng một mẹ cha

Cũng như cây cọ sinh ra nhiều cành.”

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh

c)

C. Lặp từ

d)

D. So sánh và nhân hóa

32.

Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?

a)

A. Bảo mật

b)

B. Bảo ban

c)

C. Bảo vệ

d)

D. Bảo lưu

33.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Chuyên cần

b)

B. Trái cây

c)

C. Trong trẻo

d)

D. Trung thủy

34.

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại

a)

A. Ăn tối

b)

B. Ăn sáng

c)

C. Ăn năn

d)

D. Ăn trưa

35.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Để làm gì?" trong câu sau:

Chúng ta không được săn bắn để bảo vệ động vật quý hiếm.

a)

Chúng ta

b)

không được săn bắn

c)

để bảo vệ động vật quý hiếm

36.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

37.

Cho câu văn:

" Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt."

Các sự vật được so sánh trong câu là:

a)

mặt trời - mặt biển

b)

mặt trời - chiếc thau đồng

c)

mặt trời - chiếc thau đồng đỏ ối

38.

Cho câu văn:

"Con chim đậu một thoáng trên cành cây phượng rồi lại vội vàng bay đi."

Bộ phận trả lời câu hỏi " Làm gì ?" là:

a)

Đậu một thoáng trên cành cây phượng rồi lại vội vàng bay đi.

b)

Đậu một thoáng trên cành cây phượng.

c)

Vội vàng bay đi.

39.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh ?

a)

Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.

b)

Nhìn xuống là những chiếc mũ tai beo lúp xúp trên những mái đầu đang cắm về phía trước.

c)

Nhìn lên chỉ thấy những chiếc ba lô lù lù nối nhau trên những cái lưng cong cong.

40.

Câu văn sử dụng đúng dấu phẩy là:

a)

Anh vờn bên trái đánh bên phải dứ trên, đánh dưới, thoắt biến, thoắt hóa khôn lường.

b)

Anh vờn bên trái, đánh bên phải, dứ trên, đánh dưới, thoắt biến thoắt hóa khôn lường.

c)

Anh vờn bên trái, đánh bên phải, dứ trên, đánh dưới, thoắt biến, thoắt hóa khôn lường.

41.

Cho đoạn thơ:

" Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ dã thức vì chúng con.

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời."

Đoạn thơ trên có mấy hình ảnh so sánh ?

a)

3 hình ảnh so sánh

b)

4 hình ảnh so sánh

c)

2 hình ảnh so sánh

42.

Cho đoạn thơ:

" Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười."

Sự vật được nhân hóa là:

a)

mầm cây, tiếng chim, hạt mưa

b)

mầm cây, hạt mưa, cây đào

c)

đồng làng, heo may, mầm cây

43.

Cho đoạn thơ:

" Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười."

Từ ngữ dùng để nhân hóa là:

a)

tỉnh giấc, mải miết trốn tìm, lim dim mắt cười.

b)

tỉnh giấc, mải miết trốn tìm, hạt mưa.

c)

tihr giấc, mầm cây, lim dim mắt cười.

44.

Cho câu:

" Chị Võ Thị Sáu quê ở quận Đất Đỏ, nay là huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu."

Bộ phận trả lời câu hỏi " Ở đâu ?" là:

a)

ở quận Đất Đỏ, nay là huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

45.

Câu văn nào sử dụng phép nhân hóa ?

a)

Mặt trời nhô lên cao sau ngọn núi.

b)

Mặt trời tỏa ánh sáng xuống mặt đất.

c)

Bác mặt trời đạp xe qua ngọn núi.