wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hạt nhân nguyên tử

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

2.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

3.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

4.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

5.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

6.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

7.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

8.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

9.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

10.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

11.

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

12.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

13.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo.

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

14.

Số đơn vị điện tích hạt nhân được kí hiệu là gì

a)

Z

b)

A

c)

N

d)

Z+

15.

Ký hiệu Z cho biết ý nghĩa gì

a)

Số Nơtron

b)

Số Electron

c)

Số Nơtron

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân, số Proton, số Electron

16.

Nguyên tử trung hoà về điện nên ...............

a)

số proton bằng số nơtron

b)

số electron bằng số proton

c)

số nơtron bằng số electron

d)

tổng số proton và số nơtron bằng số electron

17.

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z chính bằng

a)

Số proton

b)

Số nơtron

c)

Tổng số electron và số proton

d)

Tổng số nơtron và số proton

18.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố (Z) là

a)

số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số khối của nguyên tố đó

d)

số nơtron của nguyên tố đó

19.

Cho kí hiệu nguyên tử 178O, số proton trong nguyên tử X là:

a)

17

b)

8

c)

35

d)

9

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton

b)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về nơtron.

c)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối.

d)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số electron nhưng khác nhau về số proton.

21.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

22.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

23.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

24.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

25.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

26.

Số câu đúng trong các câu sau:

a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.

c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực điện

b)

B. Lực từ

c)

C. Lực tương tác giữa các nuclon

d)

D. Lực tương tác giữa các hành tinh

28.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

29.

Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

A. Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử, nhỏ hơn từ 104 đến 105 lần

b)

B. Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại nhân vì khối electron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân.

c)

C. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.

d)

D. Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân đó.

30.

Cho biết số câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron

B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.

C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.

D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

31.

Nguyên tử gồm

a)

hạt nhân và electron

b)

hạt nhân và proton

c)

proton và vỏ nguyên tử

d)

hạt nhân và vỏ nguyên tử

e)

proton, notron và electron

32.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

proton và notron

c)

notron và electron

d)

proton

33.

Vỏ nguyên tử gồm

a)

proton

b)

electron

c)

notron

d)

proton và electron

34.

Nguyên tử có đặc điểm nào sau đây về điện tích?

a)

Mang điện tích dương

b)

Mang điện tích âm

c)

Không mang điện

d)

Có điện tích bằng không

35.

Đặc điểm nào sau đây về điện tích của mỗi loại hạt trong nguyên tử là đúng?

a)

Proton mang điện tích âm, notron mang điện tích dương, electron không mang điện

b)

Proton và notron mang điện tích dương, electron mang điện tích âm

c)

Proton không mang điện, notron mang điện tích dương, electron không mang điện

d)

Proton mang điện tích dương, notron không mang điện, electron mang điện tích âm

36.

Nguyên tử trung hòa về điện vì những lí do nào sau đây?

a)

Trong nguyên tử ba loại hạt p, n, e có số lượng bằng nhau

b)

Mỗi p mang 1 điện tích dương, mỗi e mang 1 điện tích âm, n không mang điện

c)

Trong nguyên tử số p bằng số e

d)

Tổng điện tích dương của p và n bằng tổng điện tích âm của e

37.

Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron?

a)

A. Na1123A.\ Na_{11}^{23}

b)

B. U92238B.\ U_{92}^{238}

c)

C. Ra86222C.\ Ra_{86}^{222}

d)

D. Po84209D.\ Po_{84}^{209}

38.

Nguyên tử của đồng vị phóng xạ  U92235U_{92}^{235} có :

a)

A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235

b)

B. 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235

c)

C. 92 nơtron và tổng số prôton và nơtron bằng 235

d)

D. 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235

39.

So với hạt nhân Si1429Si_{14}^{29}  , hạt nhân  Ca2040Ca_{20}^{40}  có nhiều hơn

a)

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.   

b)

B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

c)

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

d)

D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

40.

Chọn câu đúng

a)

A. Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron

b)

B. Trong hạt nhân nguyên tử số proton phải bằng số nơtron

c)

C. Lực hạt nhân có bàn kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử

d)

D. Trong hạt nhân nguyên tử số proton bằng hoặc khác số nơtron

41.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:

a)

A. có cùng khối lượng.

b)

B. cùng số Z, khác số A.

c)

C. cùng số Z, cùng số A.

d)

D. cùng số A

42.
a)

A. 0,67MeV

b)

B. 1,86MeV

c)

C. 2,02MeV

d)

D. 2,23MeV

43.

a)

A. 4,544u

b)

B. 4,536u

c)

C. 3,154u

d)

D. 3,637u

44.

a)

A. Toả ra 1,60132MeV

b)

B. Thu vào 1,60218MeV.

c)

C. Toả ra 2,562112.10-19J.

d)

D. Thu vào 2,562112.10-19J.

45.

a)

A. 2,95.105kg.

b)

B. 3,95.105kg.

c)

C. 1,95.105kg.

d)

D. 4,95.105kg.

46.

Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

A. quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.

b)

B. một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác.

c)

C. khối lượng ban đầu của chất ấy giảm đi một phần tư.

d)

D. hằng số phóng xạ của chất ấy giảm đi còn một nửa.

47.

Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

a)

A. No16A.\ \frac{N_o}{16}  

b)

B. No9B.\ \frac{N_o}{9}  

c)

C. No4C.\ \frac{N_o}{4}  

d)

D. No6D.\ \frac{N_o}{6}  

48.

Chọn câu trả lời sai. Phản ứng nhiệt hạch

a)

A. Chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.

b)

B. Trong lòng mặt trời và các ngôi sao xảy ra phản ứng nhiệt hạch.

c)

C. Con nguời đã tạo ra phản ứng nhiệt hạch dưới dạng kiểm soát được.

d)

D. Dược áp dụng để chế tạo bom kinh khí.

49.

Lí do khiến con nguời quan tâm đến phản ứng nhiệt hạch vì

a)

A. nó cung cấp cho con nguời nguồn năng lượng vô hạn.

b)

B. về mặt sinh thái, phản ứng nhiệt hạch sạch hơn phản ứng phân hạch.

c)

C. có ít chất thải phóng xạ làm ô nhiễm môi trường.

d)

D. Cả ba câu trên đều đúng.

50.
a)

A. He24A.\ He_2^4

b)

B. U92235B.\ U_{92}^{235}

c)

C. Fe2656C.\ Fe_{26}^{56}

d)

D. Cs55137D.\ Cs_{55}^{137}

51.

Sự phóng xạ là phản ứng hạt nhân loại nào?

a)

A. Toả năng lượng.

b)

B. Không toả, không thu.

c)

C. Có thể toả hoặc thu.

d)

D. Thu năng lượng.

52.

Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện t­ượng phóng xạ?

a)

A. Hiện t­ượng phóng xạ của một chất sẽ xảy ra nhanh hơn nếu cung cấp cho nó một nhiệt độ cao

b)

B. Hiện t­ượng phóng xạ do nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra

c)

C. Hiện t­ượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

d)

D. Hiện t­ượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

53.

Bắn hạt a có động năng 4 MeV vào hạt nhân  N714N_7^{14}   đứng yên thì thu được một prôton và hạt nhân O. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng tốc độ, tính tốc độ của prôton. Cho:  mα=4,0015u; mO=16,9947u; mN=13,9992u;m_{\alpha}=4,0015u;\ m_O=16,9947u;\ m_N=13,9992u;   mp=1,0073u; 1u=931,5 MeVc2; c=3.108 m/s.m_p=1,0073u;\ 1u=931,5\ \frac{MeV}{c^2};\ c=3.10^8\ m/s.  

a)

A. 385.105 msA.\ 385.10^5\ \frac{m}{s}  

b)

B. 38,5.105 msB.\ 38,5.10^5\ \frac{m}{s}  

c)

C. 30,85.105 msC.\ 30,85.10^5\ \frac{m}{s}  

d)

D. 3,85.105 msD.\ 3,85.10^5\ \frac{m}{s}  

54.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

55.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

56.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

57.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

58.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

59.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

60.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

61.

(N1) Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là

a)

A. 0,1294 u.

b)

B. 0,1532 u.

c)

C. 0,1420 u.

d)

D. 0,1406 u.

62.

(N2) Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

A. 5,46 MeV/nuclôn.

b)

B. 12,48 MeV/nuclôn.

c)

C. 19,39 MeV/nuclôn.

d)

D. 7,59 MeV/nuclôn.

63.

(N2) Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là

a)

A. 8.

b)

B. 20.

c)

C. 6.

d)

D. 14.

64.
(N4) Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
a)
A. nơtron.
b)
B. êlectron.
c)
C. nơtrinô.
d)
D. pôzitron.
65.

Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

a)

u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H

b)

u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C

c)

u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C

d)

u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C

66.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon.

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng.

d)

Bảo toàn khối lượng.

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.

68.

Hãy chỉ ra phát biểu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn:

a)

Năng lượng toàn phần

b)

Điện tích.

c)

Động năng.

d)

Số nuclôn.

69.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

70.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:

a)

8,11 MeV

b)

81,11 MeV

c)

186,55 MeV

d)

18,66 MeV.

71.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

72.

Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :

a)

1,1178 MeV

b)

4.4712 MeV

c)

3,3534 MeV

d)

2,2356 MeV

73.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

74.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng

a)

tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.

c)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

d)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

75.

Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

1,917 u.

b)

1,942 u.

c)

1,754 u.

d)

0,751 u.

76.

Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

0,9868u.

b)

0,6986u.

c)

0,6868u.

d)

0,9686u.

77.

Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Định luật bảo toàn điện tích.

b)

Định luật bảo toàn động lượng.

c)

Định luật bảo toàn số nuclôn.

d)

Định luật bảo toàn khối lượng.

78.

Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:

a)

3015P

b)

3115P

c)

168O

d)

2311Na

79.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

80.

Cho biết khối lượng hạt nhân U23492 là 233,9904 u. Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtrôn lần lượt là mp= 1,007276 u và mn= l,008665 u. Độ hụt khối của hạt nhân U23492 bằng

a)

1,909422u.

b)

3,460u.

c)

0.

d)

2,056u.

81.

Cho khối lượng của:prôtôn; nơtrôn và hạt nhân He4 2 lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087u và

4,0015u. Lấy l uc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân là

a)

18,3 eV.

b)

30,21 MeV.

c)

14,21 MeV.

d)

28,41 MeV.

82.

Tính năng lượng liên kết của C126. Cho biết khối lượng của nơtron tự do là 939,6 MeV/c²,

của proton tự do là 938,3 MeV/c², và của electron là 0,511 MeV/c². Cho biết 1u = 93l,5 MeV/c².

a)

92,47 MeV.

b)

62,4 McV.

c)

65,5 MeV.

d)

86,48 MeV.

83.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện.

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực tương tác mạnh

84.

Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

a)

A. thường xẩy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.

b)

B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.

c)

C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

d)

D. thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xẩy ra một cách tự phát.

85.

Phản ứng phân hạch U235 dùng trong lò phản ứng hạt nhân và cả trong bom nguyên tử. Tìm sự khác biệt căn bản giữa lò phản ứng và bom nguyên tử.

a)

A. Số nơtron được giải phóng trong mỗi phản ứng phân hạch ở bom nguyên tử nhiều hơn ở lò phản ứng.

b)

B. Năng lượng trung bình được mỗi nguyên tử urani giải phóng ra ở bom nguyên tử nhiều hơn hơn ở lò phản ứng.

c)

C. Trong lò phản ứng số nơtron có thể gây ra phản ứng phân hạch tiếp theo được khống chế.

d)

D. Trong lò phản ứng số nơtron cần để gây phản ứng phân hạch tiếp theo thì nhỏ hơn ở bom nguyên tử.

86.

Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

b)

B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

c)

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

d)

D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

87.

Phương trình nào sau đây là sự phân hạch?

a)
b)
c)
d)
88.

Muốn phân hạch U235 thì phải làm chậm nơtrôn, nơtrôn được làm chậm gọi là nơtrôn nhiệt vì

a)

A. do nơtrôn ở trong một môi trường có nhiệt độ quá cao.

b)

B. nơtrôn dễ gặp hạt nhân U235 hơn.

c)

C. nơtrôn nhiệt có động năng bằng động năng trung bình của chuyển động nhiệt.

d)

D. nơtrôn chậm dễ được U235 hấp thụ.

89.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhân thành năng lượng điện.

b)

B. Phản ứng nhiệt hạch không thải ra chất phóng xạ làm ô nhiễm môi trường.

c)

C. Trong nhà máy điện nguyên tử, phản ứng dây chuyền xảy ra ở mức tới hạn.

d)

D. Trong lò phản ứng hạt nhân các thanh Urani phải có khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn.

90.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm

b)

B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

c)

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân

d)

D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

91.

ứng phân hạch urani 235 không có đặc điểm

a)

A. số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ

b)

B. phản ứng tỏa năng lượng

c)

C. có thể xảy ra theo kiểu phản ứng dây truyền

d)

D. có 2 đến 3 proton sinh ra sau mỗi phản ứng

92.

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng:

a)

A. quang năng

b)

B. năng lượng nghỉ

c)

C. động năng

d)

D. hóa năng

93.

Tìm phát biểu sai. Phản ứng phân hạch urani 235 có đặc điểm:

a)

A. số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ

b)

B. phản ứng tỏa năng lượng

c)

C. xảy ra theo phản ứng dây chuyền nếu có một lượng urani 235 đủ lớn

d)

D. quá trình phân hạch là do proton bắn phá hạt nhân urani

94.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

95.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

96.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

97.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

98.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

99.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

100.

Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

a)

10-15m

b)

10-8 m

c)

10-10 m

d)

vô hạn

101.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử. Trị số của đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng.

a)

1/12 khối lượng đồng vị Cacbon

b)

12 lần khối lượng đồng vị Cacbon

c)

khối lượng đồng vị Cacbon

d)

2 lần khối lượng đồng vị Cacbon

102.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa các đơn vị năng lượng

a)

1MeV = 1,6.10-19 J

b)

1uc2 = (1/931,5) MeV = 1,07356.10-3 MeV

c)

1uc2 = 931,5 MeV = 1,49.10-10 J

d)

1MeV = 931,5 uc2

103.

Tìm phát biểu sai về độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân

a)

Mọi hạt nhân đều có khối lượng m ( A ZX) nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn khi còn riêng rẽ

b)

Độ hụt khối Δm của các hạt nhân đều luôn dương Δm = Z.mp + (A – Z).mn - m(X) > 0

c)

Năng lượng liên kết của hạt nhân tương ứng với Wlk = Δm.c2

d)

Năng lượng liên kết dương và càng lớn thì hạt nhân càng bền. Năng lượng liên kết âm thì hạt nhân không bền, tự phân rã.

104.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng tính cho một nuclôn, công thức nào sau đây là đúng ?

a)

ε = ΔE/Z

b)

ε = ΔE/A

c)

ε = ΔE/N

d)

ε = ΔE/ΔN

105.

Hạt nhân Triti (T13) có:

a)

3 nuclon, trong đó có 1 proton

b)

3 notron, 1 proton

c)

3 nuclon, trong đó có 1 notron

d)

3 proton và 1 notron

106.

Hai hạt   T13T_1^3   và  He23He_2^3  có cùng:

a)

số nơtron

b)

số nuclôn

c)

điện tích

d)

số prôtôn

107.

Hạt nhân Cl1735Cl_{17}^{35}    có

a)

17 nơtron       

b)

35 nuclôn

c)

18 prôtôn

d)

35 nơtron

108.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tia β- ?

a)

Tia β- thực chất là chùm electron.

b)

Trong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương tụ điện.

c)

Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ cm.

d)

Tia β- có khả năng iôn hóa chất khí kém hơn tia α

109.

Nhận xét nào về tia  γ\gamma   của chất phóng xạ là không
đúng?

a)

Có khả năng đâm xuyên rất lớn.

b)

Không bị lệch trong điện trường và từ trường

c)

Là hạt phôtôn, gây nguy hiểm cho con người.

d)

Là sóng điện từ có bước sóng dài, mang năng lượng lớn.

110.

Trong 4 loại tia như hình vẽ, tia nào không bị lệch trong từ trường:

a)

tia  γ\gamma  

b)

tia  β\beta^-  

c)

tia  β+\beta^+  

d)

tia   α\alpha  

111.

Trong hình vẽ, loại tia nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

a)

tia α\alpha

b)

tia β\beta

c)

tia γ\gamma

112.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn

b)

Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

c)

Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

d)

Hạt nhân trung hòa về điện

113.

Trong hạt nhân nguyên tử thì:

a)

Số nơtron luôn nhỏ hơn số proton

b)

Điện tích hạt nhân là điện tích của nguyên tử.

c)

Số proton bằng số nơtron

d)

Khối lượng hạt nhân coi bằng khối lượng nguyên tử

114.

Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?

a)

92239U._{92}^{239}U.

b)

92238U._{92}^{238}U.

c)

612C._6^{12}C.

d)

94239C._{94}^{239}C.

115.
Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
a)
thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn.
b)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn, do hấp thụ một nơtron.
c)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
d)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.
116.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
a)
Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
b)
Phản ứng phân hạch kích thích là phản ứng trong đó hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm một vài nơtron.
c)
Phản ứng phân hạch xảy ra khi hạt nhân nặng được truyền một năng lượng kích hoạt cỡ vài MeV.
d)
Giống như phóng xạ, các sản phẩm sau phân hạch là hoàn toàn xác định.
117.
Chọn câu sai khi nói về phản ứng phân hạch?
a)
Phản ứng phân hạch là phản ứng toả năng lượng.
b)
Phản ứng phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một notron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình
c)
Phản ứng phân hạch con người chưa thể kiểm soát được.
d)
Phản ứng phân hạch con người có thể kiểm soát được.
118.

Hạt nhân 92235U_{92}^{235}U   hấp thụ một hạt notron sinh ra x hạt  α\alpha   , y hạt β\beta^{ }  và một hạt  82208Pb_{82}^{208}Pb   và 4 hạt notron. Hỏi x, y có giá trị nào?

a)

x=6 , y=1.x=6\text{ },\text{ }y=1.  

b)

x=7, y=2.x=7,~y=2.  

c)

x=6, y=2.x=6,~y=2.  

d)

x=2, y=6.x=2,\text{ }y=6.  

119.
Chọn câu sai. Phản ứng phân hạch dây chuyền
a)
là phản ứng phân hạch xảy ra liên tiếp do các hạt nhân nặng hập thụ các nơtron sinh ra từ các phân hạch trước đó.
b)
luôn kiểm soát được.
c)
xảy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch lớn hơn 1.
d)
xảy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mối phân hạch bằng 1.
120.

Sự phân hạch của hạt nhân urani23592U khi hấp thụ một nơtron chậm xảy ra theo nhiều cách. Một trong các cách đó được cho bởi phương trình 92235U+01n542140Xe+3894Sr+k01n._{92}^{235}U+_0^1n\to_{54}^{2140}Xe+_{38}^{94}Sr+k_0^1n.  Số nơtron được tạo ra trong phản ứng này là

a)

k=3.

b)

k=6.

c)

k=4.

d)

k=2.

121.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
a)
Urani phân hạch có thể tạo ra 3 nơtron.
b)
Urani phân hạch khi hấp thụ nơtron chuyển động nhanh.
c)
Urani phân hạch toả ra năng lượng rất lớn.
d)
Urani phân hạch vỡ ra thành hai hạt nhân có số khối từ 80 đến 160.
122.
Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
a)
một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn.
b)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn do hấp thụ một nơtron.
c)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
d)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn một cách tự phát.
123.

Một trong các phản ứng xảy ra trong lò phản ứng là 01n+92235U92236U57143La+3587Br+m.01n_0^1n+_{92}^{235}U\to_{92}^{236}U\to_{57}^{143}La+_{35}^{87}Br+m._0^1n .với m là số nơtron, m bằng.

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

10.

124.

Trong lò phản ứng phân hạch , bên cạnh các thanh nhiên liệu 235U^{235}U  còn có các thanh điều khiển B, Cd. Mục đích chính của các thanh điều khiển là

a)

làm giảm số nơtron trong lò phản ứng bằng hấp thụ.

b)

làm cho các nơtron có trong lò chạy chậm lại.

c)

ngăn cản các phản ứng giải phóng thêm nơtron.

d)

A và C đúng.

125.
Phản ứng phân hạch 235U dùng trong lò phản ứng hạt nhân và cả trong bom nguyên tử. Tìm sự khác biệt căn bản giữa lò phản ứng và bom nguyên tử.
a)
Số nơtron được giải phóng trong mỗi phản ứng phân hạch ở bom nguyên tử nhiều hơn ở lò phản ứng
b)
Năng lượng trung bình được mỗi nguyên tử urani giải phóng ra ở bom nguyên tử nhiều hơn hơn ở lò phản ứng
c)
Trong lò phản ứng số nơtron có thể gây ra phản ứng phân hạch tiếp theo được khống chế.
d)
Trong lò phản ứng số nơtron cần để gây phản ứng phân hạch tiếp theo thì nhỏ hơn ở bom nguyên tử.
126.

Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani 235U^{235}U  năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200 MeV. Khi 1 kg 235U phân hạch hoàn toàn thì toả ra năng lượng là

a)

6,21.1013J.6,21.10^{13}J.  

b)

8,21.1013J.8,21.10^{13}J.  

c)

4,11.1013J4,11.10^{13}J  .

d)

5,25.1013J.5,25.10^{13}J.  

127.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

b)

Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

c)

Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.

d)

Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

128.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

Không bị lệch trong điện trường.

d)

Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.

129.

Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

a)

mY + mα = mX.

b)

Phản ứng này thu năng lượng.

c)

Hạt X bền hơn hạt Y.

d)

Hạt α có động năng.

130.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

131.

Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

phát ra một bức xạ điện từ

b)

tự phát ra các tia α, β, γ.

c)

tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

d)

phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

132.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?

a)

Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

Sự phóng xạ tuân theo định luật phân rã phóng xạ.

c)

Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

A, B và C đều đúng.

133.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về β+?

a)

Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α.

c)

Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).

d)

A, B và C đều đúng.

134.

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

a)

Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

b)

Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.

c)

Tia β là dòng hạt mang điện.

d)

Tia γ là sóng điện từ.

135.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau.

b)

Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

c)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau.

d)

Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

136.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

N0 e-λt.

b)

N0(1 – eλt).

c)

N0(1 – e-λt).

d)

N0(1 - λt).

137.

Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng E và khối lượng m của vật là

a)

E = mc2

b)

E = m2c

c)

2mc2

d)

E = 2mc

138.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T có số hạt nhân ban đầu là N0. Sau khoảng thời gian 3T số hạt nhân bị phân rã

a)

N0/3.

b)

N0/9

c)

7N0/8

d)

N0/8.

139.

Chọn tất cả các ý đúng

Năng lượng liên kết riêng

a)
b)
c)

là năng lượng liên kết của 1 nuclôn

d)

có đơn vị là MeV/nuclôn

140.

Chọn tất cả các ý đúng

Hạt nhân bền vững

a)

khi có năng lượng liên kết càng lớn

b)

khi có năng lượng liên kết riêng càng lớn

c)

có số khối 50 < A < 80

d)

có số khối 40 < A < 90

141.

Chọn tất cả các ý đúng

Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

a)

Định luật bảo toàn điện tích Z

b)

Định luật bảo toàn số khối A

c)

Định luật bảo toàn động năng

d)

Định luật bảo toàn khối lượng