WorksheetsVocab reading test 5-6, 7-8.
Total questions: 30
Worksheet time: 20mins
release
(v) làm rõ, làm sáng tỏ
(v) phát hành/ thoát khỏi
(v) cho phép
(v) đảm nhiệm, tiếp quản
take ......... : đảm nhiệm, tiếp quản
in
on
place
over
take ........... : (v) diễn ra
in
on
place
over
take ........... : cất cánh, cởi ra
in
off
up
on
(adj) giải trí
impatient
effective
religious
entertaining
impatient
(adj) thiếu kiên nhẫn
(adj) có hiệu quả
(adj) (thuộc) tôn giáo
(adj) mang tính giáo dục
Động từ mang nghĩa "thích hơn"
(a)
lo lắng về
be bored of
be interested in
be worried about
be scared of
Động từ mang nghĩa "sắp xếp"
(a)
(v) kéo dài; (adj) cuối cùng
(a)
let sb Vinf
giúp ai làm gì
cho phép ai làm gì
ai đó phải làm gì
ai đó nên làm gì
religious
(adj) (thuộc) tôn giáo
(adj) mang tính giáo dục
(adj) giải trí
(adj) cuối cùng
ông bà, tổ tiên
education
relevant
worship
ancestor
"lose weight" nghĩa là:
(a)
giỏi về cái gì
good for
good at
effect on
famous for
famous (a) : nổi tiếng về
good ........... : Tốt cho, có lợi cho
at
in
on
for
hòa đồng với
be interested in
get on well with
admire
good for
Động từ mang nghĩa "ngưỡng mộ"
(a)
effect (a) : ảnh hưởng tới
giao tiếp với
stay with
agree with
deal with
communicate with
sự cho phép
destiny
permission
joke
salary
(a) to V :xoay xở làm gì
destiny
cuộc hành trình
bảo vệ
sự cho phép
định mệnh, số phận
Danh từ mang nghĩa "tiền lương"
(a)
poison
(n/v) chất độc, làm nhiễm độc
lời nói đùa, trò đùa
ảnh hưởng tới
định mệnh, số phận
Vui vẻ, nực cười (adj)
terrible
joke
terrific
hilarious
be interested in
thích thú, quan tâm
làm lộn xộn, xáo trộn, bối rối
hòa đồng với
tốt cho, có lợi cho
Động từ mang nghĩa "làm lộn xộn, xáo trộn, bối rối"
(a)
cuộc hành trình
sum
salary
journey
poison
