Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab reading test 5-6, 7-8.

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

release

a)

(v) làm rõ, làm sáng tỏ

b)

(v) phát hành/ thoát khỏi

c)

(v) cho phép

d)

(v) đảm nhiệm, tiếp quản

2.

take ......... : đảm nhiệm, tiếp quản

a)

in

b)

on

c)

place

d)

over

3.

take ........... : (v) diễn ra

a)

in

b)

on

c)

place

d)

over

4.

take ........... : cất cánh, cởi ra

a)

in

b)

off

c)

up

d)

on

5.

(adj) giải trí

a)

impatient

b)

effective

c)

religious

d)

entertaining

6.

impatient

a)

(adj) thiếu kiên nhẫn

b)

(adj) có hiệu quả

c)

(adj) (thuộc) tôn giáo

d)

(adj) mang tính giáo dục

7.

Động từ mang nghĩa "thích hơn"

(a)  

8.

lo lắng về

a)

be bored of

b)

be interested in

c)

be worried about

d)

be scared of

9.

Động từ mang nghĩa "sắp xếp"

(a)  

10.

(v) kéo dài; (adj) cuối cùng

(a)  

11.

let sb Vinf

a)

giúp ai làm gì

b)

cho phép ai làm gì

c)

ai đó phải làm gì

d)

ai đó nên làm gì

12.

religious

a)

(adj) (thuộc) tôn giáo

b)

(adj) mang tính giáo dục

c)

(adj) giải trí

d)

(adj) cuối cùng

13.

ông bà, tổ tiên

a)

education

b)

relevant

c)

worship

d)

ancestor

14.

"lose weight" nghĩa là:

(a)  

15.

giỏi về cái gì

a)

good for

b)

good at

c)

effect on

d)

famous for

16.

famous (a)   : nổi tiếng về

17.

good ........... : Tốt cho, có lợi cho

a)

at

b)

in

c)

on

d)

for

18.

hòa đồng với

a)

be interested in

b)

get on well with

c)

admire

d)

good for

19.

Động từ mang nghĩa "ngưỡng mộ"

(a)  

20.

effect (a)   : ảnh hưởng tới

21.

giao tiếp với

a)

stay with

b)

agree with

c)

deal with

d)

communicate with

22.

sự cho phép

a)

destiny

b)

permission

c)

joke

d)

salary

23.

(a)   to V :xoay xở làm gì

24.

destiny

a)

cuộc hành trình

b)

bảo vệ

c)

sự cho phép

d)

định mệnh, số phận

25.

Danh từ mang nghĩa "tiền lương"

(a)  

26.

poison

a)

(n/v) chất độc, làm nhiễm độc

b)

lời nói đùa, trò đùa

c)

ảnh hưởng tới

d)

định mệnh, số phận

27.

Vui vẻ, nực cười (adj)

a)

terrible

b)

joke

c)

terrific

d)

hilarious

28.

be interested in

a)

thích thú, quan tâm

b)

làm lộn xộn, xáo trộn, bối rối

c)

hòa đồng với

d)

tốt cho, có lợi cho

29.

Động từ mang nghĩa "làm lộn xộn, xáo trộn, bối rối"

(a)  

30.

cuộc hành trình

a)

sum

b)

salary

c)

journey

d)

poison