wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab (1)

Total questions: 35

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

fànguǎn

a)

tiệm cơm

b)

nhà hàng

c)

nhà ăn

d)

căn teen

2.

shàng

a)

ở dưới

b)

ở trên

c)

ở trong

d)

ở ngoài

3.

qiánmiàn

a)

phía trước

b)

phía sau

c)

phía trên

d)

phía dưới

4.

míngtiān

a)

hôm nay

b)

hôm qua

c)

ngày mai

d)

ngày mốt

5.

wǎnshàng

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

6.

xīngqī

a)

năm

b)

tháng

c)

thứ

d)

tuần

7.

dìdi

a)

anh trai

b)

em trai

c)

ba

d)

ông nội

8.

tóngxué

a)

bạn bè

b)

bạn học

c)

học sinh

d)

học tập

9.

fúwùyuán

a)

bác sĩ

b)

nhân viên

c)

phục vụ

d)

giáo viên

10.

píngguǒ

a)

trái dâu

b)

dưa hấu

c)

quả chuối

d)

quả táo

11.

qián

a)

ngân hàng

b)

sách

c)

bút

d)

tiền

12.

fēijī

a)

xe taxi

b)

máy bay

c)

xe đạp

d)

xe buýt

13.

diànyǐng

a)

điện thoại

b)

máy tính

c)

TV

d)

phim

14.

gǒu

a)

con chó

b)

con mèo

c)

con gấu

d)

con cá

15.

kāfēi

a)

nước

b)

trái cây

c)

sữa bò

d)

cà phê

16.

yǒu

a)

nghĩ

b)

c)

xem

d)

đi

17.

kàn

a)

thấy

b)

học

c)

xem

d)

ăn

18.

tīng

a)

nghe

b)

nói

c)

đọc

d)

viết

19.

huí

a)

đi

b)

về

c)

ăn

d)

uống

20.

chī

a)

đi

b)

về

c)

ăn

d)

uống

21.

a)

đi

b)

về

c)

ăn

d)

uống

22.

dǎ (diànhuà)

a)

xem phim

b)

gọi điện thoại

c)

đánh điện thoại

d)

nhận cuộc gọi

23.

坐 /zuò/

a)

nấu

b)

làm

c)

ngồi

d)

công việc

24.

wèn

a)

trả lời

b)

vào

c)

hỏi

d)

xem

25.

wán

a)

vui

b)

chơi

c)

học

d)

đi

26.

rènshi

a)

làm quen

b)

học tập

c)

vui vẻ

d)

xinh đẹp

27.

duōshǎo

a)

khi nào

b)

bao lâu

c)

bao nhiêu

d)

ngày tháng

28.

gāoxìng

a)

buồn

b)

vui

c)

cười

d)

nói

29.

bái

a)

bậc thềm

b)

màu đen

c)

màu trắng

d)

màu đỏ

30.

nàr

a)

ở đây

b)

ở đâu

c)

ở kia

d)

ở trong

31.

zěnme

a)

what

b)

why

c)

when

d)

how to + V

32.

shénme

a)

what

b)

why

c)

when

d)

how

33.

shéi

a)

what

b)

why

c)

who

d)

how

34.

wǒmēn dōushì xuéshēng.

có nghĩa là gì?

a)

Bọn họ là học sinh.

b)

Bọn họ đều là học sinh.

c)

Chúng tôi đều là học sinh.

d)

Chúng tôi là học sinh.

35.

wèntí

a)

là động từ

b)

là tính từ

c)

là danh từ

d)

là tính từ