WorksheetsVocab (1)
Total questions: 35
Worksheet time: 11mins
fànguǎn
tiệm cơm
nhà hàng
nhà ăn
căn teen
shàng
ở dưới
ở trên
ở trong
ở ngoài
qiánmiàn
phía trước
phía sau
phía trên
phía dưới
míngtiān
hôm nay
hôm qua
ngày mai
ngày mốt
wǎnshàng
buổi sáng
buổi trưa
buổi chiều
buổi tối
xīngqī
năm
tháng
thứ
tuần
dìdi
anh trai
em trai
ba
ông nội
tóngxué
bạn bè
bạn học
học sinh
học tập
fúwùyuán
bác sĩ
nhân viên
phục vụ
giáo viên
píngguǒ
trái dâu
dưa hấu
quả chuối
quả táo
qián
ngân hàng
sách
bút
tiền
fēijī
xe taxi
máy bay
xe đạp
xe buýt
diànyǐng
điện thoại
máy tính
TV
phim
gǒu
con chó
con mèo
con gấu
con cá
kāfēi
nước
trái cây
sữa bò
cà phê
yǒu
nghĩ
có
xem
đi
kàn
thấy
học
xem
ăn
tīng
nghe
nói
đọc
viết
huí
đi
về
ăn
uống
chī
đi
về
ăn
uống
hē
đi
về
ăn
uống
dǎ (diànhuà)
xem phim
gọi điện thoại
đánh điện thoại
nhận cuộc gọi
坐 /zuò/
nấu
làm
ngồi
công việc
wèn
trả lời
vào
hỏi
xem
wán
vui
chơi
học
đi
rènshi
làm quen
học tập
vui vẻ
xinh đẹp
duōshǎo
khi nào
bao lâu
bao nhiêu
ngày tháng
gāoxìng
buồn
vui
cười
nói
bái
bậc thềm
màu đen
màu trắng
màu đỏ
nàr
ở đây
ở đâu
ở kia
ở trong
zěnme
what
why
when
how to + V
shénme
what
why
when
how
shéi
what
why
who
how
wǒmēn dōushì xuéshēng.
có nghĩa là gì?
Bọn họ là học sinh.
Bọn họ đều là học sinh.
Chúng tôi đều là học sinh.
Chúng tôi là học sinh.
wèntí
là động từ
là tính từ
là danh từ
là tính từ
