wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Game ôn tập Kiến thức Ngữ pháp 2 (dành cho NP3)

Total questions: 30

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là câu hỏi đúng cho câu trả lời sau?

بيتي أمام المدرسة

a)

ما بيتك؟

b)

أين بيتك؟

c)

كم بيتك؟

d)

ماذا بيتك؟

2.

Đâu là từ mang nghĩa "căn hộ"?

a)

نافذة

b)

شوكة

c)

منزل

d)

شقة

3.

Điền từ vào chỗ trống

وَضَعَ جَدِّي الطَّعامَ ............ الطَّاولة

a)

على

b)

في

c)

بــــ

d)

إلى

4.

Chọn câu tiếng Ả đúng cho câu Việt sau

"Bạn là sinh viên hay là thầy giáo?"

a)

أم أنتَ طَالِبٌ أو مُدَرِّسٌ؟

b)

هل أنتَ طَالِبٌ أو مُدَرِّسٌ؟

c)

أ أنتَ طَالِبٌ أو مُدَرِّسٌ؟

d)

لماذا أنتَ طَالِبٌ أو مُدَرِّسٌ؟

5.

Đâu là nhóm chỉ gồm các Danh từ?

a)

جَامِعَةً - أُسْرَتِهِ - مُحَمَّدٌ

b)

نَرْقُصُ - إِلَى - هَرَمًا

c)

عَيْنٌ - لَمْ - مَاذَا

d)

شَجَرَةٌ - دَرَسْتُ - سَوْفَ

6.

Đâu là chủ ngữ của câu sau?

فَوْقَ الصَّدَاقَةِ حُبّ

(a)  

7.

Đâu là chủ ngữ đúng cho câu sau?

......... أمام المسجد

a)

حُلْم

b)

أَعْرِفُ

c)

سيارةٌ

d)

السيارةُ

8.

Dịch câu sau sang tiếng Ả
"Cô sinh viên kia thì thông minh"


(a)  

9.

Xác định loại của vị ngữ trong câu sau

النُّجُوم كَثِيرَة في السَّمَاء

a)

Từ đơn

b)

Bán câu

c)

Câu danh từ

d)

Câu động từ

10.

Xác định vị ngữ của câu sau

الصَّدِيقَانِ يُذَاكِرَانِ مَعًا

(a)  

11.

Nghĩa của từ "خَرِيطَة" là gì?

a)

Chuyến đi

b)

Bản đồ

c)

Khu vườn

d)

Thương mại

12.

Hãy chuyển từ sau sang số đôi

مِصْبَاح

(a)  

13.

Hãy chuyển từ sau sang số đôi

مَائِدَة

(a)  

14.

Hãy chuyển câu sau sang số đôi

الصَّحْرَاء عَظِيمَة

(a)  

15.

Dịch câu sau đây

المُسْتَشْفيَانِ بَعِيدَانِ عَنْ المَتْجِر

(a)  

16.

Đại từ chỉ định số đôi nào đúng? (nhiều đáp án)

a)

هَاتَيْنِ

b)

تَانِكَ

c)

هَذَانِ

d)

هَتَانِ

17.

Chia từ trong ngoặc ở dạng số đôi đúng cho câu sau

(مَقْهَى جَمِيل)

(a)   خَلْفَ المَتْحَف

18.

Điền đại từ chỉ định đúng cho câu sau

السيارتان لِـــــ............ المعلّمتيْن

a)

هاتين

b)

هاتان

c)

هذين

d)

هذان

19.

Dịch câu sau sang tiếng Ả

"Có phải hai cửa ra vào này thì cũ phải không?"

(a)  

20.

Từ nào có nghĩa là "khu vực"?

a)

طابَق

b)

يَدَوِيّ

c)

وَاسِع

d)

مِنْطَقَة

21.

Chuyển từ sau sang số nhiều

مُهَنْدِس

(a)  

22.

Chuyển tất cả danh từ trong câu sau sang số nhiều

أين الفلاحة؟ هي أمام المسجد

(a)  

23.

Đâu là danh từ số nhiều trong số các từ sau?

a)

رَجُل

b)

أَبْنَاء

c)

طَرِيق

d)

فَرَنْسِيّ

24.

Ghép các danh từ sau để tạo thành cụm danh từ

المَلَابِس + المُمَرِّضُون

(a)  

25.

Ghép các danh từ trong ngoặc sau để tạo thành cụm danh từ đúng cho câu

(المَساطِر + المُعَلِّمات + أنا) (a)   هناك

26.

Đâu là từ mang nghĩa "tiểu thuyết"?

a)

صُنْدُوق

b)

حَجَرَة

c)

رِوَايَة

d)

خَاتِم

27.

Ghép danh từ trong ngoặc thành cụm Idaafa đúng cho câu sau

(المَكْتَب + المُتَخَصِّصون + الحُكُومَة)

أَذْهَبُ إلى (a)   بالسَّيَّارَة

28.

Đâu là tính từ Nisba trong số các từ sau?

a)

ثقافة

b)

اقتصاديّ

c)

أحْمر

d)

كثير

29.

Chia danh từ sau đây sang dạng nisba đúng cho câu sau

(أَدَب)

هل تلك جَرائِد (a)   ؟

30.

Chuyển tính từ trong ngoặc ở dạng đúng cho câu sau

(أَجْنَبِيّ)

هل التَّلاميذ مِنْ فَصْل التَّاريخ (a)   ؟