wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tiếng việt lớp 2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ chỉ đồ vật

a)

Con mèo

b)

Con trâu

c)

Cây dừa

d)

Bút mực

2.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

3.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu.

b)

múa, đi, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

4.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu

a)

Tú tên thật là Mạnh

b)

hoa hồng đã nở

c)

Tôi tên là Mạnh

d)

cả 3 đáp án trên.

5.

Thiếu chữ gì ( điền ch hoặc tr )

câu (a)   uyện

6.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

7.

Từ đặc điểm là :

a)

béo

b)

ngủ

c)

ngủ

8.

Em hãy đọc bài : Ngày hôm qua đâu rồi và cho biết 'Bạn nhỏ hỏi bố điều gì ?'

a)

về bài toán khó

b)

ngày hôm qua đâu rồi?

c)

bố làm nghề gì

d)

cả 3 phương án

9.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

10.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

11.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

12.

Nếu có 7 hũ vàng, Bi sẽ làm gì?

a)

Mua một con ngựa hồng và quần áo đẹp.

b)

Mua một con ngựa hồng và một cái ô tô.

c)

Mua nhiều búp bê và quần áo đẹp.

13.

Nếu có 7 hũ vàng, Bống sẽ làm gì?

a)

Mua nhiều búp bê và quần áo đẹp.

b)

Mua nhiều búp bê và một cái ô tô.

c)

Mua nhiều búp bê và con ngựa hồng.

14.

Không có 7 hũ vàng, hai anh em làm gì?

a)

Tự mua quà tặng nhau.

b)

Xin bố mẹ mua cho.

c)

Vẽ tranh tặng nhau.

15.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đạp xe, quần áo, máy tính, viết bài.

b)

bác sĩ, kĩ sư, gà trống, hoa lan.

c)

búp bê, máy ảnh, chụp ảnh, quyển sách.

16.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

đánh trống, đi chợ, múa hát.

b)

tập viết, cú mèo, nói chuyện.

c)

vẽ tranh, dạy học, chong chóng.

17.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Tuấn giúp mẹ quét nhà.

b)

Tuấn chăm chỉ viết bài.

c)

Tuấn là học sinh giỏi nhất lớp em.

18.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Bác sĩ khám bệnh miễn phí cho người dân.

b)

Bộ váy của mẹ em thật đẹp.

c)

Chiếc cặp sách là món quà bố tặng em.

19.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xốt xắng

b)

suất sắc

c)

sản xuất

20.

Câu nào dưới đây điền đúng vị trí dấu phẩy?

a)

Nam giúp mẹ phơi, quần áo, trông em.

b)

Nam giúp mẹ phơi quần áo, trông em.

c)

Nam giúp mẹ, phơi quần áo, trông em.

21.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

"Chú kiến thích đi lang thang."

a)

Chú kiến

b)

đi

c)

lang thang

22.

Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật:

a)

Đọc sách

b)

Chơi điện tử

c)

Xe máy

d)

Xem ti vi

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo câu nêu đặc điểm:

"Gương mặt của các bạn ......... "

a)

nhộn nhip

b)

ngọt ngào

c)

hồng hào

24.

Gọi tên những sự vật có trong bức tranh sau

( Con được chọn nhiều đáp án)

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

d)

cặp sách

25.

Tìm từ chỉ hoạt động trong bức tranh sau:

a)

đi học

b)

giảng bài

c)

chải đầu

d)

cái lược

26.

Từ nào sau đây chỉ hoạt động?

a)

học sinh

b)

quần áo

c)

nấu cơm

d)

sách vở

27.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bạn Lan chăm chỉ.

b)

Bạn lan làm toán chăm chỉ.

c)

Bạn Lan là học sinh chăm chỉ.

28.

Từ nào sau đây chỉ sự vật?

a)

cặp sách

b)

đi

c)

chạy

d)

nhảy