wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 1 (bài 17 đến 24)

Total questions: 25

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của chim

b)

Phổi của bò sát

c)

Da của giun đất

d)

Phổi và da của ếch nhái

2.

Xem hình dưới và cho biết chú thích nào đúng ?

a)

1 .Vòng tuần hoàn nhỏ; 2. Vòng tuần hoàn lớn; 3. Động mạch chủ; 4.Tĩnh mạch phổi; 5. Động mạch phổi; 6. Tĩnh mạch chủ.

b)

1. Vòng tuần hoàn nhỏ; 2. Vòng tuần hoàn lớn; 3. Động mạch chủ; 5.Tĩnh mạch phổi; 4. Động mạch phổi; 6. Tĩnh mạch chủ.

c)

1. Vòng tuần hoàn nhỏ; 2. Vòng tuần hoàn lớn; 5. Động mạch chủ; 4. Tĩnh mạch phổi; 6. Động mạch phổi; 3. Tĩnh mạch chủ.

d)

3. Vòng tuần hoàn nhỏ; 2. Vòng tuần hoàn lớn; 1. Động mạch chủ; 4. Tĩnh mạch phổi; 5. Động mạch phổi; 6. Tĩnh mạch chủ.

3.

Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim co dãn tự động theo chu kì là do có hệ dẫn truyền

II. Vận tốc máu trong hệ mạch không liên quan tới tổng tiết diện của mạch mà liên quan tới chênh lệch huyết áp giữa hai đầu mạch

III. Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể

IV. Huyết áp tâm thu ứng với lúc tim giãn, huyết áp tâm trương ứng với lúc tim co

V. Trong suốt chiều dài của hệ mạch thì huyết áp tăng dần

VI. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử màu với nhau khi vận chuyển

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

4.

Chu kì hoạt động của tim diễn ra trong bao lâu?

a)

75s

b)

12s

c)

0.8s

d)

0.5s

5.

Có mấy hình hô hấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Hệ tuần hoàn ở động vật gồm dạng nào

a)

Hệ tuần hoàn hở,hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn đơn, hệ tuần hoàn kép

7.

Nhịp tim của con thú nào cao nhất

a)

voi

b)

c)

mèo

d)

chuột

8.

Huyết áp ở mạch nào cao nhất?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

9.

Vận tốc máu ở mạch nào cao nhất?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

10.

Có mấy kiểu hướng động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của:

a)

Hướng sáng

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng trọng lực âm

d)

Hướng trọng lực dương

12.

Có mấy kiểu ứng động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Ứng động là

a)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

b)

Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

14.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt mồi

b)

Vận động hướng đất của rễ cây đậu

c)

Vận động hướng ánh sáng của cây sồi

d)

Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương

15.

Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là

a)

ứng động sinh trưởng

b)

quang ứng động

c)

ứng động không sinh trưởng

d)

điện ứng động

16.

Trong các hiện tượng sau:

1.hoa mười giờ nở vào buổi sáng

2.khí khổng đóng mở

3.hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

4.sự khép và xòe của lá cây trinh nữ

5.lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm

a)

1,2,3

b)

2,4

c)

3,5

d)

2,3,5

17.

Trường hợp nào sau đây là hướng động?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt mồi

b)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ

c)

Vận động hướng sáng của cây sồi

d)

Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương

18.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với?

a)

tác nhân kích thích từ một hướng

b)

sự phân giải sắc tố

c)

đóng khí khổng

d)

sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic

19.

Hô hấp ở động vật là quá trình:

a)

A.cơ thể lấy oxi từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào

b)

B.giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cacbonic ra ngoài

c)

C.tiếp nhận oxi và cacbonic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho hoạt động sống

d)

Cả A và B

20.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

21.

Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Sự va đẩy của các tế bào máu

c)

Co bóp của mao mạch

d)

Lực co của tim

22.

Cân bằng nội môi là hoạt động:

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể

c)

Duy trì cân bằng độ pH

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

23.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:

a)

hệ thàn kinh và tuyến nội tuyến

b)

các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu,...

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

24.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

tế bào

b)

c)

cơ thể

d)

cơ quan

25.

Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

a)

bằng mang

b)

qua bề mặt cơ thể

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

bằng phổi