wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN CẤP TỈNH

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu sau?

"Đại bàng cánh dài và rộng, sống ở mọi nơi có núi cao và rừng nguyên sinh, là loài chim săn mồi cỡ lớn."

a)

cánh dài và rộng

b)

mọi nơi có núi cao và rừng nguyên sinh

c)

đại bàng

d)

loài chim săn mồi cỡ lớn

2.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a)

Đêm giao thừa, cả gia đình chúng tôi quây quần bên nhau rất vui vẻ.

b)

Lan đã vượt qua bài thi Toán một cách rễ dàng.

c)

Cô giáo đang giạy học trên lớp 2A.

d)

Thầy Quang đang dảng bài rất say sưa.

3.

Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a)

bát ngát, kiểm tra

b)

nông dân, chín mùi

c)

chỉnh sửa, chẩn đoán

d)

trái ngược, súc tích

4.

Câu thơ nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?"?

a)

Năm gian nhà cỏ thấp le te.

b)

Nắng ghé vào cửa lớp.

c)

Quê hương là cầu tre nhỏ.

d)

Sư Tử bàn chuyện xuất quân.

5.

Từ nào dưới đây dùng để mô tả âm thanh của tiếng nước chảy?

a)

loạt soạt

b)

lóc cóc

c)

vi vu

d)

róc rách

6.

Dòng nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?"?

a)

Bác nông dân ra đồng từ sáng sớm.

b)

Châu chấu và cào cào là đôi bạn thân thiết.

c)

Bông sen tỏa hương ngào ngạt.

d)

Khỉ con đánh đu trên cành cây.

7.

Em hãy sắp xếp lại những dòng thơ sau theo đúng trật tự của bài "Vè chim":

(1) Là bà chim sẻ

(2) Hay nhặt lân la

(3) Là mẹ chim sâu

(4) Có tình có nghĩa

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(4) - (1) - (2) - (3)

c)

(2) - (3) - (4) - (1)

d)

(2) - (1) - (4) - (3)

8.

Trong truyện "Một trí khôn hơn trăm trí khôn", Gà Rừng là bạn thân của ai?

a)

Chồn

b)

Cáo

c)

Sói

d)

Thỏ

9.

Điền tên con vật phù hợp vào chỗ trống để được câu tục ngữ đúng: Mất …mới lo làm chuồng.

a)

ngựa

b)

trâu

c)

d)

10.

Giải câu đố sau:

Đầu nhỏ mà có bốn chân

Lưng đầy tên nhọn, khi cần bắn ngay.

Là con gì?

a)

con cá sấu

b)

con tê giác

c)

con nhím

d)

con ong

11.

Câu nào dưới đây nói về tình cảm anh chị em?

a)

Thất bại là mẹ thành công.

b)

Anh em như thể tay chân.

c)

Có chí thì nên.

d)

Thương người như thể thương thân.

12.

Từ nào dưới đây chỉ tình cảm của người thân trong gia đình?

a)

chăm chỉ

b)

yêu thương

c)

vui chơi

d)

đáng yêu

13.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì?                                          "Kẽo cà kẽo kẹt

                                           Kẽo cà kẽo kẹt

                                           Tay em đưa đều

                                           Ba gian nhà nhỏ

                                           Đầy tiếng võng kêu.

                                           Kẽo cà kẽo kẹt

                                           Bé Giang ngủ rồi

                                           Tóc bay phơ phất

                                           Vương vương nụ cười..."

                                           (Theo Trần Đăng Khoa)

a)

Bạn nhỏ đang đi chơi.

b)

Bạn nhỏ đang học bài.

c)

Bạn nhỏ ru em ngủ.

d)

Bạn nhỏ đang nấu cơm.

14.

Đọc đoạn văn sau và cho biết thông qua hành động, người cha muốn khuyên các con điều gì?"

Thấy các con không yêu thương nhau, người cha rất buồn phiền. Một hôm, ông đặt một bó đũa và một túi tiền trên bàn, rồi gọi các con, cả trai, gái, dâu, rể lại và bảo:

- Ai bẻ gãy được bó đũa này thì cha thưởng cho túi tiền.

Bốn người con lần lượt bẻ bó đũa. Ai cũng hết sức mà không sao bẻ được. Người cha liền cởi bó đũa ra rồi thong thả bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng.

"(Theo Ngụ ngôn Việt Nam)

a)

Người cha khuyên các con phải hiếu thảo.

b)

Người cha khuyên các con phải đoàn kết.

c)

Người cha khuyên các con phải hiền lành.

d)

Người cha khuyên các con phải chăm chỉ.

15.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

che trở

b)

yêu thương

c)

quan tâm

d)

đoàn kết

16.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

san sẻ

b)

sẵn sàng

c)

sung sức

d)

sinh đẹp

17.

Câu nào dưới là câu nêu đặc điểm?

a)

Mẹ em đang gặt lúa.

b)

Bố em là nông dân.

c)

Bông hoa hồng thơm ngát.

d)

Anh đang bắt sâu trong vườn.

18.

Giải câu đố sau:

Cây gì hạt bé

Mẹ nấu hằng ngày

Ôi trắng dẻo thay

Cây này quý lắm?

a)

cây mít

b)

cây phượng

c)

cây lúa

d)

cây cau

19.

Từ nào dưới đây chỉ tính cách?

a)

mệt mỏi

b)

dịu dàng

c)

háo hức

d)

buồn phiền

20.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bà em hay kể chuyện cổ tích.

b)

Ông em đi lom khom.

c)

Bố rất chiều chuộng em.

d)

Hà Nội là thủ đô.

21.

Dòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm ngoại hình?

a)

ân cần, dịu dàng

b)

xanh biếc, dũng cảm

c)

cao ráo, trắng trẻo

d)

chu đáo, cẩn thận

22.

Từ nào dưới đây chỉ âm thanh?

a)

chót vót

b)

vi vu

c)

lấp ló

d)

rạng rỡ

23.

Đọc đoạn văn sau và cho biết từ nào được dùng để miêu tả đôi mắt chú gà con?

                                       "Lông vàng mát dịu

                                        Mắt đen sáng ngời

                                        Ơi chú gà ơi!

                                        Ta yêu chú lắm!"

                                           (Phạm Hổ)

a)

tròn xoe

b)

đen láy

c)

sáng ngời

d)

nhỏ xíu

24.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

gấp gáp

b)

ghế gỗ

c)

ghi nhớ

d)

ghõ cửa

25.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

bánh chưng

b)

gói bánh

c)

háo hức

d)

ấm áp

26.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Em đi khai giảng vào mùa thu.

b)

Thời tiết mùa hè rất nóng nực.

c)

Ông trồng cây hoa lan ở trước sân.

d)

Mùa xuân, cây cối đâm chồi, nảy lộc.

27.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

trải tóc

b)

trải nghiệm

c)

bức tranh

d)

trang trí

28.

Giải câu đố sau:

Nhìn xa lại tưởng con mèo

Lại gần không phải, mèo gì biết bay

Lim dim đi ngủ ban ngày

Đêm về mắt sáng bắt chuột rất hay.

Là con gì?

a)

con quạ

b)

con chó

c)

con cú mèo

d)

con trâu

29.

Đọc đoạn văn sau và cho biết bạn nhỏ đã đoán tên các loại hoa bằng cách nào?

"Hôm sau nữa, bố đưa bông hoa trước mũi và bảo tôi đoán. Tôi nhận ra thêm được hoa cúc nhờ mùi hương thật dễ chịu, hoa ích mẫu với mùi ngai ngái rất riêng."(Nguyễn Ngọc Thuần)

a)

Bạn nhỏ đoán được nhờ âm thanh.

b)

Bạn nhỏ đoán được nhờ mùi hương.

c)

Bạn nhỏ đoán được nhờ màu sắc.

d)

Bạn nhỏ đoán được nhờ vị ngọt.

30.

Câu nào dưới là câu nêu đặc điểm?

a)

Em ra vườn thăm hoa.

b)

Mẹ đi chợ Tết.

c)

Em Na rất đáng yêu.

d)

Anh đang bắt sâu trong vườn.

31.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Mùa xuân, thời tiết trở nên ấm áp.

b)

Mùa xuân, cây cối tốt tươi.

c)

Hoa đào nở hồng thắm.

d)

Hoa đào là loài hoa của mùa xuân.

32.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Ông em là cán bộ về hưu.

b)

Tóc ông em bạc phơ.

c)

Ông em đang trồng cây.

d)

Nhà ông em trong ngõ nhỏ.