wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng kết từ vựng

Total questions: 59

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng âm là gĩ?

a)

Những từ có âm đọc giống nhau

b)

Những từ có nghĩa giống nhau

c)

Những từ có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau

d)

Những từ có âm đọc gióng nhau và có điểm chung về nghĩa

2.

Trong những câu sau có hiện tượng từ đồng âm hay hiện tượng từ nhiều nghĩa?

a. Khi chiếc xa cành

không còn màu xanh

b. Công viên là phổi xanh của thành phố

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

3.

Trong các trường hợp sau có hiện tượng từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa?

a. Đường ra trận mùa này đẹp lắm

Trường Sơn Đông nhớ Trường Sơn Tây

b. Ngọt như đường.

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

4.

Chọn cách hiểu đúng trong các cách hiểu sau:

a)

a. Đồng nghĩa là hiện tượng chỉ có trong một số ngôn ngữ trên thế giới.

b)

b.Đồng nghĩa bao giờ cũng là quan hệ giữa hai từ, không có quan hệ đồng nghĩa giữa ba từ hoặc hơn ba từ.

c)

c. Các từ đồng nghĩa với nhau bao giờ cũng có nghĩa hoàn toàn giống nhau

d)

d. Các từ đồng nghĩa với nhau có thể không thay thế được nhau trong nhiều trường hợp sử dụng.

5.

TRong những cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa?

a)

chó- mèo

b)

xấu- đẹp

c)

xa- gần

d)

voi- chuột

e)

thông minh-lười

6.

Những từ: "trao đổi, buôn bán, sản xuất" được sắp xếp vào trường từ vựng nào?

a)

Hoạt động xã hội

b)

Hoạt động văn hóa

c)

Hoạt động chính trị

d)

Hoạt động kinh tế

7.

Từ nào dưới đây không thuộc trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

Sợ

b)

Túm

c)

Vật

d)

Lẳng

8.

Từ "đồng" trong hai câu "Tưởng người dưới nguyệt chén đồng" ("Truyện Kiều", Nguyễn Du) và "Cái chén được làm bằng đồng" thuộc hiện tượng từ nào?

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng âm

9.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa?

a)

chết, đi, hi sinh, băng hà, sống

b)

day dứt, dằn vặt, khổ, băn khoăn

c)

niềm vui, nỗi buồn, tình thương

d)

to lớn, vĩ đại

10.

Trường hợp nào dưới đây gồm các từ cùng thuộc một trường từ vựng?

a)

đánh bắt, lưới, biển, thuyền

b)

đi, chào hỏi, nhớ, món quà

c)

xa xôi, khoảng cách, đường, vội vã

d)

sách, vở, ghé thăm, mái trường

11.

Chỉ ra cách hiểu đầy đủ nhất về nghĩa của từ?

a)

Nghĩa của từ là nghĩa sự vật mà từ biểu thị

b)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất mà từ biểu thị

c)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất, hoạt động mà từ biểu thị

d)

Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị

12.

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ

a)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa

b)

Từ là yếu tố ngôn ngữ nhỏ nhất được dùng tạo câu

c)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu.

d)

Từ được tạo thành từ một tiếng.

13.

Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

A. Từ đơn và từ ghép

B. Từ đơn và từ láy

C. Từ đơn

D. Từ ghép và từ láy

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ láy

c)

Từ đơn

d)

Từ ghép và từ láy

14.

Thành ngữ là gì?

A. Thành ngữ là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

B. Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta

a)

Thành ngữ là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

b)

Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta

c)

Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

16.

Từ nhiều nghĩa là gì?

A. Là từ có từ một tới hai nghĩa trở lên

B. Là từ có nghĩa đen và nghĩa bóng

C. Là từ có ít nhất từ hai nghĩa trở lên

D. Là từ chỉ có một nghĩa nhưng nhiều cách hiểu

a)

Là từ có từ một tới hai nghĩa trở lên

b)

Là từ có nghĩa đen và nghĩa bóng

c)

Là từ có ít nhất từ hai nghĩa trở lên

d)

Là từ chỉ có một nghĩa nhưng nhiều cách hiểu

17.

Hiện tượng từ nhiều nghĩa là gì?

a)

Nghĩa xuất hiện đầu tiên được gọi là nghĩa gốc, từ nghĩa gốc suy ra nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ, hoán dụ

b)

Là việc tạo ra nhiều nghĩa mới cho từ

c)

Hiện tượng từ có nghĩa đen và nghĩa bóng

d)

Một từ có thể gọi tên được nhiều sự vật, hiện tượng

18.

Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ mắt?

a)

Mắt biếc

b)

Mắt na

c)

Mắt lưới

d)

Mắt cây

19.

Cách giải thích nghĩa của từ "Độ lượng "

a)

Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.

b)

Rộng lượng dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.

c)

Có lòng vị tha dễ bỏ qua lỗi lầm của người khác.

20.

Từ "gà" thuộc loại từ nào phân theo cấu tạo?

a)

Từ ghép

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ đơn

d)

Từ ghép chính phụ

21.

Từ “vị tha” có nghĩa là gì?

a)

Tinh thần quên mình, chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác.

b)

Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.

c)

Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm với người khác.

d)

Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.

22.

Câu văn sau có sử dụng biện pháp tu từ nào?

Đầu xanh có tội tình gì

Má hồng đến quá nửa thì chưa thôi.

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Ẩn dụ

23.

Thành ngữ nào có nội dung được giải thích như sau: khi xảy ra biến cố, bộc lộ bộ mặt thật của kẻ giả nhân giả nghĩa.

a)

Mỡ để miệng mèo

b)

Nuôi ong tay áo

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Cháy nhà ra mặt chuột

24.

Câu 2

Trong các từ láy sau, từ láy nào có sự giảm nghĩa và từ láy nào có sự tăng nghĩa: trăng trắng, sạch sành, sanh, đèm đẹp, sát sàn sạt, nho nhỏ, lành lạnh, nhấp nhô, xôm xốp.

4 lines
25.

Câu 1

Trong những từ sau, từ nào là từ ghép, từ nào là từ láy: ngặt nghèo, nho nhỏ, giam giữ, gật gù, bó buộc, tươi tốt, lạnh lùng, bọt bèo, xa xôi, cỏ cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn, lấp lánh.

4 lines
26.

Câu 12: Hãy chọn tên trường từ vựng cho hai dãy từ sau: lưới, nơm, câu, vó; buồn, vui, phấn khởi, sợ hãi?

a)

Dụng cụ đánh bắt thủy sản.

b)

Những vật dụng trong sinh hoạt chung của con người.

c)

Trạng thái tâm lí của con người.

d)

Tính cách của con người.

27.

Câu 13: Hiền lành, đâọc ác, cởi mở thuộc trường từ vựng nào dưới đây?

a)

Tính cách của mỗi người.

b)

Tâm trạng của con người.

c)

Đức tính xấu của con người.

d)

Đức tính tốt của con người.

28.

Câu 14: Muốn làm tăng vốn từ, sự hiểu biết từ thì cần phải làm gì?

a)

Trau dồi vốn từ, rèn luyện để nắm đầy đủ, chính xác nghĩa của từ, cách dùng từ là việc quan trọng trau dồi vốn từ

b)

Đọc từ nhiều lần

c)

Viết từ đó ra giấy nhiều lần

d)

Cả 3 phương án trên

29.

Từ nào dưới đây không phải là từ phức?

a)

Đền đài

b)

Nhà cửa

c)

Chuồn chuồn

d)

Lấp lánh

30.

Dòng nào dưới đây gốm có các từ ghép?

a)

ngặt nghèo, nho nhỏ, gật gù, tươi tốt

b)

bó buộc, bọt bèo, xa xôi, đưa đón, nhường nhịn

c)

rơi rụng, lung linh, mong muốn, thiết tha

d)

gật gù, mong muốn, rơi rụng, đưa đón

31.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

phập phồng, nhấp nhô, đền đài, lung linh

b)

mấp mô, xa xôi, lằng nhằng, gật gù

c)

tròn trịa, lung linh, hun hút, hâm hấp

d)

xinh xắn, lênh khênh, lụ khụ, bó buộc

32.

Trong các từ dưới đây, từ nào không có ý nghĩa giảm nhẹ?

trăng trắng, đèm đẹp, xôm xốp, sát sàn sạt, nho nhỏ, lành lạnh.

(a)  

33.

Những tổ hợp từ nào dưới đây là thành ngữ?

a)

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

b)

đánh trống bỏ dùi

c)

lên voi xuống chó

d)

chó treo mèo đậy

34.

Những tổ hợp từ nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

b)

chó treo mèo đậy

c)

có công mài sắt có ngày nên kim

d)

được voi đòi tiên

e)

nước mắt cá sấu

35.

Thành ngữ “kẻ cắp bà già gặp nhau” trong câu “Phen này kẻ cắp bà già gặp nhau” có nghĩa là gì?

a)

Người làm việc xấu xa khiến mọi người chê bai.

b)

Kẻ tinh ranh, quỷ quái gặp phải đối thủ xứng đáng.

c)

Sự hợp tác của những người làm thuê trong xã hội cũ.

d)

Đã lấy không của người khác mà còn chê bai.

36.

Từ “vị tha” có nghĩa là gì?

a)

Tinh thần quên mình, chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác.

b)

Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.

c)

Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm với người khác.

d)

Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.

37.

Từ bao gồm mấy phần?

a)

Gồm ba phần: nghĩa, hình thức âm đọc, nội dung

b)

Gồm hai phần: nội dung và hình thức

c)

Gồm một phần: nội dung từ biểu đạt

d)

Không phân chia được

38.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

39.

Ẩn dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho diễn đạt

b)

Là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét tương cận, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho diễn đạt

d)

Là dùng từ chỉ hoạt động, tính chất của con người để chỉ cho sự vật, hiện tượng

40.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương cận, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

41.

Hoán dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác

b)

Là đối chiếu tên sự vật hiện tượng này với tên sự vật hiện tượng khác

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

42.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ:

"Vì sao trái đất nặng ân tình

Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh”

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

43.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau:

“Không có kính không phải vì xe không có kính

Bom giật bom rung kính vỡ đi rồi”

(“Bài thơ về tiểu đội xe không kính”, Phạm Tiến Duật)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

44.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau:

“Còn non còn nước còn dài

Còn về còn nhớ đến người hôm nay”

(“Truyện Kiều”, Nguyễn Du)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

45.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau:

“Sương chùng chình qua ngõ”

(“Sang thu”, Hữu Thỉnh)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

46.

Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ?

a)

Mặt trời mọc ở đằng đông

b)

Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

c)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh

47.

Hình ảnh nào sau đây không phải hình ảnh nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

48.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

49.

Câu thơ: “Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

50.

Biện pháp so sánh trong câu: “Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã/ Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang” (“Quê hương”, Tế Hanh) có tác dụng gì?

a)

Tả hình dáng con thuyền ra khơi trong ánh mai hồng.

b)

Nhấn mạnh hình ảnh chiếc thuyền lao động trên biển cả.

c)

Thể hiện khí thể băng tới đầy dũng mãnh của con thuyền.

d)

Nâng chiếc thuyền trở thành biểu tượng cho làng chài.

51.

Dòng nào thể hiện đúng tác dụng của biện pháp nhân hóa trong hai câu thơ: “Giấy đỏ buồn không thắm/ Mực đọng trong nghiên sầu”?

a)

Khiến cho các đồ vật cũng trở nên có hồn, nhấn mạnh sự thờ ơ, quên lãng của mọi người với ông đồ.

b)

Gợi hình ảnh ông đồ cô đơn, lạc lõng giữa mùa xuân.

c)

Gợi hình ảnh giấy đỏ bạc màu, mực khô đọng lại trong nghiên.

d)

Khiến cho các đồ vật cũng trở nên có hồn, như cũng biết đồng cảm, sẻ chia tâm trạng buồn bã, sầu tủi của con người.

52.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xanh lá mạ

b)

xanh xanh

53.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

54.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

55.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

56.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Nhè nhẹ

b)

Dịu dàng

c)

Mơ mộng

d)

Mơ màng

57.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

58.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

59.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền