wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập giữa kì II Tin nghề lớp 8

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Định dạng kí tự thay đổi tính chất nào của kí tự?

a)

Phông chữ, kiểu chữ

b)

Phông chữ, màu chữ

c)

Màu chữ, kiểu chữ, phông chữ

d)

Phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ

2.

Hãy chọn phương án đúng

Em thực hiện một thao tác định dạng kí tự, chằng hạn định dạng kiểu chữ đậm hay nghiêng. Thao tác đó sẽ:

a)

Có tác động đến toàn bộ văn bản

b)

Có tác động đến đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở đó

c)

Chỉ có tác động đến phần văn bản được chọn hoặc văn bản sẽ được gõ vào sau đó tại vị trí con trỏ soạn thảo

d)

Có tác động đến phần văn bản trước vị trí con trỏ soạn thảo

3.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,... được gọi là gì?

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Cỡ chữ

4.

Muốn chọn phông chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
5.

Thao tác nào dưới đây là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ và kiểu chữ

b)

Tăng lề trái của trang văn bản

c)

Tạo bảng trong văn bản

d)

Xem văn bản trước khi in

6.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có màu chữ là màu đỏ. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
7.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có kiểu chữ đậm. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
8.

Mở cùng một văn bản trên máy tính ở nhà và trên máy tính ở trường trong một số trường hợp cho kết quả hiển thị trên màn hình khác nhau. Theo em thì tại sao?

a)

Máy tính không có phông chữ

b)

Máy tính không có cỡ chữ

c)

Máy tính không có màu chữ

d)

Máy tính không có kiểu chữ

9.

Trong định dạng văn bản, có những loại định dạng nào?

a)

Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn

b)

Định dạng đoạn văn, định dạng trang

c)

Định dạng trang, định dạng kí tự

d)

Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn, định dạng trang

10.

Định dạng kí tự có những thuộc tính nào?

a)

Phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ

b)

Căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải

c)

Hướng giấy dọc, hướng giấy ngang

d)

Lề trên, lề dưới

11.

Để định dạng kí tự cho phần văn bản nào đó, ta cần chú ý điều gì?

a)

Đặt con trỏ vào kí tự

b)

Chọn phần văn bản cần định dạng kí tự

c)

Không cần chú ý gì

d)

Đặt con trỏ vào đầu đoạn văn bản

12.

Cách sử dụng đơn giản nhất để định dạng kí tự

a)

Dùng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng

b)

Dùng thước ngang

c)

Dùng bảng chọn

d)

Dùng lệnh Format => Paragraph

13.

Những thuộc tính cơ bản trong định dạng đoạn văn được thể hiện trên thanh công cụ định dạng là gì?

a)

Căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa, căn thẳng hai lề

c)

Tăng lề, giảm lề một khoảng nhất định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Để điều chỉnh một số thuộc tính lề của đoạn văn, ta có thể dùng...

a)

Thước dọc

b)

Thanh cuộn dọc

c)

Thước ngang

d)

Thanh cuộn ngang

15.

Những thuộc tính cơ bản nhất trong định dạng trang văn bản là

a)

Hướng giấy

b)

Lề

c)

Màu giấy

d)

Hướng giấy và lề

16.

Thuộc tính về hướng giấy trong định dạng trang văn bản gồm có

a)

Hướng giấy dọc và hướng giấy nghiêng

b)

Hướng giấy ngang và hướng giấy nghiêng

c)

Đáp án khác

d)

Hướng giấy dọc và hướng giấy ngang

17.

Để thiết đặt các thuộc tính định dạng trang văn bản ta dụng lệnh gì trong thanh bảng chọn?

a)

Vào File => Page Setup

b)

Vào Format => Font

c)

Vào Format => Paragraph

d)

Vào Insert => Picture

18.

Có mấy thuộc tính về lề khi định dạng trang văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.

b)

Đánh dấu một phần đoạn văn bản.

c)

Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.

d)

Hoặc A hoặc B hoặc C.

20.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Cả ba ý trên đều đúng

21.

Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

22.

Giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

khối

b)

hàng

c)

ô

d)

cột

23.

........................... được sử dụng để nhập, hiển thị dữ liệu và công thức trên ô tính.

a)

thanh công thức

b)

dải lệnh

c)

ô tính

d)

thanh trạng thái

24.

Để kích hoạt một ô tính, em thực hiện như thế nào?

a)

Nháy đúp chuột vào ô tính đó

b)

Nháy phải chuột phải ô tính đó

c)

Nháy chuột vào ô tính đó.

25.

Để kích hoạt một ô tính, em thực hiện như thế nào?

a)

Nháy đúp chuột vào ô tính đó

b)

Nháy phải chuột phải ô tính đó

c)

Nháy chuột vào ô tính đó.

26.

Trong các dải lệnh của Excel có những dải lệnh nào đặc biệt dùng để thực hiện các phép tính với các số và xử lí dữ liệu?

a)

Formulas và Data

b)

Data và Home

c)

Home và Insert

d)

Insert và page Layout

27.

Trên trang tính, ô đang được kích hoạt (ô được chọn) khác với ô khác ở điểm nào?

a)

Ô tính đó được viền đậm xung quanh

b)

Ô tính đó có đường viền nhấp nháy

c)

Ô tính đó có màu nên khác màu (thường là màu xám)

d)

Ô tính đang được kích hoạt không có gì khác so với các ô khác

28.

Để kết thúc việc nhập dữ liệu vào ô tính, em nhấn phím gì?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Enter

d)

Home

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Chương trình bảng tính là ............giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng ....., thực hiện các ........ cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một trực quan các số liệu trong bảng.

a)

phần cứng - cột - tính toán

b)

Phần cứng - bảng - tính toán

c)

Phần mềm - bảng - tính toán

d)

Phần mềm - bảng - phép cộng

30.

Địa chỉ của một ô tính ......................

a)

được đánh số thứ tự liên tiếp từ trái sang phải bằng các chữ cái bắt đầu từ A, B, C, ...

b)

là cặp tên cột và tên hàng mà ô nằm trên đó.

c)

là giao giữ một cột và một hàng

d)

được đánh số thứ tự liên tiếp từ trên xuống dưới bằng các số bắt đầu từ 1, 2, 3, ..

31.

Trang tính là gì?

a)

là cặp tên cột và tên hàng, được phân cách bằng dấu :

b)

được chia thành các cột và các hàng

c)

được đánh số thứ tự bằng các số, bắt đầu từ 1, 2, 3, ....

d)

được đánh số thứ tự bằng các chữ cái, bắt đầu từ A, B, C, ...

32.

Để chèn hình mẫu vào văn bản, từ thẻ Insert, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
33.

Nút lệnh dùng để chèn bảng trong văn bản là

a)
b)
c)
d)
34.

Trong phầm mềm soạn thảo, các thao tác em có thể thực hiện trong trình bày bảng là:

a)

Xóa ô, cột và dòng

b)

Gộp và tách ô trong bảng

c)

Điều chỉnh độ rộng của cột và dòng

d)

Tất cả đều đúng

35.

Để chèn bảng vào văn bản em chọn thẻ nào dưới đây?

a)

Home/Table

b)

Insert/Table

c)

Page Layout/Table

d)

View/Table

36.

Bảng 6x4 là mấy cột mấy dòng?

a)

6 cột 4 dòng

b)

6 dòng 4 cột

c)

6 cột 6 dòng

37.

Để gộp các ô trong bảng, trên thẻ LAYOUT, ta chọn

a)

Merge Cells

b)

Spill Cells

c)

Layout

38.

Để tách ô trong bảng, trên thẻ LAYOUT, ta chọn

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

Layout

39.

Để chèn thêm dòng vào bên dưới dòng được chọn em nháy vào:

a)
b)
c)
d)
40.

Để chèn thêm cột vào bên trái cột được chọn em nháy vào:

a)
b)
c)
d)
41.

Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Table \rightarrow  Delete  \rightarrow   Rows
 thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Xóa toàn bộ bảng

b)

Chỉ xóa cột đầu tiên của bảng

c)

Bảng vẫn như cũ

d)

Xóa dòng được chọn

42.

Bảng này được gồm bao nhiêu cột, bao nhiêu hàng?

a)

5 cột, 6 hàng

b)

3 cột, 3 hàng

c)

4 cột, 3 hàng

d)

3 cột, 4 hàng

43.

Để thay đổi độ rộng của cột, hay chiều cao của hàng em kéo thả chuột khi con trỏ chuột có hình nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)