NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ 2 SINH HỌC 7
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Câu 1
Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là
Các răng đều nhọn
Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc
Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền
Câu 2
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Để thích nghi với đời sống "gặm nhấm", thỏ có những thích nghi thể hiện ở các răng cửa ..(1).. và ..(2).. mọc dài, răng hàm ..(3)... còn răng nanh khuyết thiếu.
(1): ngắn sắc; (2): thường xuyên; (3): có mấu nhọn
(1): cong sắc; (2): thường xuyên; (3): có máu nhọn
(1): cong sắc; (2): không: (3): có mấu dẹp
(1): cong sắc; (2): thường xuyên; (3): kiểu nghiên
Câu 3
Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?
Bàn chân năm ngón và có móng guốc.
Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại).
Da mỏng, lông rậm rạp.
Thường sống đơn độc.
Câu 4
Nhóm động vật nào sau đây thuộc lớp lưỡng cư?
Cá cóc tam đảo, cá chép, ěnh ương.
Ếch giun, cóc nhà, thằn lần
Êch giun, rắn ráo, cá sấu
Cá cóc tam đảo, ếch giun, cóc nhà.
Câu 5
Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?
Ăn thực vật là chính.
Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.
Đi bằng bàn tay.
Sống chủ yếu ở dưới đất.
Câu 6
Đặc điểm nào của thần lần có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
Màng nhĩ nằm trong hốc tai
Da khô có vảy sừng bao bọc
Mắt có mi cử động, có nước mắt
Có cổ dài
Câu 7
Đặc điểm của bộ Rùa là
Có chi, màng nhĩ rõ
Hàm có răng, không có mai và yếm
Hàm không có răng, có mai và yếm
Không có chi, không có màng nhĩ
Câu 8
Ý nghĩa của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là
Thân hình thoi
Bắt mỗi dễ hơn
Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây
Làm đầu chim nhẹ hơn
Câu 9
Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?
Sống thành bầy đàn.
Có chai mông nhỏ.
Không có đuôi.
Có túi má lớn.
Câu 10
Lớp Lưỡng cư chia làm mấy bộ?
3 bộ là Bộ Lưỡng cư có đuôi, Bộ Lưỡng cư không đuôi và Bộ Lưỡng cư không chân
2 bộ là Bộ Lưỡng cư có đuôi và Bộ Lưỡng cư không đuôi
2 bộ là Bộ Lưỡng cư có đuôi và Bộ Lưỡng cư không chân
2 bộ là Bộ Lưỡng cư không đuôi và Bộ Lưỡng cư không chân
Câu 11
Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để
Giữ nhiệt cho cơ thể
Định hướng âm thanh phát hiện kẻ thù
Bảo vệ mắt
Giảm trọng lượng
Câu 12
Đuôi ở chim bổ câu có vai trò gì?
Bánh lái, định hưởng bay cho chim.
Tăng diện tích khi bay.
Làm giảm sức cản không khí khi bay.
Cản không khí khi ấy.
Câu 13
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khi hình người?
Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.
Không có đuôi.
Có chai mông.
Có túi má lớn.
Câu 14
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Kanguru có ..(1).. lớn khỏe, ..(2)... to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.
(1): chi sau; (2): đuôi
(1): chi trước; (2): đuôi
(1): chi trước; (2): chi sau
(1): chi sau; (2): chi trước
Câu 15
Thần lần cái đẻ bao nhiêu trứng
15 - 20 trứng
2 trứng
5- 10 trứng
1 trứng
Câu 16
Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?
Bổ nông châu Úc.
Chim ưng Peregrine.
Đà điều châu Phi.
Ngỗng Canada.
Câu 17
Đặc điểm sinh sản của thằn lần bóng đuôi dài
Kí sinh qua nhiều vật chủ
Phân chia cơ thể
Thụ tinh ngoài
Thụ tinh trong
Câu 18
Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là
Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
Cánh dang rộng mà không đập
Cánh đập chậm rãi và không liên tục
Cánh đập liên tục
Câu 19
Điển từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :
Mỗi lứa chim bỏ câu đẻ ...(1).. trứng chim được bao bọc bởi ...(2)....
(1):2 trứng: (2) : vỏ đá vôi
(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai
(1) :5- 10 trứng: (2) : màng dai
(1) :5- 10 trứng: (2) : vỏ đá vôi
Câu 20
Tập tính nào KHÔNG có ở ếch
Trú đông
Ghép đôi
Ở nhờ
Kiếm ăn vào ban đêm
Câu 21
Phát biểu nào sau đây về chim bổ câu là sai?
Bay kiểu vỗ cánh.
Nuôi con bằng sữa diều.
Là động vật hằng nhiệt.
Không có mi mắt.
Câu 22
Loài nào sau đây di chuyển bằng bay lượn
Chim hải âu
Chim ri
Gà
Chim bồ câu
Câu 23
Cấu tạo của chi sau của chim bổ câu gồm
2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.
1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.
4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.
3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.
Câu 24
Chim bổ câu là động vật hằng nhiệt vì sao?
Thân nhiệt không ổn định
Thân nhiệt ổn định
Thân nhiệt thấp
Thân nhiệt cao
Câu 25
Vận tốc nhảy của kanguru là bao nhiêu?
30- 40 km/giờ.
20 - 30 km/giờ.
40- 50 km/giờ.
50 - 60 km/giờ.
Câu 26
Thú Móng guốc chia làm mấy bộ
2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi
3 bộ là Bộ Guốc chăn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi
2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chăn
2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ
Câu 27
Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?
Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.
Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa.
Bơi giỏi, bắt mói dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.
Cánh dài, phủ lông mềm mại.
Câu 28
Loài khủng long nào KHÔNG sống trên cạn
Khủng long cổ dài
Khủng long cá
Khủng long bạo chúa
Khủng long sấm
Câu 29
Đặc điểm móng của Bộ Guốc chăn là
Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ
Câu 30
Trong các động vật sau, động vật nào phát triển không qua biến thái?
Ếch đồng.
Ong mật.
Bướm cải.
Thần lần bóng đuôi dài.
Câu 31
Chi trước của chim
Có vuốt sắc
Có 3 ngón trước và 1 ngón sau
Là cánh chim
Giúp chim bám chặt vào cành cây
Câu 32
Trứng của thần lần bóng đuôi dài được thụ tinh ở
trong ống dẫn trứng của con cái.
trong cát.
trong buồng trứng của con cái. trong nước.
trong nước.
Câu 33
Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm ?
Mèo rừng.
Chuột chù.
Chuột chũi
Chuột đồng.
Câu 34
Chọn những đặc điểm của dơi thích nghi vời đời sống bay lượn:
Chi trước biến đổi thành cánh da rộng
Sống ở hang động, kẽ đá
Cánh phủ lông mao thưa
Răng nhọn, sắc
Câu 35
Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy
Theo đường elip
Theo đường thẳng
Theo đường zíc zắc
Theo đường tròn
Câu 36
Đặc điểm sinh sản của bổ câu là
Đẻ con
Không có cơ quan giao phối
Thụ tinh ngoài
Vỏ trứng dai
Câu 37
Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?
Trâu.
Cừu.
Lợn.
Tê giác.
Câu 38
Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?
Trứng có màng dai bao bọc.
Có mai và yếm.
Da ẩm ướt, không có vảy sừng.
Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.
Câu 39
Nhau thai có vai trò
Nơi diễn ra quá trình thụ tinh
Là cơ quan giao phối của thỏ
Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi
Là nơi chứa phôi thai
Câu 40
Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là đúng?
Sinh sản mạnh vào mùa đông.
Nguồn thức ăn chính là rêu và tảo.
Đẻ trứng và thụ tinh ngoài.
Phát triển không qua biến thái.
Câu 41
Động vật nào dưới đây đẻ trứng?
Thỏ hoang.
Chuột cống.
Kanguru.
Thú mỏ vịt.
Câu 42
Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?
Có tuyến hôi ở hai bên sườn.
Răng nanh lớn, dài, nhọn.
Thiếu răng cửa.
Các ngón chân không có vuốt.
Câu 43
Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra
Nòng nọc – trứng - ếch trưởng thành
Ếch trưởng thành - nòng nọc – trứng
Trứng - ếch trưởng thành – nòng nọc
Trứng – nòng nọc - ếch trưởng thành
