Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì I môn Sinh học 7

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Cộng sinh

d)

Cộng sinh và dị dưỡng

2.

Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?

a)

Ruồi vàng

b)

Bọ chó

c)

Bọ chét

d)

Muỗi Anôphen

3.

Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?

a)

Sông

b)

Biển

c)

Ao hồ

d)

Ruộng

4.

Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do.

a)

Cơ thể hình trụ.

b)

Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn.

c)

Có đối xứng tỏa tròn.

d)

Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn.

5.

Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

6.

Cơ quan di chuyển của trùng roi xanh là:

a)

Vây

b)

Lông bơi

c)

Roi

d)

Chân giả

7.

Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là:

a)

Vây

b)

Lông bơi

c)

Roi

d)

Chân giả

8.

Cơ quan di chuyển của trùng giày là:

a)

Roi

b)

Lông bơi

c)

Chân giả

d)

Vây

9.

Trùng kiết lị dinh dưỡng bằng cách nào?

a)

Ăn hồng cầu

b)

Nuốt hồng cầu

c)

Chui vào hồng cầu

d)

Phá hồng cầu

10.

Thủy tức có mấy cách di chuyển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Sán lá máu xâm nhập vào cơ thể con người qua

a)

Da

b)

Máu

c)

Muỗi đốt

d)

Thức ăn

12.

Giun móc câu nguy hiểm vì

a)

Kí sinh ở ruột non

b)

Kí sinh ở tá tràng

c)

Kí sinh ở gan

d)

Kí sinh ở hậu môn

13.

Động vật nguyên sinh di chuyển bằng chân giả là

a)

Trùng giày

b)

Trùng roi xanh

c)

Trùng amip

d)

Trùng kiết lị

14.

Giun đũa không bị phân hủy bởi dịch tiêu hóa của con người vì

a)

Da có chất nhày

b)

Da trơn nhẵn

c)

Da ẩm ướt

d)

Da có chất cuticun

15.

Phần nào của san hô dùng để trang trí

a)

Phần thịt san hô

b)

Phần ngoài san hô

c)

Phần khung xương đá vôi của san hô

d)

Phần trong san hô

16.

Trùng sốt rét phá hủy loại tế bào máu nào

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Bạch cầu limpho

17.

Động vật nguyên sinh chủ yếu kí sinh trong cơ thể người và động vật là

a)

Trùng roi xanh

b)

Trùng giày

c)

Trùng kiết lị

d)

Trùng biến hình

18.

Động vật nào cho biết mối quan hệ giữa động vật đơn bào và đa bào

a)

Trùng roi xanh

b)

Trùng sốt rét

c)

Trùng giày

d)

Tập đoàn volvo (tập đoàn trùng roi)

19.

Lớp cuticun là đặc điểm có ở

a)

Giun đất

b)

Giun dẹp

c)

Sán lá gan

d)

Giun đũa

20.

Kiểu di chuyển của sứa

a)

Lộn đầu

b)

Sâu đo

c)

Dùng tua đẩy

d)

Co bóp dù qua lỗ miệng tiến về phía ngược lại

21.

Thứ tự các giai đoạn trong vòng đời của sán lá gan:

a)

Trứng → ấu trùng có lông bơi → ấu trùng có đuôi → kén sán → sán trưởng thành

b)

Trứng → kén sán → ấu trùng có đuôi → ấu trùng có lông bơi → sán trưởng thành

c)

Trứng → ấu trùng có lông bơi → kén sán → ấu trùng có đuôi → sán trưởng thành

d)

Trứng → ấu trùng có đuôi → ấu trùng có lông bơi→ kén sán → sán trưởng thành

22.

Chức năng của tế bào gai của thủy tức

a)

Hấp thu chất dinh dưỡng

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Tham gia hoạt động bắt mồi

d)

Giúp cơ thể di chuyển

23.

Trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều là do

a)

Trâu bò thường làm việc cày kéo các ruộng ngập

b)

Trâu bò thường ngâm mình trong nước

c)

Trâu bò ăn cỏ không sạch, có chứa kén sán

d)

Uống nước có ấu trùng sán

24.

Nơi kí sinh của giun kim

a)

Ruột non của thú

b)

Ruột già của người

c)

Rễ cây lúa

d)

Máu người và động vật

25.

Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau

a)

Giun đũa, giun móc câu, giun kim

b)

Giun đũa, giun dẹp, giun chỉ

c)

Sán lá gan, sán dây, giun rễ lúa

d)

Giun móc câu, sán bá tràu, giun kim

26.

Nơi kí sinh của trùng sốt rét

a)

Phổi người

b)

Ruột động vật

c)

Máu người

d)

Khắp cơ thể

27.

Cấu tạo ngoài của thủy tức

a)

Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng hai bên, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu

b)

Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng hai bên, di chuyển kiểu sâu đo.

c)

Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng toả tròn, di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu

d)

Cơ thể của Thuỷ tức có đối xứng hai bên, di chuyển kiểu lộn đầu.

28.

Cơ thể Sứa có hình dạng

a)

Hình trụ

b)

Hình cầu

c)

Hình que

d)

Hình dù

29.

Thủy tức sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản tái sinh

d)

Tất cả các đáp án

30.

Sán dây kí sinh ở đâu

a)

Ruột lợn

b)

Gan trâu bò

c)

Máu người

d)

Ruột người, cơ bắp trâu bò

31.

Hình thức dinh dưỡng của trùng kiết lị là

a)

Tự dưỡng

b)

Kí sinh

c)

Dị dưỡng

d)

Tự dưỡng và dị dưỡng

32.

Trong các biện pháp dưới đây, biện pháp nào phòng chống trùng kiết lị

a)

Mắc màn khi đi ngủ

b)

Diệt bọ gậy

c)

Đậy kín dụng cụ chứa nước

d)

Ăn uống hợp vệ sinh

33.

Giun đũa kí sinh ở đâu

a)

Ruột non người

b)

Ruột già người

c)

Manh tràng người

d)

Dạ dày người

34.

Các đại diện ngành giun tròn

a)

Sán lá gan, sán dây

b)

Giun đất giun đũa

c)

Giun đũa, giun kim

d)

Giun đỏ, giun tóc

35.

Đặc điểm ngành giun tròn

a)

Cơ thể dẹp bên

b)

Cơ thể phân đốt

c)

Tiết diện ngang cơ thể tròn

36.

Đặc điểm ngành giun dẹp

a)

Cơ thể phân đốt

b)

Cơ thể dẹp bên

c)

Tiết diện ngang cơ thể tròn

37.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?

1. Uống thuốc tẩy giun định kì.

2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.

3. Không dùng phân tươi bón ruộng.

4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.

5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

Số ý đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người

a)

Giun đũa

b)

Giun tóc

c)

Giun chỉ

d)

Giun kim

39.

Thủy tức sinh sản vô tính bằng cách nào?

a)

Ghép đôi

b)

Phân tính

c)

Mọc chồi

d)

Thụ tinh trong