Worksheetssinh 7 giun dẹp giun tròn
Total questions: 40
Worksheet time: 19mins
Câu 2. Câu nào đúng khi nói về sán lá gan?
A. Thích nghi với đời sống ký sinh
B. Thích nghi với đời sống tự do.
C. Thích nghi với đời sống cố định, không di chuyển
D. Không có đáp án đúng.
Câu 3. Sán lá gan thường có màu gì?
A. Màu vàng,
Sán lá gan thường có màu gì?
A. Màu vàng,
B. Màu xanh lá.
C. Màu đỏ máu
D. Màu xám
Câu 4. Câu nào sai khi nói về Sán lá gan?
A. Mát, lông bơi tiêu giảm
B. Các giác bám kém phát triển.
C. Dài 2 - 5 cm
D. Hình lá, dẹp.
Câu 5. Cấu tạo sán lá gan bao gồm:
A. Giác bám, miệng, nhánh ruột, cơ quan sinh dục đơn tính
B. Giác bám. miệng, cơ quan sinh dục đơn tính.
C. Giác bám, miệng, nhánh ruột, cơ quan sinh dục lưỡng tính, hậu môn
D. Giác bám, miệng, nhánh ruột, cơ quan sinh dục lưỡng tính
Câu 6. Cấu tạo cơ quan sinh dục của sán lá gan?
A. Lưỡng tính, cấu tạo dạng trụ thẳng, không phân nhánh.
B. Đơn tính, con đực mang bộ phận sinh dục đực, con cái có bộ phận sinh dục cái.
B. Lưỡng tính, cấu tạo dạng ống phân nhánh, kém phát triển
D. Lưỡng tính, cấu tạo dạng ống phân nhánh, phát triển chằng chịt.
Câu 7. Số lượng trứng mà một cá thể sán lá gan có trong một ngày?
A. 2000
B. 3000
C. 4000
D. 5000
Câu 8. Khi nào ấu trùng sán lá gan rời khỏi ốc?
A. Rụng đuôi
B. Ốc chết
C. Mọc đuôi
D. Khi nào cũng được.
Câu 9. Câu nào sai khi nói về vòng đời của Sán lá gan
A. Trứng sán gặp đất khô, nở thành ấu trùng có giác bám.
B. Ấu trùng ký sinh trong vỏ ốc ruộng, sinh sản cho nhiều ấu trùng có đuôi.
C. Kén sán bám vảo cỏ, bèo... được trâu bò ăn phải, sẽ trở thành sán lá gan bên trong cơ thể trâu, bò.
D. Ấu trùng rụng đuôi, bám vào cây cỏ, bèo, kết vỏ cứng tạo kén sáng.
Câu 10. Ấu trùng sán mới nở có đặc điểm gì?
A. Có chân giả
B. Có lông bơi
C. Có tua miệng
D. Có giác hút
Câu 13. Tác hại của Sán lá gan?
A. Gây bệnh trên người nếu người ăn phải trâu, bò nhiễm sán.
B. Không có hại cho con người.
C. Khiến trâu bò gầy rạc, chậm lớn nếu chúng ký sinh trong cơ thể trâu, bò.
D. Cả A và C
Câu 15. Đa số các loài giun dẹp có đời sống:
A. Ký sinh
B. Tự do
C. Cộng sinh
D. Hội sinh
Câu 16. Câu nào sau đây sai khi nói về Sán lá máu?
A. Cơ thể phân tính
B. Kí sinh trong máu người
C. Luôn tồn tại đơn lẻ, đến mùa giao phối mới cặp đôi.
D. Xâm nhập vào cơ thể qua da.
Câu 17. Sán dây có thể dài tới bao nhiêu mét?
A. 8 - 9m
B. 6 - 8m
C. 8 - 10m
D. 9 - 10m
Câu 18. Sán dây thường ký sinh ở đâu?
A. Ruột non người
B. Ruột già người.
C. Cơ bắp trâu, bò.
D. A và C.
Câu 19. Vật chủ trung gian của sán bã trầu là gì?
A. Ốc gạo, ốc bươu vàng
B. Ốc mút, ốc hương
C. Ốc gạo, ốc mút
D. Ốc hương, ốc bươu vàng
Câu 20. Câu nào đúng khi nói về sán bã trầu?
A. Ký sinh trong ruột trâu, bò.
B. Cơ thể lưỡng tính
C. Vật chủ trung gian là cua đồng
D. Cơ thể gồm nhiều đốt sán
Câu 21. Những đặc điểm nào đúng với sán dây?
1. Sống ký sinh
2. Thân hình trụ tròn, thuôn dài như sợi dây
3. Ruột tiêu giảm
4. Tiêu hóa qua ruột
5. Thân gồm hàng trăm đốt sán.
A. (2), (3), (5)
B. (1, (3), (5)
C. (2), (4), (5)
D. (1), (4), (5)
Câu 22. Sán dây dinh dưỡng thông qua:
A. Ruột thẳng
B. Ruột phân nhánh.
C. Bề mặt cơ thể
D. Tự dưỡng.
Câu 23. Các đốt cuối của sán dây chứa:
A. Chất thải
B. Trứng
C. Tinh trùng.
D. Móc bám.
Câu 24. Đặc điểm nào là chung của ngành giun dẹp?
A. Ký sinh
B. Cơ thể dẹp.
C. Có hậu môn và ruột sau.
D. Sinh sản lưỡng tính.
Câu 25. Loài nào không có đời sống ký sinh?
A. Sán dây
B. Sán lá gan
C. Sán lông
D. Sán bã trầu.
Các động vật đại diện ngành Giun tròn là
Sán lá gan, sán dây
Giun đất, giun đũa
Giun đũa, giun kim
Giun đỏ, giun tóc
Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?
Đi chân đất.
Ngoáy mũi.
Cắn móng tay và mút ngón tay.
Xoắn và giật tóc.
Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là
giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.
tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.
tăng khả năng trao đổi khí.
bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.
Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?
Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.
Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.
Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…).
Cả A, B và C đều đúng.
Em hãy xác định tên loài động vật ở hình bên?
Giun kim
Giun đũa
Giun móc câu
Giun rễ lúa
Thực hiện uống thuốc xổ giun định kì như thế nào là đúng?
1 lần/năm
6 tháng/lần
4 tháng/lần
Tùy trường hợp
Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........
Hình thức sinh sản của giun đũa là
Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là:
Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?
A. Cơ dọc kém phát triển.
B. Không có cơ vòng.
C. Giác bám tiêu giảm.
D. Đầu nhọn.
A
B
C
D
Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?
A. Đường tiêu hoá.
B. Đường hô hấp.
C. Đường bài tiết nước tiểu.
D. Đường sinh dục.
A
B
C
D
Trong cơ thể người, giun đũa thường kí sinh ở:
A. Máu
B. Ruột non
C. Cơ bắp
D. Gan
A
B
C
D
Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?
A. Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.
B. Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.
C. Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.
D. Cả A, B, C đều đúng
A
B
C
D
Giun đũa gây ảnh hưởng như thế nào với sức khoẻ con người?
A. Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hoá, là cơ thể suy nhược.
B. Số lượng lớn sẽ làm tắc ruột, tắc ống dẫn mật, gây nguy hiểm đến tính mạng con người.
C. Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người.
D. Cả A và B đều đúng.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây về giun đũa là đúng ?
A. Có lỗ hậu môn.
B. Tuyến sinh dục kém phát triển.
C. Cơ thể dẹp hình lá.
D. Sống tự do.
A
B
C
D
Cấu tạo cơ thể nào giúp giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh
A. Ruột thẳng
B. Có hậu môn
C. Có lớp vỏ cutin
D. Có lớp cơ dọc
A
B
C
D
Giun đũa sinh sản bằng
A. Thụ tinh ngoài
B. Thụ tinh trong
C. Sinh sản vô tính
D. Tái sinh
A
B
C
D
Giun đũa loại các chất thải qua:
A. Huyệt
B. Miệng
C. Bề mặt da
D. Hậu môn
A
B
C
D
