wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa HKII

Total questions: 45

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận não chia đại não thành hai nửa?

a)

Rãnh thái dương

b)

Não trung gian

c)

Rãnh liên bán cầu

d)

Rãnh đỉnh

2.

Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì?

a)

Giảm thể tích não bộ

b)

Tăng diện tích bề mặt

c)

Giảm trọng lượng của não

d)

Sản xuất nơron thần kinh

3.

Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?

   

a)

Giới tính, lứa tuổi

b)

Khả năng lao động

c)

Môi trường, khí hậu

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Chức năng của chất trắng trong vỏ não là gì?

 

a)

Kết nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau

b)

Kết nối các vùng của vỏ não với tủy sống

c)

Kết nối hai nửa đại não và tiểu não

d)

Kết nối hai nửa đại não và não trung gian

5.

Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?

 

a)

Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.

b)

Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt

c)

Do đặc tính của bộ linh trưởng

d)

Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác

6.

Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy ?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

7.

Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?

   

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Đau dạ dày

c)

Giảm thị lực

d)

Tiêu hóa kém

8.

Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu?

a)

2300 – 2500 cm2

b)

1800 – 2000 cm2

c)

2000 – 2300 cm2

d)

2500 – 2800 cm2

9.

Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy trán

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy chẩm

10.

Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?

 

a)

50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

b)

100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

c)

150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

d)

200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

11.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

  

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

12.

Não bộ gồm những thành phần chính nào ?

a)

Tủy sống và các dây thần kinh

b)

Trụ não, tiểu não, não trung gian

c)

Trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não

d)

Chất xám và chất trắng

13.

Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?

1. Giới tính

2. Độ tuổi

3. Hình thức lao động

4. Trạng thái sinh lí của cơ thể

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

1,2,4

d)

2,3,4

14.

Nhu cầu về loại thức ăn nào dưới đây ở trẻ em thường cao hơn người lớn ?

a)

Gluxit

b)

Prôtêin

c)

Lipit

d)

Axit nucleic

15.

Thành phần nào tiếp liền với tủy sống ?

a)

Trụ não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Đại não

16.

Có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não

a)

31

b)

25

c)

12

d)

10

17.

Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở

a)

hành tủy hoặc tủy sống.

b)

não trung gian hoặc trụ não.

c)

tủy sống hoặc tiểu não.

d)

tiểu não hoặc não giữa.

18.

Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán ?

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng hiểu tiếng nói

c)

Vùng vận động ngôn ngữ

d)

Vùng thính giác

19.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

20.

Miền cảm giác thính giác ở não nằm ở đâu ?

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy thái dương

21.

Chức năng của tiểu não là:

a)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng

b)

Điều khiển hoạt động các nội quan

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất và thân nhiệt

d)

Cả 3 ý trên

22.

Phần chất xám của trụ não có chức năng gì ?

a)

Điều hòa hoạt động của các nội quan

b)

Dẫn truyền

c)

Giữ thăng bằng

d)

Điều khiển các quá trình trao đổi chất

23.

Vỏ não do thành phần nào cấu tạo nên ?

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Nhân nền

d)

Các khe và rãnh

24.

Mỗi bán cầu đại não được chia thành mấy thùy ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Trung tâm của các phản xạ có điều kiện nằm ở đâu ?

a)

Vỏ não

b)

Nhân nền

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy trán

26.

Chức năng chính của chất trắng đại não là gì ?

a)

Trung tâm của các phản xạ có điều kiện

b)

Trung tâm của các phản xạ không điều kiện

c)

Là những đường thần kinh nối liền các phần của vỏ não với nhau và vỏ não với các phần dưới của hệ thần kinh

d)

Là nơi chuyển tiếp của tất cả các đường dẫn truyền cảm giác từ dưới đi lên não

27.

Nếu bán cầu não trái bị tổn thương thì bộ phận nào sẽ bị ảnh hưởng ?

a)

Nửa người bên phải

b)

Nửa người bên trái

c)

Toàn bộ cơ thể

d)

Bán cầu não trái

28.

Bộ phận nào được xem là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường dẫn truyền cảm giác từ dưới đi lên não ?

a)

Vùng dưới đồi

b)

Đồi thị

c)

Cuống não

d)

Củ não sinh tư

29.

Não giữa bao gồm?

a)

Hành não và cầu não

b)

Hành não và củ não sinh tư

c)

Cầu não và cuống não

d)

Củ não sinh tư và cuống não

30.

Não trung gian có chức năng gì ?

 

a)

Điều hòa trao đổi chất và thân nhiệt.

b)

Giữ thăng bằng, định vị cơ thể trong không gian.

c)

Điều hòa trao đổi chất và bảo vệ cơ thể.

d)

Ngăn cách rõ các cấu trúc khác của não bộ.

31.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

32.

Cầu mắt được cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Quá trình tạo thành nước tiểu bao gồm mấy quá trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Nước tiểu đầu được tạo ra ở quá trình nào?

a)

Quá trình lọc máu ở cầu thận

b)

Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết ở ống thận

c)

Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải ở ống thận

d)

Phối hợp tất cả các quá trình trên

35.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

Tất cả các phương án còn lạ

36.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về nước tiểu chính thức?

a)

Nồng độ các chất hòa tan loãng hơn

b)

Chứa ít các chất cặn bã và các chất độc hơn

c)

Còn chứa nhiều chất dinh dưỡng

d)

Quá trình lọc máu ở cầu thận => quá trình hấp thụ lại => quá trình bài tiết tiếp => tạo thành nước tiểu chính thức

37.

Nước tiểu chính thức khác nước tiểu đầu ở chỗ:

a)

Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước ít hơn

b)

Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước nhiều hơn

c)

Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có protein

d)

Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có các tế bào máu

38.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da?

a)

99%

b)

85%

c)

35%

d)

40%

39.

Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây?

a)

Viêm gan A

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Thủy đậu

d)

Uốn ván

40.

Thói quen nào có lợi cho sức khỏe của thận?

a)

Ăn nhiều đồ mặn.

b)

Ăn thật nhiều nước.

c)

Nhịn tiểu lâu.

d)

Tập thể dục thường xuyên.

41.

Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần

c)

Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt

d)

Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa

42.

Sự kết tinh muối khoáng và các chất khác trong nước tiểu sẽ gây ra bệnh gì?

a)

Viêm thận

b)

Sỏi thận

c)

Nhiễm trùng thận

d)

Cả A và B

43.

Vì sao xuất hiện sẹo trên da?

 

a)

Nhiễm trùng

b)

Nọc độc của động vật gây ra

c)

Tế bào da tăng sinh quá mức để lấp đầy phần da bị tổn thương

d)

Tác dụng phụ của phản ứng trao đổi chất trong cơ thể

44.

Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?

a)

Thủy ngân

b)

Nước

c)

Glucôzơ

d)

Vitamin

45.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào?

a)

ông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống