Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH GKII 7
Total questions: 41
Worksheet time: 22mins
Câu 1: Đặc điểm nào giúp ta phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống?
Môi trường sống.
Có xương sống hay không.
Lối sống.
Cách bắt mồi.
Câu 2: Cá chép sống trong môi trường nào?
Trên cạn.
Nước lợ.
Nước mặn.
Nước ngọt.
Câu 3: Thức ăn của cá chép là gì?
Thực vật thủy sinh.
Giun, ốc.
Ấu trùng côn trùng.
Tất cả các đáp án trên.
Câu 4: Thụ tinh ngoài là gì?
Là hiện tượng đẻ trứng ở môi trường nước.
Là hiện tượng thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể.
Là hiện tượng thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể.
Là hiện tượng con đực bơi theo sau con cái.
Câu 5: Vây nào sau đây KHÔNG phải là vây lẻ?
Vây lưng.
Vây hậu môn.
Vây đuôi.
Vây bụng.
Câu 6: Đặc điểm nào giúp cá giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước?
Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều tuyến tiết chất nhày.
Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp.
Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân.
Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.
Câu 7: Đặc điểm cấu tạo ngoài nào giúp cá thích nghi với đời sống bơi lặn?
Thân hình thoi.
Vây hình vây chèo.
Mắt không có mi.
Tất cả các đáp án trên đúng.
Câu 8: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá sụn có bộ xương bằng …(1)…, khe mang …(2)…, da nhám, miệng nằm ở …(3)….
(1): chất xương; (2): trần; (3): mặt bụng
(1): chất sụn; (2): kín; (3): mặt lưng
(1): chất sụn; (2): trần; (3): mặt bụng
(1): chất sụn; (2): trần; (3): mặt lưng
Câu 9: Loại cá nào dưới đây không thuộc lớp Cá sụn?
Cá nhám.
Cá đuối.
Cá thu.
Cá toàn đầu.
Câu 10: Loại cá nào dưới đây thường sống trong những hốc bùn đất ở tầng đáy?
Lươn.
Cá trắm.
Cá chép
Cá mập.
Câu 11: Các loài cá nào dưới đây thích nghi đời sống chui luồn?
Cá rô phi.
Cá nhám, lươn.
Lươn, cá trích.
Cá trạch, lươn.
Câu 12: Trong đời sống con người, vai trò quan trọng nhất của cá là gì?
Là nguồn dược liệu quan trọng.
Là nguồn thực phẩm quan trọng.
Làm phân bón hữu cơ cho các loại cây công nghiệp.
Tiêu diệt các động vật có hại.
Câu 13: Loài cá gây ngộ độc và có thể làm chết người là loài nào dưới đây?
Cá rô.
Cá bơn.
Cá nóc.
Cá diếc.
Câu 14: Động vật biến nhiệt có đặc điểm nhiệt độ cơ thể như thế nào?
Nhiệt độ cơ thể không ổn định, luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
Nhiệt độ cơ thể ổn định, không bị ảnh hưởng bởi môi trường.
Động vật có thể tự thay đổi nhiệt độ cơ thể theo ý muốn.
Động vật làm biến đổi nhiệt độ của môi trường.
Câu 15: Vì sao vào mùa đông chúng ta lại ít nhìn thấy ếch?
Do ếch trú đông.
Do ếch di cư đến vùng ấm hơn.
Do ếch bị chết nhiều vì nhiệt độ lạnh.
Cả ba nguyên nhân trên
Câu 16: Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống trên cạn?
Mắt và các lỗ mũi nằm ở mặt bụng.
Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông với khoang miệng.
Các chi sau có mang căng giữa các ngón.
Bộ xương tiêu giảm một số xương như xương sườn.
Câu 17: Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống dưới nước?
Các chi sau có màng căng giữa các ngón.
Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn về phía trước.
Mắt và các lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu.
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh sản của ếch đồng?
Ếch đồng đực có cơ quan giao phối, thụ tinh ngoài.
Ếch đồng đực không có cơ quan giao phối, thụ tinh trong.
Ếch đồng cái đẻ trứng, trứng được thụ tinh ngoài.
Ếch đồng cái đẻ con, ếch đồng đực không có cơ quan giao phối.
Câu 19: Lớp Lưỡng cư gồm các bộ nào?
Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư có chi, Lưỡng cư không chân.
Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư không chân.
Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư có chân.
Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có chi, Lưỡng cư không chân.
Câu 20: Trong 3 bộ của lớp Lưỡng cư, bộ nào có số lượng loài lớn nhất?
Bộ Lưỡng cư có đuôi.
Bộ Lưỡng cư không chân.
Bộ Lưỡng cư không đuôi.
Không có bộ nào có số lượng vượt trội.
Câu 21: Cá cóc Tam Đảo thuộc bộ nào?
Lưỡng cư không đuôi.
Lưỡng cư có đuôi.
Lưỡng cư có chân.
Lưỡng cư không chân.
Câu 22: Cơ quan hô hấp của lưỡng cư là gì?
Mang.
Da.
Phổi.
Da và phổi.
Câu 23: Vai trò của lưỡng cư đối với con người và tự nhiên là:
tiêu diệt sâu bọ phá hại mùa màng về ban đêm.
tiêu diệt sinh vật trung gian gây bệnh như ruồi, muỗi...
là thực phẩm, làm thuốc, là vật thí nghiệm trong sinh lí học, góp phần giữ cân bằng sinh thái.
cả 3 đáp án trên.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?
Ưa sống nơi ẩm ướt.
Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.
Là động vật hằng nhiệt.
Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.
Câu 25: Trứng của thằn lằn bóng đuôi dài được thụ tinh ở:
trong cát.
trong nước.
trong buồng trứng của con cái.
trong ống dẫn trứng của con cái.
Câu 26: Trứng của thằn lằn có đặc điểm gì?
Vỏ dai và nhiều noãn hoàng.
Vỏ dai và ít noãn hoàng.
Vỏ mềm và ít noãn hoàng.
Vỏ mềm và nhiều noãn hoàng.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?
Không có mi mắt thứ ba.
Không có đuôi.
Da khô, có vảy sừng bao bọc.
Vành tai lớn.
Câu 28: Trong các động vật sau, động vật nào phát triển không qua biến thái?
Ong mật.
Ếch đồng.
Thằn lằn bóng đuôi dài.
Bướm cải.
Câu 29: Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?
1300
3200
4500
6500
Câu 30: Lớp Bò sát chia làm mấy bộ?
ba bộ.
bốn bộ.
hai bộ.
một bộ.
Câu 31: Khi nói về sự tuyệt chủng của khủng long, phát biểu nào sau đây là sai?
Do sự xuất hiện của chim và thú ăn thịt.
Khí hậu thay đổi đột ngột.
Thiên tai, núi lửa phun trào, khói bụi che phủ bầu trời trong nhiều năm, quang hợp của thực vật bị ảnh hưởng.
Khủng long cỡ lớn thiếu thức ăn, thiếu chỗ tránh rét nên bị tiêu diệt hàng loạt.
Câu 32: Rắn là loại động vật có ích cho nông nghiệp vì:
Rắn độc cắn có thể gây chết người.
Một số loài rắn bắt chuột là loại động vật có hại cho nông nghiệp.
Nọc rắn độc có thể sử dụng làm thuốc chữa bệnh.
Cả 3 đáp án.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?
Là động vật hằng nhiệt.
Thụ tinh trong.
Chim trống không có cơ quan giao phối.
Đẻ con.
Câu 34: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?
Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.
Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.
Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.
Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.
Câu 35: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)…
(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi
(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai
(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai
(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi
Câu 36: Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?
Giúp giảm trọng lượng khi bay.
Giúp tạo sự cân bằng khi bay.
Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.
Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.
Câu 37: Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?
Giữ nhiệt.
Làm cho cơ thể chim nhẹ.
Làm cho đầu chim nhẹ.
Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.
Câu 38: Cấu tạo của chi sau của chim bồ câu gồm:
1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.
2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.
3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.
4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.
Câu 39: Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là:
Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng đổi của các luồng gió .
Cánh dang rộng mà ko đập.
Cánh đập liên tục.
Cánh đập chậm rãi và không liên tục.
Câu 40: Cổ chim dài có tác dụng gì?
Giảm trọng lượng khi bay.
Giảm sức cản của gió.
Thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông.
Hạn chế tác dụng của các giác quan.
Có gì lỗi ở trong quiz này ko?
