wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10a1-miêng

Total questions: 10

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

2.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử.

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

3.

Chất nào phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Oxi.

b)

Kẽm

c)

dd NaOH

d)

Thủy ngân

4.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

5.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, thao tác nào sau đây được thực hiện đúng?

a)

rót từ từ axit vào nước.

b)

rót nước thật nhanh vào axit.

c)

rót từ từ nước vào axit.

d)

rót nhanh axit vào nước.

6.

Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HCl loãng.

b)

H2SO4, đặc nóng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

H2SO4 đặc nguội.

7.

Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?

a)

Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.

b)

Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.

c)

Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.

8.

Trạng thái, màu sắc của lưu huỳnh ở điều kiện thường là

a)

Chất khí, không màu

b)

Chất rắn, màu đen

c)

Chất lỏng, màu trắng

d)

Chất rắn, màu vàng

9.

Sản phẩm của phản ứng giữa lưu huỳnh và hidro là

a)

HS

b)

SH

c)

H2S

d)

HS2

10.

Ứng dụng nào dưới đây không phải là của lưu huỳnh

a)

Sản xuất H2SO4

b)

Lưu hóa cao su

c)

Chế tạo diêm

d)

Sản xuất muối