wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan lop 4- so 5

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép tính sau:

25×43=....\frac{2}{5}\times\frac{4}{3}=....  

a)

815\frac{8}{15}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

620\frac{6}{20}  

2.

12\frac{1}{2}  của 20 kg = ..... kg

a)

10

b)

40

c)

18

3.

15 \frac{1}{5}\  của 35 lít = ... lít

a)

7

b)

30

c)

6

4.

Biết  15\frac{1}{5}  số táo mẹ mua bằng 5 quả. Hỏi mẹ đã mua bao nhiêu quả táo?

a)

10 quả táo

b)

25 quả táo

c)

26 quả táo

5.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Chọn dấu >, <, = thích hợp

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Một máy cày ngày đầu xới được 12\frac{1}{2} diện tích cánh đồng, ngày thức hai xới được 25\frac{2}{5} diện tích cánh đồng đó. Hỏi ngày nào máy cày xới được nhiều hơn?

a)

Ngày đầu

b)

Ngày thứ hai

15.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 411... 611\frac{4}{11}...\ \frac{6}{11}  

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 1517... 1117\frac{15}{17}...\ \frac{11}{17}  

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 100127... 100127\frac{100}{127}...\ \frac{100}{127}  

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 35... 1\frac{3}{5}...\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 2315... 1\frac{23}{15}...\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

20.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 2727... 1\frac{27}{27}...\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 59... 513\frac{5}{9}...\ \frac{5}{13}  

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 2930... 2917\frac{29}{30}...\ \frac{29}{17}  

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 35... 57\frac{3}{5}...\ \frac{5}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 49... 27\frac{4}{9}...\ \frac{2}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=