wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên tiếng việt lớp 5 vòng 18 phần 3

Total questions: 57

Worksheet time: 14hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

2.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

3.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

4.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

5.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

6.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

7.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

8.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

9.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


10.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


11.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

12.

Thế nào là danh từ?

a)

Những từ biểu đạt sự vật tồn tại trong thực tế khách quan: từ chỉ người, sự vật, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

13.

Các từ như : nắm, mớ, đàn, cây, que, bó, quãng, vốc, nắm, dúm… là những từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tìm danh từ chỉ đơn vị trong câu sau: Một tai họa đến mà đứa ích kỉ thì không thể biết trước được.

a)

Một

b)

biết

c)

ích kỉ

d)

trước

15.

Tìm danh từ chỉ đơn vị trong câu sau: Một tai họa đến mà đứa ích kỉ thì không thể biết trước được.

a)

Một

b)

biết

c)

ích kỉ

d)

trước

16.

Cụm danh từ là gì?

a)

Còn được gọi là ngữ danh từ, nhóm danh từ, danh ngữ

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

c)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Cụm danh từ có thể giữ vai trò chủ ngữ, vị ngữ trong câu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Cho câu sau: Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng” có mấy cụm danh từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần trước, phần trung tâm, phần sau

20.

Tìm cụm danh từ đủ cấu trúc ba phần

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả lớp

c)

Con trâu

d)

Cô gái mắt biếc

21.

Từ phức được phân loại như nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

22.

Thế nào là từ đơn?

a)

Là từ có hai tiếng trở lên

b)

Là từ chỉ có một tiếng

c)

Là từ có ba tiếng

d)

Là từ có hai tiếng trở lên

23.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

24.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

25.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

26.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

27.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

28.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

29.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

30.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

31.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

32.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

33.

Nhận xét không đúng về “định”, “toan”, “đánh” là?

a)

Trả lời câu hỏi: làm sao?

b)

Trả lời câu hỏi: thế nào?

c)

Đòi hỏi phải có động từ khác kèm phía sau

d)

Không cần kèm phía sau

34.

Nhận định không đúng về cụm động từ?

a)

Hoạt động trong câu như một động từ

b)

Hoạt động trong câu không như động từ

c)

Do một động từ và một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

d)

Có ý nghĩa đầy đủ hơn và cấu trúc phức tạp hơn động từ

35.

Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?

a)

Còn đang

b)

Nô đùa

c)

trên

d)

Bãi biển

36.

Trong câu văn: "Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi đi trên con đường làng dài và hẹp." có mấy động từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Vị ngữ trong câu: "Từ trên trời nhìn xuống, phố xá Hà Nội nhỏ xinh như mô hình triển lãm." là:

a)

Từ trên cao nhìn xuống

b)

phố xá

c)

phố xá Hà Nội

d)

nhỏ xinh như mô hình triển lãm

38.

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? thường do:

a)

Danh từ (hoặc cụm danh từ) tạo thành

b)

Động từ (hoặc cụm động từ) tạo thành

c)

Tính từ (hoặc cụm tính từ) tạo thành

d)

Danh từ (hoặc cụm động từ) tạo thành

39.

Chủ ngữ trong câu: "Trong vườn, những chú bướm trắng, bướm vàng đang bay rập rờn." là:

a)

Trong vườn

b)

những chú bướm trắng, bướm vàng

c)

những chú bướm trắng

d)

đang bay rập rờn

40.

Chọn ý đúng:

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?:

a)

nêu lên hoạt động của người, vật ; do động từ hoặc cụm động từ tạo thành.

b)

chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật nêu trong chủ ngữ; do tính từ hoặc cụm tính từ, động từ hoặc cụm động từ tạo thành.

c)

Nêu lên điều thắc mắc cần được giải đáp.

41.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

42.

Tìm những câu thuộc kiểu câu kể Ai - thế nào? trong các câu sau.

a)

Những đứa trẻ hồn nhiên dưới sân khu tập thể.

b)

Thoát khỏi móng vuốt của sư tử, linh dương như bừng tỉnh lẩn trốn nhanh chóng vào bụi rậm.

c)

Từng đoàn thuyền ra khơi đánh bắt cá.

d)

Lũ voi con thủng thẳng nối đuôi nhau, không dám tách đàn.

43.

Nhóm từ nào sau đây không thể làm chủ ngữ cho kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Dương, chú chào mào, chú bút chì.

b)

Bạn gió, bác mây, chị mưa.

c)

nhanh nhẹn, cao lớn, chạy.

d)

Hai anh em, con mèo mun, đàn cá.

44.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

45.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

46.

Chủ ngữ trong câu: "Trong vườn, những chú bướm trắng, bướm vàng đang bay rập rờn." là:

a)

Trong vườn

b)

những chú bướm trắng, bướm vàng

c)

những chú bướm trắng

d)

đang bay rập rờn

47.

Chủ ngữ trong câu: "Cánh đồng lúa quê tôi rộng mênh mông như một tấm thảm khổng lồ." là:

a)

Cánh đồng

b)

Cánh đồng lúa quê tôi

c)

rộng mênh mông

d)

rộng mênh mông như một tấm thảm khổng lồ

48.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

49.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

50.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

51.

Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?

a)

Đi học là niềm vui của trẻ em.

b)

Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.

c)

Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.

d)

Mùa xuân mong ước đã đến.

52.

Các câu văn dưới đây thuộc kiểu câu gì?

"Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh."

a)

Ai- ở đâu?

b)

Ai- là gì?

c)

Ai- làm gì?

d)

Ai- thế nào?

53.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu

54.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

55.

Chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Con gì?

b)

Cái gì?

c)

Ai?

d)

Là gì?

56.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

57.

Rau gì ai cũng gọi là mẹ ? Lưu ý không cần viết hoa.

(a)