wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Đề 1

Total questions: 55

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 5 trong số thập phân 27,54 có giá trị là:

a)

5

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

    510\frac{5}{10}

d)

    5100\frac{\text{5}}{\text{100}}

2.

Hỗn số  4100374_{100}^{37}  viết thành số thập phân nào?

                                                                         

a)

  A. 4,37     

b)

B. 437 

c)

 C. 43,7  

d)

D. 4,037

3.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm  của 5m 2dm =  ……. m

                                                                            

a)

A. 520

b)

 B. 52  

c)

C. 5,2 

d)

  D. 5,02

4.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1,5 giờ = ……….. phút

(a)  

5.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

3kg 5g =  ……………. g

(a)  

6.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

5km2 4ha  =  ……………km2

(a)  

7.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

142,5m =  ………… (a)   km

8.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

3m3 5dm3  = …………… dm3

(a)  

9.

Số thập phân gồm: Ba mươi tư đơn vị, một phần mười, tám phần trăm viết là:

                                                                          

a)

A. 34,18

b)

B. 3,418 

c)

C. 341,8 

d)

D. 0,3418

10.

Số thập phân bé nhất trong các số:  5,401;   5,104;   5,041;   5,014

                                                                    

a)

   A. 5,401  

b)

B. 5,104

c)

 C.  5,041  

d)

 D. 5,014

11.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3kg 15g =  ……. kg

                                                                         

a)

A. 3,15 

b)

  B. 3,015 

c)

   C. 5,2  

d)

D. 5,02

12.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

27 cm3  = …………. dm3

(a)  

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

45\frac{4}{5}  ha  =  ………….….. m2

(a)  

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

2,5 giờ  =  …….…….. phút

(a)  

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

2405 m  =  ………… km

(a)  

16.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

45 giây  = …………… phút

(a)  

17.

Chữ số 9 trong số thập phân 24,895 thuộc hàng nào?

a)

A. Hàng trăm

b)

B. Hàng phần trăm

c)

C. Hàng phần mười

d)

D. Hàng phần nghìn

18.

Số thập phân 0,36 được viết thành phân số thập phân là:

a)

3610\frac{36}{10}

b)

36100\frac{36}{100}

c)

361000\frac{36}{1000}

d)

3610000\frac{36}{10000}

19.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3,424 km2  =  ……. ha

                                                      

a)

A. 0,3424   

b)

   B. 34,24 

c)

  C. 342,4  

d)

D. 3424

20.

2 năm rưỡi = ……… tháng

(a)  

21.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 145,7 m  =  ………….….. km



(a)  

22.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

3 tấn 5 kg  =  …….…….. tấn

(a)  

23.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

3,15 dm3  =  ……………  cm3

 

(a)  

24.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

2 ngày 3 giờ  = …………… giờ

(a)  

25.

Chữ số 7 trong số thập phân 15,087 có giá trị là

a)

7

b)

710\frac{7}{10}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

71000\frac{7}{1000}

26.

1.2  Phân số   125\frac{\text{1}}{\text{25}}  viết thành số thập phân nào?

                                                                       

a)

A. 1, 25 

b)

      B. 0,4 

c)

  C. 0,04 

d)

D. 0,004

27.

4,95 -  2,08 =?

(a)  

28.

7,15 x 0,43 = ?

(a)  

29.

8 giờ 25 phút : 4 = ?

(a)  

30.

Tính nhanh:

8 + 8,75 x 15 + 8,75 x 84 + 0,75

(a)  

31.

Tìm Y

Y – 87,5 + 22,6 = 1715 : 14

(a)  

32.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của  

2km 5m   =  ……. km

                                                             

a)

A. 2,005 

b)

B. 20,5  

c)

C. 200,5      

d)

D. 2005

33.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

9kg 15 g = …….. g

(a)  

34.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

34\frac{3}{4}  ngày = ………. giờ

(a)  

35.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

1km2 5ha  =  ……………  ha

(a)  

36.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

307,5 dm3  = …………… m3

(a)  

37.

Số bé nhất trong các số: 4,055 ;  4,050 ;  4,005 ;  4,505  là:

                                                               

a)

  A. 4,505  

b)

   B. 4,050   

c)

C. 4,055  

d)

D. 4,005

38.

Chữ số 6 trong số thập phân nào trong các số sau đây có giá trị    6100\frac{6}{100}            

                                                   

a)

A. 26,289

b)

B. 172,065  

c)

C. 284,126

d)

D. 158,647

39.

2 giờ 9 phút x 5 = ?

(a)  

40.

89,4 phút : 2 = ?

(a)  

41.

450,7 – 14,5 = ?

(a)  

42.

98,4 + 5,8 = ?

(a)  

43.

Tính bằng cách thuận tiện nhất

                                      24 x 8 + 24 x 10 + 24 : 0,5 – 24: 0,1    

(a)  

44.

Tìm y     y13+1526 = 4652\frac{y}{13}+\frac{15}{26\ }=\ \frac{46}{52}

(a)  

45.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5,7ha = ……dam2 là:

                                                        

a)

A. 5700 

b)

B. 570        

c)

     C. 5,7 

d)

D. 0,57

46.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

0,2m = (a)   cm

47.

Số thập phân nào dưới đây bằng 3,014 ?

                                                       

a)

A. 3,14

b)

B.3,0140 

c)

    C. 3,0104  

d)

D.3,104

48.

Trong các số thập phân sau: 1,567;  0,1234;  0,602;  0,006. Số nào lớn hơn 1?

                                                                        

a)

A. 1,567  

b)

B. 0,1234

c)

C. 0,602

d)

D. 0,006

49.

1 ngày 21 giờ : 9 =?

(a)  

50.

4 giờ 36 phút x 5 =?                                        

(a)  

51.

Tính nhanh:

(156,2 + 3,8 – 17,5 +  252,5 - 197) x ( 0,2 – 2 : 10) x 2001

(a)  

52.

Viết tiếp hai số vào dãy số sau:

1; 4; 9; 16; 25; 36; ………..…;................

a)

37,51

b)

48,63

c)

49,64

d)

50,65

53.

  Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 0,01kg = ……g  là:

                                                                               

a)

A. 0,1  

b)

B. 1 

c)

  C. 10

d)

D. 100

54.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

18m2 = (a)   dm2

55.

13ha  25m2  =   …… ha

(a)