wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin - Công nghệ 5 truần 7

Total questions: 58

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Khi thiết kế, chúng ta cần phải chú ý điều gì?

a)

Đáp ứng nhu câì của bạn bè.

b)

Sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường.

c)

Chỉ để làm cho đẹp.

d)

Làm theo sở thích của bạn bè.

2.

Chúng ta cần yêu cầu sản phẩm như thế nào khi thiết kế nhà đồ chơi?

a)

Sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường.

b)

Mô hình cầu kì, mới mẻ.

c)

Các mép dán cong, vênh.

d)

Có nhiều màu sắc, phù hợp với sở thích người khác.

3.

Bước nào dưới đây, là bước lựa chọn vật liệu, dụng cụ về thiết kế nhà đồ chơi?

a)

Lựa chọn những vật liệu, dụng cụ như giấy màu, vỏ hộp sữa.

b)

Tưởng tượng một mô hình nhà đồ chơi cần thiết kế.

c)

Trang trí mô hình nhà đồ chơi theo sở thích.

d)

Vẽ thân nhà, mái nhà, cửa chính, cửa sổ.

4.

Đâu không phải là bước chính của thiết kế mô hình ngôi nhà đồ chơi?

a)

Kiểm tra mô hình nhà đồ chơi khi đã làm xong.

b)

Lựa chọn vật liệu, dụng cụ phù hợp để làm mô hình nhà đồ chơi.

c)

Tính toán chi phí ngôi nhà.

d)

Vẽ thân nhà, mái nhà, cửa chính, cửa sổ.

5.

Muốn tạo ra sản phẩm công nghệ cần phải làm gì?

a)

Thiết kế.

b)

Vật liệu sản phẩm.

c)

Có nhiều ý tưởng.

d)

Kinh phí.

6.

Thiết kế là quá trình sáng tạo:

a)

Để tạo ra sản phẩm đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người.

b)

Để tạo ra sản phẩm đẹp đẽ, hoàn hảo nhất.

c)

Để tạo ra sản phẩm độc đáo, khác lạ.

d)

Để tạo ra sản phẩm mang giá trị lớn.

7.

Thiết kế là quá trình sáng tạo:

a)

Để tạo ra sản phẩm đáp ứng tốt hơn nhu cầu của con người.

b)

Để tạo ra sản phẩm đẹp đẽ, hoàn hảo nhất.

c)

Để tạo ra sản phẩm độc đáo, khác lạ.

d)

Để tạo ra sản phẩm mang giá trị lớn.

8.

Để thiết kế một sản phẩm, em cần thực hiện mấy bước chính?

a)

Ba bước.

b)

Bốn bước.

c)

Năm bước.

d)

Sáu bước.

9.

Bước đầu tiên để thiết kế chiếc bàn là:

a)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Làm chiếc bàn mẫu.

c)

Chuẩn bị vật liệu.

d)

Hình thành ý tưởng về chiếc bàn.

10.

Đâu không phải công việc chính của thiết kế sản phẩm?

a)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm.

c)

Tính toán chi phí cho sản phẩm.

d)

Làm sản phẩm mẫu.

11.

Đâu không phải là một trong những bước chính của thiết kế?

a)

Đánh giá và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Làm sản phẩm mẫu.

c)

Chọn lấy ý tưởng từ người khác.

d)

Hình thành ý tưởng về sản phẩm.

12.

Đâu không phải các bước chính để thiết kế chiếc bàn?

a)

Làm chiếc bàn mẫu.

b)

Hình thành ý tưởng về chiếc bàn.

c)

Tính toán chi phí mua vật liệu.

d)

Vẽ phác thảo chiếc bàn, lựa chọn vật liệu và dụng cụ.

13.

Để tìm kiếm thông tin về các điểm tham quan ở Đà Lạt bằng máy tìm kiếm google.com, em cần nhập từ khoá như thế nào?

a)

Điểm tham quan.

b)

Đà Lạt.

c)

Du lịch.

d)

Các điểm tham quan ở Đà Lạt.

14.

Thông tin nào sau đây là không phù hợp cho nội dung bài thuyết trình về cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

a)

Thời gian diễn ra cuộc khởi nghĩa.

b)

Quân địch.

c)

Kết quả của cuộc khởi nghĩa.

d)

Nhà nước Văn Lang.

15.

Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách nào?

a)

Sử dụng mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm Microsoft Teams.

c)

Sử dụng thư điện tử.

d)

Sử dụng máy tìm kiếm google.com.

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Để giải quyết vấn đề em cần đưa ra quyết định dựa vào những thông tin mà mình đã tìm kiếm được.

b)

Bất kì thông nào em tìm kiếm được cũng giúp giải quyết vấn đề.

c)

Thiếu thông tin sẽ khiến em gặp khó khăn trong giải quyết vấn đề.

d)

Có đủ thông tin sẽ giúp em giải quyết vấn đề tốt hơn.

17.

Em hãy sắp xếp thứ tự công việc sao cho hợp lí nhất.

a)

1-2-3-4.

b)

2-3-4-1.

c)

2-4-1-3.

d)

2-4-3-1.

18.

Chọn phát biểu đúng. Khi có một vấn đề cần giải quyết thì

a)

nhiều người cùng làm sẽ hoàn thành công việc nhanh hơn.

b)

hợp tác để giải quyết vấn đề sẽ hiệu quả hơn.

c)

làm việc nhóm, bạn nào giỏi thì nên làm hộ cả nhóm.

d)

làm việc độc lập đem lại hiệu quả tốt hơn.

19.

Địa chỉ website của Cổng thông tin điện tử trường Tiểu học Cổ Đô là

a)

A. https://thcodo.eduvn.

b)

B. https://thcodo.vn.edu.

c)

C. https://vn.thcodo.edu.

d)

D. https://thcodo.edu.vn.

20.

Việc đầu tiên em cần làm để tìm kiếm và chọn được thông tin phù hợp với vấn đề cần giải quyết là gì?

a)

Sử dụng các công cụ tìm kiếm như Google, Bing,...

b)

Xác định rõ vấn đề cần giải quyết.

c)

Thu thập thông tin tìm kiếm được.

d)

Tham khảo ý kiến của thầy cô, bố mẹ hoặc chuyên gia.

21.

Em có thể thu thập và tìm kiếm thông tin ở đâu để giải quyết vấn đề?

a)

Trên Internet

b)

Trong sách, báo, tạp chí,..

c)

Xin ý kiến của thầy cô, bố mẹ và chuyên gia.

d)

Tất cả các đáp án trên.

22.

Thông tin rất quan trọng trong việc đưa ra quyết định và giải quyết vấn đề

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

CÓ .......................................THÔNG TIN SẼ GIÚP EM GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ TỐT HƠN

a)

QUAN TRỌNG

b)

ĐẦY ĐỦ

c)

THÔNG TIN

24.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

25.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

26.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

27.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ:

"Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi.... mới ngoan."

a)

nhà cửa

b)

công danh

c)

cơ đồ

28.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

29.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ sau

"Người .... tiếng nói cũng.....

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu."

có nghĩa là:

a)

trong

b)

hay

c)

thanh

d)

khôn

30.

Những thành ngữ nào điền vào câu sau: Nguyễn Trãi là một người yêu nước thương dân tha thiết, một nhà bác học uyên thâm, có...

a)

A. tài cao trí lớn

b)

B. tài hèn đức mọn

c)

C. tài cao đức trọng

31.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

32.

Từ còn thiếu trong câu:

"...... ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm."

a)

anh em

b)

bản thân

c)

bàn tay

33.

Câu tục ngữ nào có nghĩa là: Vẻ đẹp của tri thức được tạo ra bởi chính quá trình học hỏi, phấn đấu của mỗi con người?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.

b)

Đất tốt trồng cây rườn rà

Những người thanh lịch nói ra dịu dàng

c)

Bộ lông làm đẹp con công, học vấn làm đẹp con người.

34.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

35.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

36.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

37.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

38.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

39.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép mang ý nghĩa tổng hợp:

a)

Bánh trái, ruộng đồng, máy bay

b)

Xe cộ, bàn ghế, sách vở

c)

Xe cộ, máy bay, xe hơi

d)

Bánh trái, bánh bèo, bánh lọc

40.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhận, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

41.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

42.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

43.

Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất." ca ngợi:

a)

Vẻ đẹp hình thể của con người

b)

Tài trí của con người

c)

Cả hai đáp án trên

44.

Các từ hy sinh, chết, toi mạng, thiệt mạng, ra đi, qua đời,… là những từ đồng nghĩa hoàn toàn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?

a)

đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh, xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, tươi đẹp, mĩ lệ,… là những

b)

to, lớn, to đùng, to kềnh, to tướng, vĩ đại, khổng lồ,… là những từ đồng nghĩa với nhau

c)

xinh đẹp, giỏi giang, lười biếng,... là những từ đồng nghĩa với nhau.

d)

học, học hành, học hỏi,.. là những từ đồng nghĩa với nhau.

e)

đẹp đẽ, xinh xắn, xấu xí, lùn tịt,... là những từ đồng nghĩa với nhau.

46.

Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "trẻ em"?

a)

Trẻ trung

b)

Trẻ măng

c)

Trẻ con

d)

Trẻ hóa

47.

Dấu hai chấm trong câu sau được dùng để báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước? Một chú công an vỗ vai em: - Cháu quả là chàng gác rừng dũng cảm! Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trường hợp sau đây, trường hợp nào dấu gạch ngang được đặt đúng vị trí:

a)

Con đã làm bài tập xong chưa? - Bố hỏi tôi.

b)

Hà ơi, con đi học sớm đi - không có lại muộn giờ. Tiếng bố vọng xuống.

c)

Hà ơi, con đi học sớm đi không có lại muộn giờ - Tiếng bố vọng xuống.

d)

Con đã - làm bài tập xong chưa? Bố tôi hỏi.

49.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì? "Nam được 10 điểm cơ á? - Loan ngạc nhiên nói với tôi"

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của một nhân vật trong đoạn đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê.

d)

Cả A, B, C, D đều sai

50.

Từ "học hành" có nghĩa gần nhất với cụm từ nào sau đây?

a)

Giảng dạy kiến thức.

b)

Tiếp thu và rèn luyện kiến thức.

c)

Nghiên cứu khoa học.

d)

Tổ chức hoạt động giáo dục.

51.

Từ "Thực hành" có nghĩa là gì?

a)

Học lý thuyết.

b)

Áp dụng kiến thức vào thực tế.

c)

Nghiên cứu.

d)

Giảng dạy.

52.

Từ nào có nghĩa là "cùng đi với, hỗ trợ"?

a)

Hành quân.

b)

Đồng hành.

c)

Xuất hành.

d)

Hành khúc.

53.

Trong các câu sau câu nào viết đúng quy tắc viết hoa tên nước ngoài:

a)

A. Phri-đrích Ăng-ghen

b)

B. Lốt -An-giơ-lét

c)

C. Xanh- pê-téc-bua

d)

D. Thích-ca-mâu-ni

54.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào viết đúng quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài:

a)

Niu Di-lân

b)

Công-gô

c)

Ác-Boa

d)

Xanh Pê-Téc-Bua

55.

Câu nào trong các câu dưới đây thiếu vị ngữ?

a)

Những cánh hoa mai trên đồi.

b)

Nắng chiếu làm bó hoa thêm rực rỡ

c)

Mặt trời chẳng của riêng ai.

d)

Mùa xuân, các loài hoa thi nhau đua nở.

56.

Câu "Qua truyện "Dế Mèn phiêu lưu kí" cho thấy khả năng sáng tạo tài tình của tác giả" mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Thiếu trạng ngữ

57.

:  Em hãy tích vào các ô có các câu tục ngữ thành ngữ nói về học và hành

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

c)

Có công mài sắt có ngày thành kim.

d)

Học thầy không tày học bạn.

58.

"Nhiều bài toán khó cô luôn tìm ra phương pháp giảng ngắn gọn dễ hiểu nhất để học trò tiếp thu tốt và nhớ lâu. Học với cô, chưa hiểu thì cô giảng đi giảng lại, giờ ra chơi cũng ít khi thấy cô đi đâu mà ngồi tại lớp chấm, chữa bài cho học sinh. Cô đã làm cho em từ một học trò sợ toán trở nên say mê học hơn. Còn nhớ có lần em nghỉ học, không hiểu bài nhưng rụt rè không dám lên hỏi. Cô chủ động hỏi vẫn gật đầu hiểu rồi. Khi chấm bài cô đã gặp riêng và nói cho em hiểu mình không nên như thế. Sau đó cô đã chỉ bài rất tận tình cho em. Những dặn dò, những bài giảng của cô mãi là hành trang theo chúng em đến tận sau này."

Đoạn văn trên miêu tả gì?

a)

Ngoại hình của cô giáo

b)

Hình dáng của cô giáo

c)

Hoạt động của cô giáo

d)

Hoạt động của người lao động chân tay