Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập kết từ

Total questions: 55

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

1. Chọn các kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống: a. Những cái bút ………………..tôi không còn mới ………………..vẫn tốt.

a)

của .... nhưng

b)

Tuy .... nhưng

c)

vì .... nên

d)

bằng .... để

2.

2. Chọn các kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống: b. Tôi vào thành phố Hồ Chí Minh………………..máy bay………………..kịp cuộc họp ngày mai.

a)

bằng .... để

b)

vì .... nên

c)

Tuy .... nhưng

d)

của .... nhưng

3.

Chọn các kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống: c. ………………..trời mưa to………………..nước sông dâng cao.

a)

vì....nên

b)

Tuy...nhưng

c)

nhưng

d)

bằng

4.

Chọn các kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống: d. ………………..cái áo ấy không đẹp………………..nó là kỉ niệm của những ngày chiến đấu anh dũng.

a)

Tuy....nhưng

b)

vì...nên

c)

bằng

d)

của

5.

Gạch dưới kết từ có trong các câu sau: a. Trên bãi tập, tổ một tập nhảy cao còn tổ hai tập nhảy xa.

a)

còn

b)

trên

c)

tập

d)

và

6.

Gạch dưới kết từ có trong các câu sau: b. Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa.

a)

mà

b)

và

c)

nhưng

d)

hoặc

7.

Gạch dưới kết từ có trong các câu sau: c. Lớp em chăm chỉ nên thầy rất vui lòng.

a)

nên

b)

vui lòng

c)

chăm chỉ

d)

thầy

8.

Gạch dưới kết từ có trong các câu sau: d. Đoàn tàu này qua rồi đoàn tàu khác đến.

a)

rồi

b)

đoàn

c)

qua

d)

đến

9.

Tìm và gạch dưới kết từ trong câu sau: Sẻ cầm nắm hạt kê và ngượng nghịu nói với bạn.

a)

và

b)

cầm

c)

nắm

d)

với

10.

Tìm và gạch dưới kết từ trong câu sau: Tiếng kèn vang lên, các xã viên ra đồng làm việc.

a)

của

b)

và

c)

nhưng

d)

vì

11.

Tìm và gạch dưới kết từ trong câu sau: Bố em hôm nay về nhà muộn vì công tác đột xuất.

a)

vì

b)

và

c)

nhưng

d)

hoặc

12.

Tìm và gạch dưới kết từ trong câu sau: "A Cháng trông như con ngựa tơ hai tuổi."

a)

như

b)

và

c)

của

d)

trong

13.

Tìm và gạch dưới kết từ trong câu sau: "Mưa đã tạnh mà đường xá vẫn còn lầy lội."

a)

mà

b)

vẫn

c)

còn

d)

đã

14.

Nếu trời mưa thì ngày mai chúng ta không đi Củ Chi. Cặp kết từ là:

a)

Nếu - thì

b)

trời mưa - thì

c)

nếu - ngày mai

d)

trời mưa - không

15.

Hễ có gió to thì nhất định thuyền chúng ta sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối. Cặp kết từ là:

a)

Hễ - thì

b)

thì - ra

c)

hễ - ra

d)

thì -

16.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ chấm: a. Hoa ……………Hồng là bạn thân.

a)

và

b)

nhưng

c)

hoặc

d)

bởi vì

17.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ chấm: b. Hôm nay, thầy sẽ giảng……………phép chia số thập phân.

a)

về

b)

bằng

c)

của

d)

trong

18.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ chấm: c. ……………mưa bão lớn……………việc đi lại gặp khó khăn.

a)

Do ... nên

b)

Nếu ... thì

c)

Vì ... mà

d)

Tuy ... nhưng

19.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ chấm: d. Thời gian đã hết …………… Thúy Vy vẫn chưa làm bài xong.

a)

nhưng

b)

và

c)

hoặc

d)

nên

20.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ chấm: e. Trăng quầng………hạn, trăng tán……………mưa.

a)

thì ... sẽ

b)

và ... hoặc

c)

nếu ... thì

d)

nhưng ... mà

21.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ chấm: f. Một vầng trăng tròn, to……………đỏ hồng hiện lên………chân trời, sau rặng tre đen……………một ngôi làng xa.

a)

và ... ở ... là

b)

nhưng ... trên ... của

c)

hoặc ... dưới ... với

d)

bởi ... trong ... từ

22.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ chấm: g. Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi …………… người làng……………yêu thương tôi hết mực, ……………sao sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt……………mảnh đất cọc cằn này.

a)

như ... và ... nhưng ... bằng

b)

vì ... nên ... nhưng ... với

c)

dù ... nhưng ... và ... bằng

d)

khi ... thì ... nhưng ... với

23.

Điền kết từ thích hợp vào chỗ chấm: h. ……………bão to……………các cây lớn không bị đổ.

a)

Nhờ ... nên

b)

Nếu ... thì

c)

Vì ... nên

d)

Mặc dù ... nhưng

24.

Đặt câu có sử dụng kết từ:

a)

Quyển sách này của em.

b)

Quyển sách này rất đẹp.

c)

Em thích đọc sách.

d)

Sách này mới mua.

25.

Đặt câu có sử dụng kết từ: b. Hoặc

a)

Mai hoặc Lan sẽ thi đấu vào ngày mai.

b)

Mai và Lan sẽ thi đấu vào ngày mai.

c)

Mai thi đấu vào ngày mai, còn Lan thì không.

d)

Mai sẽ thi đấu vào ngày mai nếu Lan không thi.

26.

Đặt câu có sử dụng kết từ: c. Với

a)

Tôi đi học với bạn của tôi.

b)

Tôi đi học bằng xe đạp.

c)

Tôi đi học lúc 7 giờ sáng.

d)

Tôi đi học ở trường gần nhà.

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Không những Lan chăm học ..........

a)

a) mà Lan còn chăm làm.

b)

b) mà gió còn thổi rất mạnh.

c)

c) lại còn gió rét nữa.

d)

d) mà nó lại còn khóc to hơn.

28.

a. Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm ..... cao. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

và

b)

như

c)

rất

d)

hơn

29.

b. Một vầng trăng tròn, to ..... đỏ hồng hiện lên ..... chân trời, sau rặng tre đen ...... một ngôi làng xa. Điền các từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

và, ở, của

b)

nhưng, trên, với

c)

hoặc, dưới, từ

d)

cũng, ngoài, đến

30.

Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân ở nhiều chỗ đẹp hơn ở đây nhiều, nhân dân coi tôi như người làng ..... thương yêu tôi hết mực, ..... sao sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này. Điền các từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

và, nhưng

b)

nhưng, và

c)

vì, nhưng

d)

và, nên

31.

d. Trăng quầng .... hạn, trăng tán ..... mưa. Điền các từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

thì, thì

b)

là, là

c)

có, có

d)

và, và

32.

Câu 10: Đâu là các quan hệ từ xuất hiện trong đoạn trích sau: "Tôi cùng bọn trẻ đi ra cánh đồng. Buổi sáng tháng chín mát mẻ và dễ chịu. Tôi nói với các em: - Các em hãy nhìn lên bầu trời mà xem. Mùa hè, nó rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa. Còn bây giờ bầu trời thế nào? Hãy suy nghĩ và chọn những từ ngữ thích hợp để miêu tả nó."

a)

cùng, với, của, và

b)

cùng, với, nhưng, hoặc

c)

cùng, của, nếu, mà

d)

cùng, của, bởi, nên

33.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Tôi ___ bọn trẻ đi ra cánh đồng. Buổi sáng tháng chín mát mẻ và dễ chịu. Tôi nói với các em: ..."

a)

cùng

b)

với

c)

bởi

d)

cho

34.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Buổi sáng tháng chín mát mẻ ___ dễ chịu."

a)

và

b)

nhưng

c)

hoặc

d)

nên

35.

Đâu là cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

36.

Đáp án nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Và, của, thì.

b)

Nhưng, hoặc.

c)

Đỏ, vàng, xanh.

d)

Để, hay.

37.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

và

d)

dù

38.

Cặp quan hệ từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

39.

Đâu là quan hệ từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

Tô Hoài

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

và

d)

vàng giòn

40.

Chọn các quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Những cái bút ...................tôi không còn mới ...................vẫn tốt.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

41.

Tuấn và Nam là đôi bạn thân.

Quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

và

b)

là

c)

đôi

d)

bạn

42.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập mà Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

Nhờ

b)

mà

c)

Nhờ ... mà ...

d)

trong

43.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... dịch Covid còn diễn ra phức tạp ... mọi người phải chấp hành việc giãn cách, đeo khẩu trang.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

44.

Cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả:

a)

Mặc dù ... nhưng ...

b)

Nếu ... thì ...

c)

Chẳng những ... mà ...

d)

Vì ... nên ...

45.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... chúng em không được đến trường ... chúng em vẫn chăm chỉ học tập trực tuyến.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

46.

Những từ nào KHÔNG THỂ điền vào chỗ trống trong câu văn sau

"Chị ấy báo tin vui ... cha mẹ mừng."

a)

nhưng

b)

để

c)

cho

d)

nếu

47.

Tuấn và Nam là đôi bạn thân.

Quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

và

b)

là

c)

đôi

d)

bạn

48.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

Dù

c)

Nếu

d)

Vì

49.

Trong các câu sau đây câu nào từ miệng được dùng với nghĩa chuyển? 

a)

Cô bé có khuôn miệng nhỏ nhắn, xinh xắn.

b)

Đừng có mà suốt ngày chỉ biết “há miệng chờ sung” như thế.

c)

Đàn ông miệng rộng thì sang, đàn bà miệng rộng tan hoang cửa nhà.

d)

Miệng hố được che đậy rất kĩ càng, đây chính là cái bẫy để bắt thú dữ

50.

Câu 7: Trong các câu sau câu nào từ lưỡi được dùng với nghĩa gốc?

a)

Lưỡi dao này rất sắc, cẩn thận kẻo bị đứt tay.

b)

Lưỡi rìu vung lên chỉ ba nhát là cái cây đã đổ ầm xuống đất.

c)

Khi làm vệ sinh cá nhân buổi sáng, đánh răng xong đừng quên vệ sinh lưỡi.

d)

Bất thình lình một lưỡi gươm chĩa ngay về phía anh ấy.

51.

Câu : Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân. 

b)

Cứ chiều chiều Vũ lại nghe thấy tiếng còi tàu vào cảng ăn hàng.

c)

Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi lại cùng nhau ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

d)

Chiếc xe đạp này, ăn phanh thật đấy.

52.

Câu 9: Từ nào sau đây ghép với đường thì mang nghĩa chuyển?

a)

kính

b)

phèn

c)

dây

53.

Câu 10: Từ xuân trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Cô ấy đã ngoài 30 nhưng vẫn còn xuân lắm.

b)

Đã 30 cái xuân nhưng cô ấy vẫn chưa từng được trải qua mùi vị tình yêu.

c)

Mùa xuân đến, trường chúng em lại tổ chức hoạt động trồng cây gây rừng.

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Câu 11: Trong các câu có chứa từ đi sau đây, câu nào từ đi được dùng với nghĩa gốc?

a)

Trời trở lạnh, mẹ nhắc An nhớ đi tất vào chân trước khi đi ra ngoài.

b)

Nam đi giày cẩn thận rồi mới ra khỏi nhà.

c)

Ông em bị đau chân nên đi rất chậm.

d)

Nam đi một nước cờ khiến cho tất cả đều phải trầm trồ.

55.

Câu 12: Tiếng nào dưới đây ghép với đánh được từ mang nghĩa gốc?  

a)

trống

b)

đàn

c)

cờ

d)

nhau