wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả 5. L1

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

hiền lành

b)

hiền nành

c)

ngao ngán

d)

ngọt ngào

2.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

chìm nổi

b)

chìm lổi

c)

dọc ngang

d)

liềm hái

3.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

hạn hán

b)

chữ xấu

c)

căn nhà

d)

hạng hán

4.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

xiêng năng

b)

Trọng thưởng

c)

om xòm

d)

khinh đô

5.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

cam đảm

b)

kiêu căn

c)

thủ thỉ

d)

hới hận

6.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

cá xấu

b)

hi xinh

c)

sôi gấc

d)

xẻ gỗ

7.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

màu trắng

b)

chong chóng

c)

hình chon

d)

trang sách

8.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

bóng sế tả

b)

bóng xế tà

c)

bông xen

d)

bông xúng

9.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

chuyển động

b)

quả chanh

c)

trân thành

d)

trung tâm

10.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

hát ru

b)

di chuyển

c)

giọt nước

d)

rễ chịu

11.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

vắt vẻo

b)

sức khẻo

c)

cà kheo

d)

ngoằn ngoèo

12.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

xứ nghệ

b)

lọ xứ

c)

sỏi đá

d)

lọ sứ

13.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lẻo khỏe

b)

lẻo khoẻo

c)

lênh khênh

d)

khéo tay

14.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

run rẩy

b)

dẻo dai

c)

dúp đỡ

d)

giản dị

15.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

siêu thị

b)

liêu siêu

c)

sỏi đá

d)

xuất xứ

16.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

giặt rũ

b)

giặt dũ

c)

rặt giũ

d)

giặt giũ

17.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

mới lạ

b)

lo nê

c)

liên lạc

d)

lênh đênh

18.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

tản sáng

b)

tảng sáng

c)

tản mạng

d)

lãn lạn

19.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lòe loẹt

b)

nấp nánh

c)

nâng niu

d)

lí lẽ

20.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bàn chân

b)

lâng la

c)

chần chừ

d)

lâng lâng

21.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

xin sôi

b)

nước sôi

c)

xinh đẹp

d)

sinh sống

22.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

lườm nguýt

b)

rữ gìn

c)

trân báu

d)

con chai

23.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

phố sá, nước sôi

b)

xa xôi, sáng trong

c)

siêng năng, sóng đôi

d)

sà xuống, xấu xa

24.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

xinh xắn

b)

học sinh

c)

san sẻ

d)

xiêng năng

25.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

khéo tay

b)

khoe khoang

c)

khẻo mạnh

d)

hẻo lánh

26.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

sâu sắc

b)

xinh xắn

c)

san sẻ

d)

ngôi xao

27.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

lẻo khoẻo

b)

đói moeo

c)

nghéo tay

d)

ngoằn ngèo

28.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

sóng sánh

b)

nước sôi

c)

nước xôi

d)

sôi sùng sục

29.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

xá xíu

b)

xoay sở

c)

xuề xòa

d)

xoành xoạch

30.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng "chung" để tạo thành từ có nghĩa?

a)

thủy

b)

quân

c)

hiếu

d)

tận

31.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

châu chấu

b)

chăn trâu

c)

châu trấu

d)

trật tự

32.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

kìm kẹp

b)

kìm khẹp

c)

khen

d)

kiến

33.

Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?

a)

dan ríu

b)

dắt ríu

c)

bánh rẻo

d)

râm ran

34.

Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?

a)

gian lan

b)

luẩn quẩn

c)

gieo leo

d)

nương láu

35.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

giặt giũ

b)

dản dị

c)

rung rinh

d)

da diết

36.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

sông suối

b)

xổ số

c)

xuân sắc

d)

sáng xuốt

37.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

xổ xố

b)

xác suất

c)

xác xuất

d)

sương sườn

38.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

cá ương

b)

vường chuối

c)

cá ươn

d)

giọt sươn

39.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

tươn tư

b)

tương tư

c)

vấn vương

d)

xương sườn

40.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

chăn trâu

b)

trâu chấu

c)

trật chội

d)

trâu báu

41.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nghiên cứu

b)

nghiêng đầu

c)

thiên liêng

d)

siêng năng

42.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

dọa dẫm

b)

dải khát

c)

lò dò

d)

duy trì

43.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

trơn tru

b)

che chở

c)

chiến thắng

d)

chòn vo

44.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

thoải mái

b)

loai hoai

c)

xoay chuyển

d)

loay hoay

45.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

sáng xuốt

b)

xắp xếp

c)

xứ xở

d)

sông suối

46.

Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?

a)

lảy lộc

b)

nồng làn

c)

núng liếng

d)

nảy nở

47.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

xem xiếc

b)

xanh biết

c)

nuối tiếc

d)

chiếc nón

48.

Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?

a)

nành lặn

b)

nóa mắt

c)

liều lĩnh

d)

nấp nó

49.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Lai lịch

b)

nóng nực

c)

nặng nẽ

d)

lấp lánh

50.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

tuốt lúa

b)

chuột bạch

c)

ói buộc

d)

làm ruốc

51.

Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?

a)

sạch sẽ

b)

xinh xôi

c)

sinh đẹp

d)

sanh xao

52.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

buốt lạnh

b)

buột tóc

c)

đôi guốc

d)

thuốc đắng

53.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

sơ sài

b)

ngược xuôi

c)

lên xuống

d)

xơ đồ

54.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

chiêng ống

b)

quả trín

c)

chuồn chuồn

d)

trắng muốt

55.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

loay hay

b)

cầng cù

c)

loang lổ

d)

lang lổ

56.

Dòng nào gồm những từ viết đúng chính tả?

a)

khúc khỉu

b)

khẳng khụy

c)

xao xác

d)

suýt soát

57.

Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

xao xác, suýt soát

b)

xót xa, xiên xẹo

c)

xứ sở, xay sát

d)

soi xét, song sinh