wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Không có mi mắt thứ ba.

b)

Không có đuôi.

c)

Da khô, có vảy sừng bao bọc.

d)

Vành tai lớn.

2.

Bộ lông mao của thỏ dày, xốp có tác dụng:

a)

Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể

b)

Thăm dò thức ăn và tìm hiểu môi trường

c)

Định hướng âm thanh, sớm phát hiện kẻ thù.

d)

Đào hang dễ dàng     

3.

Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô?

a)

Mắt có mi cử động, có nước mắt.

b)

Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.

c)

Da khô và có vảy sừng bao bọc.

d)

Bàn chân có móng vuốt.

4.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

5.

Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?

a)

Là động vật hằng nhiệt.

b)

Bay kiểu vỗ cánh

c)

Không có mi mắt

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

6.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?

a)

Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón

b)

Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước

c)

Cánh phát triển; chân có bốn ngón

d)

Cả A, B, C đều đúng

7.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?

a)

Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa

b)

Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.

c)

Cánh dài, phủ lông mềm mại

d)

Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.

8.

Cấu tạo của chi sau của chim bồ câu gồm

a)

1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt

b)

2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.

c)

3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt

d)

4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt

9.

Thỏ hoang có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp

a)

thăm dò thức ăn.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển

d)

thỏ giữ nhiệt tốt

10.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

(1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

(1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

(1): nước mặn; (2): đẻ con

11.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

Chân có màng bơi.

b)

Mỏ dẹp.

c)

Không có lông.

d)

Con cái có tuyến sữa.

12.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2): đuôi

b)

(1): chi sau; (2): đuôi

c)

(1): chi sau; (2): chi trước

d)

(1): chi trước; (2): chi sau

13.

Thức ăn của cá voi xanh là gì?

a)

Tôm, cá và các động vật nhỏ khác.

b)

Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác.

c)

Phân của các loài động vật thủy sinh

d)

Các loài sinh vật lớn.

14.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?

a)

Có đuôi.

b)

Không có xương ngón tay.

c)

Lông mao thưa, mềm mại.

d)

Chi trước biến đổi thành cánh da.

15.

Phát biểu nào dưới đây về chuột chũi là sai ?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Ăn sâu bọ.

c)

Đào hang bằng chi trước.

d)

Thuộc bộ Ăn sâu bọ.

16.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Các ngón chân không có vuốt.

c)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

d)

Thiếu răng cửa.

17.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm ?

a)

Chuột chũi                                 

b)

Chuột chù.

c)

Mèo rừng.                            

d)

Chuột đồng.

18.

Loài nào phát triển KHÔNG trải qua biến thái

a)

Châu chấu

b)

Ếch đồng

c)

Trai sông

d)

Chim bồ câu

19.

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp với chế độ ăn sâu bọ là:

a)

Các răng đều nhọn.

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d)

Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên,sắc.

20.

Thú Móng guốc chia làm mấy bộ

a)

3 bộ là bộ Guốc chẵn, bộ Guốc lẻ và bộ Voi

b)

2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

c)

2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn

d)

2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ

21.

Cách di chuyển của các loài chim là:

a)

Bay lượn

b)

Bay vỗ cánh

c)

Bay lượn và bay vỗ cánh

d)

Treo ngược mình và buông mình từ trên cao

22.

Trong số những đặc điểm sau, những đặc điểm nào chỉ có ở vượn mà không có ở khỉ?

a)

Không có túi má

b)

Không có đuôi

c)

Sống theo đàn

d)

Chai mông nhỏ