wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn Ngữ Văn 8 giữa kì II

Total questions: 48

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là hoạt động lặp.

a)

Lặp là thực hiện lặp đi lặp lại một hay nhiều hoạt động giống nhau

b)

Lặp là một hành động

c)

Lặp là hoạt động bắt buộc của pascal

d)

Lặp là thực hiện nhiều hành động

2.

Em hiểu câu lệnh lặp trong pascal theo nghĩa nào sau đây?

a)

Câu lệnh lặp là câu lệnh được sử dụng để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc lặp.

b)

Một câu lệnh lặp có thể thay cho nhiều câu lệnh khác nhau.

c)

Câu lệnh lặp chỉ là tên của một loại câu lệnh trong pascal.

d)

Một tập hợp hữu hạn các phần tử có thứ tự

3.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần biết trước.

a)

Rửa rau tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày tắm 2 lần

4.

Câu lệnh nào dưới đây là câu lệnh có số lần lặp chưa xác định?

a)

Tính tổng 20 số tự nhiên đầu tiên.

b)

Nhập một số lẻ bất kì nhập từ bàn phím. Nếu số nhập nào chưa hợp lệ thì yêu cầu nhập lại.

c)

Nhập các số nguyên từ bàn phím cho khi đến đủ 50 số.

d)

Các nhóm thảo luận bài tập về nhà

5.

Câu lệnh nào dưới đây là câu lệnh có số lần lặp xác định?

a)

Dọn bàn học cho tới khi gọn gàng.

b)

Học bài đến khi thuộc.

c)

Gọi điện đến khi có người nhắc máy.

d)

Một ngày đánh răng hai lần.

6.

Vòng lặp for.....to.....do là vòng lặp như thế nào?

a)

Biết trước số vòng lặp.

b)

Chưa biết trước số vòng lặp.

c)

Biết trước kết quả của biến đếm.

d)

Chưa biết trước kết quả của biến đếm.

7.

Cú pháp của câu lệnh For …. do là:

a)

For <biến đếm> := <giá trị đầu>  to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm> := <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;

c)

For <biến đếm> = <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

d)

For <biến đếm> = <giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

8.

Trong lệnh lặp For …to … do: (chọn phương án đúng nhất)

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

9.

Trong câu lệnh lặp for ... do, mỗi lần lặp giá trị biến đếm thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 1 đơn vị.

b)

Tăng 2 đơn vị.

c)

Tăng 3 đơn vị.

d)

Tăng 4 đơn vị.

10.

Với ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh lặp for i:= 1 to 10 do x:= x+1; thì biến đếm i được khai báo kiểu dữ liệu nào?

a)

Real

b)

Integer

c)

String

d)

Char

11.

Trong lệnh For ... do, biến đếm có:

a)

Kiểu dữ liệu là số nguyên, có gán giá trị đầu và cuối

b)

Gán giá trị đầu và cuối

c)

Kiểu mảng một chiều

d)

Kiểu dữ liệu là số thực, có gán giá trị đầu và cuối

12.

Xác định vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

101

13.

Số lần lặp trong câu lệnh for i:=1 to 25 do x:= x+25; bằng bao nhiêu ?

a)

Không lặp

b)

26

c)

25

d)

26

14.

Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :

s:=0;

for i:=1 to 5 do s := s+2; writeln(s);

Kết quả in lên màn hình là của s là :

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

15.

Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :

    s:=1;

    for i:=1 to 5  do s := s+i;

    writeln(s);

    Kết quả in lên màn hình của S là :

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

16.

Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?

a)

for i:= 4 to 1 do writeln(‘A’);

b)

For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

c)

for i  to 10 do writeln(‘A’);

d)

for i= 1 to 10  writeln(‘A’);

17.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến k là bao nhiêu?

k:=1;  for i:=1 to 3 do k:=k+1;

a)

1

b)

5

c)

4

d)

2

18.

Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?

      For i:=1 to 10 do write (i,’ ‘);

a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10   

b)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

c)

Đưa ra 10 dấu cách               

d)

Đưa ra 10 chữ i      

19.

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước:

a)

while <điều kiện> do <câu lệnh>;

b)

for <điều kiện> do;

c)

while do <điều kiện>;

d)

while not <điều kiện> do

20.

Vòng lặp while ...do là vòng lặp:

a)

Chưa biết trước số lần lặp.

b)

. Biết trước số lần lặp

c)

. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100

d)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100

21.

Khi sử dụng lệnh lặp While…do cần chú ý điều gì?

a)

Điều kiện dần đi đến sai.

b)

Số lần lặp

c)

Số lượng câu lệnh.

d)

Điều kiện dần đi đến đúng.

22.

Trong câu lệnh While… do, điều kiện thường là:

a)

Phép so sánh

b)

Biểu thức quan hệ

c)

Biểu thức số học

d)

Hằng đẳng thức

23.

Có thể dùng câu lệnh While …do thay thế cho mọi câu lệnh for…do được không?

a)

Không thay thế được

b)

Chỉ thay thế được khi vòng lặp đó chưa biết trước số lần lặp

c)

Luôn thay thế được

d)

Tỉ lệ thay thế được là 50%

24.

Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

a)

X:=10; While x:=10 do x:=x+5

b)

x:=10; While x=10; do x:=x+5;

c)

x:=10; While x=10 do x=x+5;

d)

x:=10; While x=10 do x:=x+5;

25.

Hãy đọc đoạn chương trình sau:

While a<b do a:=a+1;

Khi a = 1, b = 7 thì kết quả cuối cùng a bằng bao nhiêu

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

26.

Phát biểu nào sau đây về mảng một chiều là đúng?

a)

Chỉ là tập hợp các số nguyên

b)

Là tập hợp hữu hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu

c)

Mảng không chứa các kí tự là chữ cái

d)

Là tập hợp vô hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu

27.

Khai báo mảng trong Pascal có dạng nào sau đây

a)

Tên mảng: Array(<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>) of <kiểu dữ liệu>;

b)

Tên mảng: Array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;

c)

Tên mảng: Array[<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;

d)

Tên mảng: Array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>

28.

Tham chiếu đến phần tử thứ i của mảng D được xác định bởi:

a)

. D[',i',]

b)

. D['i']

c)

.D[i]

d)

. D(i)

29.

Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?

Var tuoi: array[12..80] of integer;

a)

68

b)

69

c)

70

d)

   80     

30.

Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:

a)

<tên mảng>.[chỉ số];

b)

<tên mảng>=[chỉ số];

c)

<tên mảng>{chỉ số};

d)

<tên mảng>[chỉ số];

31.

Hãy điền các cụm từ đã cho vào chỗ “…” ở các số (1), (2), (3), (4) trong câu sau vào tờ bài làm:

Khai báo mảng so_luong như sau:

Var so_luong: array[1..24] of integer;

Trong đó: so_luong là: (1)..............., 1 là: (2).............., 24 là: (3)............., integer là: (4)............

(a)  

32.

Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?

a)

Readln(B[1]);   

b)

Readln(B[i]);

c)

Readln(B2);     

d)

Read(B[9]);

33.

Để xuất giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);       

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20])

d)

Write([20]);

34.

Khai báo biến kiểu mảng một chiều gồm 10 phần tử số nguyên:

a)

Var mang: array[1..10] of integer;

b)

Var mang: array[1...10] of integer;

c)

. Var mang: array(1..10) of integer;

d)

Var mang: array[1..10] of integer

35.

Giá trị của các mảng được cho như sau: A[1]:=4; A[2]:=7; A[3]:=1; A[4]:=9; A[5]:=2;

Kết quả của T:= A[3]+A[5]+A[2]+10; bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

23

36.

Khai báo mảng a có 11 phần tử từ 5 đến 15 là các số nguyên thì ta khai báo như sau:

a)

a:Array [1..11] of integer;

b)

a:Array [5...15] of integer;

c)

a:Array [5..15] of integer;

d)

a:Array [11] of integer;

37.

Trong cú pháp khai báo biến mảng (chọn phương án đúng nhất)

a)

Chỉ số đầu phải nhỏ hơn chỉ số cuối

b)

Chỉ số đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ số cuối

c)

Chỉ số đầu phải lớn hơn chỉ số cuối

d)

Chỉ số đầu phải bằng chỉ số cuối

38.

Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần:

a)

khai báo một hằng số là số phần tử của mảng

b)

khai báo chỉ số cuối của mảng

c)

khai báo chỉ số đầu và chỉ số cuối của mảng

d)

không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định

39.

Cho khai báo mảng như sau: Var a : array[1..10] of integer ;

Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng?

a)

a[10];

b)

a(10);

c)

a[9];

d)

a(9);

40.

Đúng hay sai?

Var X:array[10..13] of real;

(a)  

41.

Đúng hay sai

Var X:array(1..30) of integer;

(a)  

42.

Đúng hay sai

Var X: array[3..4,8] of integer;

(a)  

43.

Đúng hay sai

Var X:array[10..1] of integer;

(a)  

44.

Đúng hay sai

Var N:integer;

    Var X: array[1..N] of real;

(a)  

45.

Đúng hay sai

Const Max=100;

    Var X: array[4..Max] of real;

(a)  

46.

Đúng hay sai

Var X:array[1,13] of  real;

(a)  

47.

Chọn câu trong cột B tương ứng với cột A

(a)  

48.

Cho các cụm từ sau: Giá trị đầu, giá trị cuối, biến đếm, câu lệnh.

Hãy điền các cụm từ đã cho vào chỗ “…” ở các số (1), (2), (3), (4) trong câu sau vào tờ bài làm:

Câu lệnh lặp in ra màn hình 20 ngôi sao.

For i:=1 to 20 do write(‘*’);

Trong đó: i là: (1)..............., 1 là: (2).............., 20 là: (3)............., write(‘*’) là: (4)............



(a)