wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GKII Sinh

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì?

a)

Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người

b)

Điểu khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan như là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa

c)

. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.

d)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

2.

Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào ?

a)

1981

b)

1954

c)

1926

d)

1963

3.

Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố?

a)

Co chân lại khi bị kim châm

b)

Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

d)

Đỏ bừng mặt khi uống rượu

4.

Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?

a)

6 đôi

b)

31 đôi

c)

12 đôi

d)

24 đôi

5.

Quá trình lọc máu tạo nước tiểu đầu diễn ra ở đâu?

a)

Bể thận

b)

Cầu thận

c)

Nang cầu thận

d)

Ống thận

6.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm những bộ phận nào?

a)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

b)

Cầu thận, nang cầu thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận

7.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Tiếng nói và chữ viết là ..… để con người giao tiếp, trao đổi kinh nghiệm với nhau.

a)

phương tiện

b)

cơ sở

c)

nền tảng

d)

mục đích

8.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một triệu

c)

Một trăm

d)

Một nghìn

9.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

b)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

c)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

10.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?

a)

Cơ co chân lông

b)

Thụ quan

c)

Tầng sừng

d)

Lớp mỡ

11.

Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ?

a)

Để đầu trần đi lại dưới trời nắng

b)

Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt

c)

Tắm nắng vào buổi trưa

d)

Thường xuyên mát xa cơ thể

12.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Cầu thận

b)

Ống góp

c)

Nang cầu thận

d)

Ống thận

13.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

1000 ml

b)

200 ml

c)

50 ml

d)

600 ml

14.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Ăn quá mặn, quá chua

b)

Đi tiểu khi có nhu cầu

c)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

d)

Uống nước vừa đủ

15.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Đi chân đất

b)

Uống nhiều nước

c)

Nhịn tiểu

d)

Không mắc màn khi ngủ

16.

Sau khi hình thành nước tiểu chính thức được đổ vào đâu?

a)

Vỏ thận

b)

Tủy thận

c)

Bể thận

d)

Ống thận

17.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Cơ co chân lông

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Thụ quan

18.

Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?

a)

Thủy ngân

b)

Vitamin

c)

Glucôzơ

d)

Nước

19.

Khi tiến hành cắt rễ sau liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên trái của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

a)

Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không

b)

Chi sau bên trái không co nhưng co các chi còn lại

c)

Tất cả các chi đều co

d)

Tất cả các chi đều không co

20.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Dự trữ đường

c)

Cách nhiệt

d)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

21.

Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu.

c)

Bóng đái.

d)

Ống đái.

22.

Máu lọc ở thận là máu động mạch hay máu tĩnh mạch.

a)

Máu tĩnh mạch

b)

Máu động mạch.

c)

Máu động mạch chỉ đến nuôi thận.

d)

Máu tĩnh mạch mới mang chất thải.

23.

Nhịn tiểu lâu có hại vì:

a)

Dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục.

b)

Dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái.

c)

Dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái.

d)

Hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái.

24.

Lượng nước tiểu chính thức mỗi ngày thận lọc được:

a)

0.25 lít

b)

1,5 lít

c)

1,0 lít.

d)

0,5 lít

25.

Loại thực phẩm nhiều chất béo là:

a)

Đậu tương.

b)

Gan.

c)

Gấc.

d)

Lạc.

26.

Thời gian tắm nắng phù hợp nhất để da có thể hấp thụ vitamin D là:

a)

Tắm lúc cơ thể mệt mỏi.

b)

Tắm giữa trưa nắng gắt.

c)

Từ 7- 8 giờ ánh nắng vừa phải.

d)

Lúc trời mát không có ánh nắng.

27.

Cung cấp đủ vitamin sắt cho các bà mẹ mang bầu vì?

a)

Điều khiển hệ tim, mạch.

b)

Điều khiển quá trình trao đổi chất.

c)

Hình thành các nội quan của cơ thể

d)

Thành phần cấu tạo nên hồng cầu của máu.

28.

Chức năng của da là:

a)

Bảo vệ, cảm giác, điều hòa thân nhiệt và bài tiết.

b)

Bảo vệ, cảm giác và vận động.

c)

Bảo vệ, điều hòa thân nhiệt và vận động.

d)

Bảo vệ, vận động, điều hòa thân nhiệt và bài tiết.

29.

Da có cấu tạo từ ngoài vào trong theo trình tự đúng là:

a)

Lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da.

b)

Lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da, lớp bì.

c)

Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da.

d)

Lớp mỡ dưới da, lớp bì, lớp biểu bì

30.

Chức năng nào sau đây không phải của da:

a)

Bảo vệ cơ thể.

b)

Điều hòa thân nhiệt.

c)

Da tạo nên vẻ đẹp của con người.

d)

Điều khiển hoạt động có ý thức.

31.

Trung ương thần kinh gồm:

a)

Não bộ và tủy sống.

b)

Não bộ, tủy sống và hạch thần kinh.

c)

Não bộ, tủy sống và dây thần kinh.

d)

Não bộ, tủy sống và dây thần kinh và hạch thần kinh

32.

Nơron có nhiệm vụ:

a)

Cảm ứng và hưng phấn xung thần kinh.

b)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.

c)

Hưng phấn và dẫn truyền xung thần kinh.

d)

Cảm ứng, hưng phấn và dẫn truyền xung thần kinh.

33.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm:

a)

Thận, cầu thận, nang cầu thận, bóng đái.

b)

Thận, ống đái, nang cầu thận, bóng đái.

c)

Thận, cầu thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái.

d)

Thận, ống đái, ống dẫn nước tiểu, bóng đái.

34.

Đại não người gồm các thùy:

a)

Thùy trán, thùy đỉnh, thùy chẩm và thùy thái dương.

b)

Thùy trán, thùy đỉnh, thùy vị giác và thùy thị giác.

c)

Thùy cảm giác, thùy vận động, thùy chẩm và thùy thái dương.

d)

Thùy cảm giác, thùy vận động, thùy thị giác và thùy vị giác

35.

Chức năng của tiểu não là:

a)

Điều hòa hoạt động của các nội quan

b)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể.

c)

Điều hòa các quá trình trao đổi chất.

d)

Điều hòa thân nhiệt cho cơ thể

36.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ?

a)

12

b)

21

c)

31

d)

42

37.

Đây là phần phát triển và lớn nhất của não bộ:

a)

Tiểu não

b)

Đại não

c)

Não trung gian

d)

Hành tủy

38.

Tăng tiết mồ hôi, lỗ chân lông mở rộng là phản xạ giúp cơ thể:

a)

Thoát nhiệt ra ngoài

b)

Thoát bớt nước ra ngoài

c)

Giảm lượng nhiệt xuống

d)

Tất cả các ý trên

39.

Khi lượng đường trong máu thấp hơn 0,12%, tuyến tụy sẽ:

a)

Tiết insulin chuyển glucôzơ trong máu thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ.

b)

Tiết glucagôn chuyển glicôgen thành glucôzơ đưa vào trong máu.

c)

Tiết cooctizôn chuyển prôtêin, lipit thành glucôzơ đưa vào trong máu.

d)

Tiết ađrênalin và norađrênalin làm tăng nhịp tim, tăng huyết áp.

40.

Da trực tiếp điều hòa thân nhiệt nhờ bộ phận cấu tạo nào:

a)

Tầng tế bào sống.

b)

Tuyến nhờn

c)

Dây thần kinh.

d)

Mạch máu.