wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng anh 5 bài 11

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

"Ready" có nghĩa là:

a)

sẵn sàng

b)

vấn đề

c)

nhiệt độ

d)

đau tai

2.

"matter" có nghĩa là:

a)

đau tai

b)

vấn đề

c)

sẵn sàng

d)

nhiệt độ

3.

"fever" có nghĩa là:

a)

nhiệt dộ

b)

vấn đề

c)

đau tai

d)

sốt

4.

"temperature" có nghĩa là:

a)

sẵn sàng

b)

nhiệt độ

c)

đau tai

d)

vấn đề

5.

"đau họng" trong Tiếng Anh là:

a)

sore throat

b)

fever

c)

stomach ache

d)

temperature

6.

"sore eyes" có nghĩa là:

a)

nha sĩ

b)

đau mắt

c)

lạnh

d)

nóng

7.

"nghỉ ngơi, thư giãn" trong Tiếng Anh là:

a)

dentist

b)

rest

c)

hot

d)

cold

8.

"throat" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

lạnh

c)

họng

d)

nha sĩ

9.

"pain" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

lạnh

c)

cơn đau

d)

nha sĩ

10.

"nặng" trong Tiếng Anh là:

a)

hot

b)

cold

c)

cough

d)

heavy

11.

"feel" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

ho

c)

cảm thấy

d)

lạnh

12.

"cảm thấy" trong Tiếng Anh là

(a)  

13.

"đau mắt" trong Tiếng Anh là:

(a)  

14.

"sốt" trong Tiếng Anh là

(a)  

15.

"đau lưng" trong Tiếng Anh là:

(a)  

16.

"đau đầu" trong Tiếng Anh là:

(a)  

17.

"đau tai" trong Tiếng Anh là:

(a)  

18.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

To_tha_he

(a)  

19.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

_tom_chac_e

(a)  

20.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

H_ad_che

(a)  

21.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

E_rac_e

(a)  

22.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

well/ I /feel /don’t/.

(a)  

23.

Find the odd one out:

a)

sore throat

b)

headache

c)

weak

d)

cough

24.

Find the odd one out:

a)

doctor

b)

nurse

c)

dentist

d)

fever

25.

Find the odd one out:

a)

live

b)

happy

c)

smile

d)

sleep

26.

Trung had a .................................... last week. He couldn’t speak

a)

sore throat

b)

fever

c)

toothache

d)

backache

27.

Phong’s grandpa has a .................................... . He can’t carry heavy thi

a)

backache

b)

toothache

c)

headache

d)

earache

28.

What's the matter with you?

a)

I have an toothache.

b)

I have a toothache.

c)

I have a teethache.

d)

I have a fever.

29.

bị cảm lạnh

a)

have a cold

b)

broken leg

c)

headache

d)

fever

30.

Mai has a backache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

31.

Phong has a stomachache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

32.

___________ the matter with her ?

- She has a toothache

a)

When's

b)

What's

c)

Where's

33.

" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?

a)

Take a cup of tea

b)

Take a tea

c)

Take a rest

d)

Take a chance

34.

Touch là gì?

a)

Sờ, mó

b)

Xoa đầu

c)

Cầm tay

d)

Đi bộ

35.

cúm

(a)  

36.

đau họng

(a)  

37.

ho

(a)  

38.

đau răng

(a)  

39.

đau đầu

(a)  

40.

đau tai

(a)  

41.

sự đau, đau

(a)  

42.

sốt

(a)  

43.

đau bụng

(a)  

44.

đau lưng

(a)  

45.

Có vấn đề gì với bạn vậy?

(a)  

46.

Trả lời câu có vấn đề gì với bạn vậy : đau đầu

(a)  

47.

Có vấn đề gì với cô ấy vậy?

(a)  

48.

Viết câu có vấn đề gì với bạn vậy theo cách khác,

(a)  

49.

Có vấn đề gì với anh ấy vậy?

(a)  

50.

Trả lời câu có vấn đề gì với anh ấy vậy: đau tai

(a)  

51.

Trả lời câu có vấn đề gì với cô ấy vậy: sốt

(a)  

52.

Có vấn đề gì với họ vậy?

(a)  

53.

thỉnh thoảng 2 từ

(a)  

54.

các dạng Vtobe em đã học là:

(a)