Font size
Worksheetstiếng anh 5 bài 11
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
"Ready" có nghĩa là:
sẵn sàng
vấn đề
nhiệt độ
đau tai
"matter" có nghĩa là:
đau tai
vấn đề
sẵn sàng
nhiệt độ
"fever" có nghĩa là:
nhiệt dộ
vấn đề
đau tai
sốt
"temperature" có nghĩa là:
sẵn sàng
nhiệt độ
đau tai
vấn đề
"đau họng" trong Tiếng Anh là:
sore throat
fever
stomach ache
temperature
"sore eyes" có nghĩa là:
nha sĩ
đau mắt
lạnh
nóng
"nghỉ ngơi, thư giãn" trong Tiếng Anh là:
dentist
rest
hot
cold
"throat" có nghĩa là:
nóng
lạnh
họng
nha sĩ
"pain" có nghĩa là:
nóng
lạnh
cơn đau
nha sĩ
"nặng" trong Tiếng Anh là:
hot
cold
cough
heavy
"feel" có nghĩa là:
nóng
ho
cảm thấy
lạnh
"cảm thấy" trong Tiếng Anh là
(a)
"đau mắt" trong Tiếng Anh là:
(a)
"sốt" trong Tiếng Anh là
(a)
"đau lưng" trong Tiếng Anh là:
(a)
"đau đầu" trong Tiếng Anh là:
(a)
"đau tai" trong Tiếng Anh là:
(a)
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
To_tha_he
(a)
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
_tom_chac_e
(a)
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
H_ad_che
(a)
Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để được từ có nghĩa:
E_rac_e
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
well/ I /feel /don’t/.
(a)
Find the odd one out:
sore throat
headache
weak
cough
Find the odd one out:
doctor
nurse
dentist
fever
Find the odd one out:
live
happy
smile
sleep
Trung had a .................................... last week. He couldn’t speak
sore throat
fever
toothache
backache
Phong’s grandpa has a .................................... . He can’t carry heavy thi
backache
toothache
headache
earache
What's the matter with you?
I have an toothache.
I have a toothache.
I have a teethache.
I have a fever.
bị cảm lạnh
have a cold
broken leg
headache
fever
Mai has a backache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
Phong has a stomachache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
___________ the matter with her ?
- She has a toothache
When's
What's
Where's
" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?
Take a cup of tea
Take a tea
Take a rest
Take a chance
Touch là gì?
Sờ, mó
Xoa đầu
Cầm tay
Đi bộ
cúm
(a)
đau họng
(a)
ho
(a)
đau răng
(a)
đau đầu
(a)
đau tai
(a)
sự đau, đau
(a)
sốt
(a)
đau bụng
(a)
đau lưng
(a)
Có vấn đề gì với bạn vậy?
(a)
Trả lời câu có vấn đề gì với bạn vậy : đau đầu
(a)
Có vấn đề gì với cô ấy vậy?
(a)
Viết câu có vấn đề gì với bạn vậy theo cách khác,
(a)
Có vấn đề gì với anh ấy vậy?
(a)
Trả lời câu có vấn đề gì với anh ấy vậy: đau tai
(a)
Trả lời câu có vấn đề gì với cô ấy vậy: sốt
(a)
Có vấn đề gì với họ vậy?
(a)
thỉnh thoảng 2 từ
(a)
các dạng Vtobe em đã học là:
(a)
