wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 15 When's Children's Day?

Total questions: 17

Worksheet time: 85secs

Name
Class
Date
1.
festival
a)
lễ hội
b)
bữa tiệc
c)
nửa đêm
d)
pháo hoa
2.
Children's Day
a)
ngày nhà giáo
b)
Tết thiếu nhi
c)
Giáng sinh
d)
Năm mới
3.
Teacher's Day
a)
Ngày trẻ em
b)
Ngày học sinh
c)
Ngày nhà giáo
d)
Giáo viên
4.
Christmas
a)
Tết
b)
Năm mới
c)
Sinh nhật
d)
Giáng sinh
5.
New Year
a)
Tết
b)
Giáng sinh
c)
Năm mới
d)
Giao thừa
6.
Tet holiday
a)
Tết thiếu nhi
b)
dịp Tết
c)
Tết đoàn tụ
d)
Tết tây
7.
wish
a)
chúc, ước
b)
mua sắm
c)
đi chơi
d)
ăn uống
8.
midnight
a)
nửa đêm
b)
đêm
c)
buổi tối
d)
buổi trưa
9.
colourful
a)
màu sắc
b)
đẹp đẽ
c)
đầy màu sắc, rực rỡ
d)
hoa trái
10.
buy
a)
ăn
b)
đi chợ
c)
bán
d)
mua
11.
have a party
a)
ăn tối
b)
tổ chức một bữa tiệc
c)
bữa tiệc
d)
có một kỳ nghỉ
12.
go shopping
a)
đi chơi
b)
đi mua sắm
c)
cửa hàng
d)
mua
13.
wear new clothes
a)
quần áo
b)
giặt quần áo
c)
mặc quần áo mới
d)
may quần áo mới
14.
eat fruit and cakes
a)
ăn hoa quả và bánh ngọt
b)
uống nước trái cây
c)
bánh sinh nhật
d)
ăn uống nhiều thứ
15.
decorate the house
a)
ngôi nhà
b)
trang trí nhà cửa
c)
trang trí phòng khách
d)
nhận tiền lì xì
16.
get lucky money
a)
may mắn
b)
xem pháo hoa
c)
nhận tiền mừng tuổi
d)
kiếm tiền
17.
watch firework displays
a)
xem TV
b)
pháo hoa
c)
dọn dẹp nhà cửa
d)
xem bắn pháo hoa