wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEFL

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

THỈNH THOẢNG

(a)  

2.

ƯỚC MUỐN

(a)  

3.

LÒ VI SÓNG

(a)  

4.

PHÚT

(a)  

5.

TÓC NGẮN

(a)  

6.

RÂU MÉP

(a)  

7.

tiền mặt

(a)  

8.

bạn

(a)  

9.

tình bạn

(a)  

10.

bạn thân

(a)  

11.

bí mật

(a)  

12.

tranh đua

(a)  

13.

chiến đấu

(a)  

14.

bạn đồng đội

(a)  

15.

cười

(a)  

16.

thói quen

(a)  

17.

hài hước

(a)  

18.

ông bà

(a)  

19.

ông nội, ông ngoại

a)

grandfther

b)

grandfather

c)

grandfathor

20.

bà nội, bà ngoại

(a)  

21.

cô, dì, bác gái, thím, mợ

(a)  

22.

chú, cậu, bác trai, dượng

(a)  

23.

mẹ (viết hai cách, mỗi cách thì sẽ cách nhau bằng 1 dấu/)

(a)  

24.

bố (viết bằng hai cách, mỗi cách thì sẽ cách nhau bằng 1 dấu/)

(a)  

25.

chị gái, em gái

(a)  

26.

anh trai, em trai

a)

brothorr

b)

brown

c)

broather

d)

brother

27.

ly hôn, li dị

a)

divorced

b)

divorceed

c)

ex-lover

28.

vợ

(a)  

29.

chồng

(a)  

30.

con gái và con trai (trong gia đình)

a)

daughter và son

b)

daughter và sun

31.

cháu trai

(a)  

32.

cháu gái

(a)  

33.

anh chị em họ

(a)  

34.

các cháu nội, ngoại (nói chung)

a)

grandcchildren

b)

grandchildren

c)

grandchild

35.

quan hệ thông gia

(a)  

36.

kết hôn

a)

married

b)

maried

c)

marieed

37.

cháu gái nội, ngoại

(a)  

38.

cháu trai nội, ngoại

(a)  

39.

trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực

(a)  

40.

thuộc giống cái; giống cái

(a)  

41.

anh chị em ruột

(a)  

42.

separated có nghĩa là gì?

a)

ly hôn

b)

ly dị

c)

ly thân

43.

giáo viên

(a)  

44.

Trường học

(a)  

45.

pencil nghĩa là gì

a)

bút chì

b)

bút bi

c)

bút viết bảng

46.

con chó

(a)  

47.

nước uống

a)

water

b)

weather

48.

phô mai

(a)  

49.

meat

(a)  

50.

muối

(a)  

51.

peper nghĩa là gì?

a)

tiêu

b)

đường

c)

mì chính

52.

Bánh mì Tiếng Anh là gì và có thể đếm được không?

a)

Bred và không đếm được

b)

Bread và không thể đếm được

c)

Bread và có thể đếm được

d)

Pread và không thể đếm được

53.

cơm, gạo, thóc

(a)  

54.

đường

(a)  

55.

tea nghĩa Tiếng Việt là gì?

(a)  

56.

tiền

(a)  

57.

milk

a)

sữa

b)

trà sữa

c)

sữa dê

58.

khí ga

(a)  

59.

Height

a)

Chiều cao

b)

chiều rộng

c)

Chiều chiều

60.

Pimple

a)

Mũm mĩm

b)

Vết sẹo

c)

Núm đồng tiền

d)

Mụn

61.

Má núm đồng tiền

a)

Pimple

b)

Freckle

c)

Dimple

d)

Wrinkle

62.

Bangs

a)

Tóc dài

b)

Tóc mái

c)

Lông mày

d)

Lông mi

63.

Straight hair

a)

Tóc xoăn

b)

Tóc cụp

c)

Tóc thẳng

64.

Scratch

a)

Vết thương

b)

Vết bớt

c)

Vết sẹo

d)

Vết xước

65.

Plump/ chubby

a)

gầy gò

b)

thấp

c)

mũm mĩm

d)

thanh mảnh/ gầy

66.

thin

a)

béo

b)

gầy

c)

cao

d)

thấp

67.

slim

a)

thanh mảnh

b)

mũm mĩm

c)

thấp

d)

cao

68.

short

a)

béo/ mũm mĩm

b)

gầy/thanh mảnh

c)

ngắn/thấp

d)

cao

69.

tall

a)

cao

b)

thấp

c)

béo

d)

gầy

70.

Glasses

a)

Đeo kính

b)

Đeo mũ

c)

Đeo khẩu trang

d)

Đeo nhẫn

71.

Ponytail

a)

tóc xoăn

b)

Tóc thẳng

c)

Tóc ngắn

d)

Tóc đuôi ngựa

72.

Curly hair

a)

Tóc thẳng

b)

Tóc vàng

c)

Tóc xoăn

d)

Tóc vàng nâu

e)

t

73.

Beard

a)

Đẹp trai

b)

Tóc ngắn

c)

Râu

d)

Ria

74.
a)

Beard

b)

Ponytail

c)

Blad

d)

Wrinkle

75.

Wrinkle

a)

Tuổi già

b)

Đôi mắt

c)

Nếp nhăn

d)

Tươi cười

76.
a)

Mustache

b)

Wrinkle

c)

Freckle

d)

Bread

77.

MUSTACHE

a)

Ria

b)

Râu

c)

Nếp nhăn

d)

Tàng nhan

78.

Short hair

a)

Tóc dài

b)

Tóc xoăn

c)

Tóc thẳng

d)

Tóc ngắn

79.

Long hair

a)

Tóc đuôi ngựa

b)

Tóc ngắn

c)

Tóc thẳng

d)

Tóc dài

80.

Appearance

a)

Tâm hồn

b)

Học thức

c)

Vẻ bề ngoài

81.

sweatshirt

a)

quần bò, quần jean

b)

áo sơ mi

c)

áo nỉ

d)

áo gió

82.

blouse

a)

áo thun, áo phông

b)

áo sơ mi nữ

c)

áo len dài tay

d)

áo khoác, áo choàng

83.

overalls

a)

quần nỉ

b)

quần yếm, váy yếm

c)

váy, chân váy

d)

bộ com lê, bộ lễ phục

84.

windbreaker

a)

áo

b)

áo mưa

c)

áo nắng

d)

áo gió

85.

tie

a)

cà vạt

b)

ủng đi mưa

c)

quần dài

d)

mũ, nón

86.

quần nỉ, quần thể thao

a)

pants

b)

sweatpants

c)

shorts

d)

overalls

87.

áo sơ mi

a)

shirt

b)

sweatshirt

c)

jacket

d)

blouse

88.

bộ lễ phục

a)

skirt

b)

rain boots

c)

suit

d)

tie

89.

quần đùi

a)

overalls

b)

short

c)

shorts

d)

rain boots

90.

mũ, nón

a)

sweatshirt

b)

blouse

c)

hat

d)

coat